Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
68/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi
218/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
- và tổ chức bộ máy của ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi
- Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các sở, ban ngành, đoàn thể; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ chức năng nhiệm vụ của đơn vị và Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương để tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 153/1999...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị...
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 153/1999/QĐ-UB ngày 26/8/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh./.
- TM. UBND TỈNH QUẢNG NGÃI
- Điều 2. Các sở, ban ngành, đoàn thể; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ chức năng nhiệm vụ của đơn vị và Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương để tổ chức triển khai thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 103/2002/QĐ-CT ngày 03 tháng 9 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 218/2003/QĐ-UB ngày 25 tháng 8 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành q...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
- và tổ chức bộ máy của ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi
- Quyết định này thay thế Quyết định số 103/2002/QĐ-CT ngày 03 tháng 9 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường; bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác; quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật. 2. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật, hệ sinh thái và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Mục 1. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường gồm: a) Dự án công trình quan trọng quốc gia; b) Dự án có sử dụng một phần diện tích đất hoặc có ảnh hưởng xấu đến khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia, các khu di tích lịch sử - văn hóa, di sản tự nhiên, danh la...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Liệt kê, mô tả chi tiết các hạng mục công trình của dự án kèm theo quy mô về không gian, thời gian và khối lượng thi công; công nghệ vận hành của từng hạng mục công trình và của dự án. 2. Đánh giá chung về hiện trạng môi trường nơi thực hiện dự án và vùng kế cận; mức độ nhạy cảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về tham vấn ý kiến cộng đồng 1. Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã) đại diện cho cộng đồng dân cư tham gia ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư trên địa bàn. 2. Chủ đầu tư gửi văn bản thông báo về các hạng mục đầu tư ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. 01 (một) văn bản của chủ đầu tư đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Mẫu văn bản theo quy định tại Phụ lục II của Quy định này. 2. 07 (bảy) bản báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án được đóng thành quyển, có chữ ký kèm theo họ tên, chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Chủ đầu tư quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định này có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá tác động môi trường trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Thời điểm trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định như...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Thời gian thẩm định tối đa là 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường không được thông qua và phải thẩm định lại thì thời gian thẩm định lại thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung 1. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung Chủ đầu tư các dự án đã lập và được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có sự thay đổi về quy mô, nội dung, thời gian triển khai thực hiện, hoàn thành dự án thì chủ đầu tư có trách nhiệm giải trình v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của chủ đầu tư sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt 1. Có văn bản báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án về nội dung quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm theo bản sao quyết định phê duyệt. 2. Niêm yết công khai tại địa điểm thực hiện dự án bản tóm tắt b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 1.Hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận bao gồm: a) Văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận; b) Báo cáo mô tả các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Xem xét và đối chiếu hồ sơ thiết kế, xây lắp các công trình xử lý môi trường với báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt; trường hợp phát hiện những điểm không phù hợp với báo cáo đánh giá tác động môi trường, trong thời h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Mục 2. CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đối tượng phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường Các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quy mô hộ gia đình và các dự án không thuộc khoản 1 Điều 4 của Quy định này phải lập Bản cam kết bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung Bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Thông tin chung; 2. Địa điểm thực hiện; 3. Quy mô sản xuất, kinh doanh; 4. Nhu cầu nguyên, nhiên liệu sử dụng; 5. Các tác động môi trường; 6. Biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực; 7. Cam kết thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ đăng ký cam kết bảo vệ môi trường 1. 01 (một) văn bản đề nghị xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Phụ lục X của Quy định này. 2.03 (ba) bản cam kết bảo vệ môi trường, có chữ ký kèm theo họ tên, chức danh của chủ đầu tư và đóng dấu ở trang phụ bìa của từng bản. 3.01 (một) báo cáo nghiên cứu kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp (nếu được uỷ quyền) có trách nhiệm tổ chức đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường. 2. Thời hạn chấp nhận bản cam kết bảo vệ môi trường là không quá 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ cam kết bảo v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện cam kết bảo vệ môi trường 1.Tổ chức, cá nhân cam kết bảo vệ môi trường có trách nhiệm thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung đã ghi trong bản cam kết bảo vệ môi trường. 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp (nếu được uỷ quyền) chỉ đạo, tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Mục 3. ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường Chủ khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung và chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã hoạt động mà không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, cam kết bảo vệ môi trường thì phải lập đề án bảo vệ môi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nội dung đề án bảo vệ môi trường 1. Đề án bảo vệ môi trường của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có tính chất và quy mô tương ứng với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường có các nội dung chính sau: a) Khái quát về quy mô, đặc điểm, các hoạt động chính của khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ đề nghị phê duyệt, xác nhận đề án bảo vệ môi trường 1. Hồ sơ đề nghị phê duyệt đề án bảo vệ môi trường gồm: a) Một (01) văn bản của tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt đề án bảo vệ môi trường theo mẫu quy định tại Phụ lục XI của Quy định này; b) Bảy (07) bản đề án bảo vệ môi trường được đóng thành quyển có chữ ký kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Phê duyệt và xác nhận đề án bảo vệ môi trường 1. Cơ quan phê duyệt, xác nhận đề án bảo vệ môi trường a) Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt đề án bảo vệ môi trường và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện bảo vệ môi trường của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có tính chất và quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY CHUẨN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, QUAN TRẮC, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. QUY CHUẨN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
Mục 1. QUY CHUẨN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật môi trường 1.Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. 2.Đối với các chỉ tiêu, thông số, phương pháp không có trong quy chuẩn kỹ thuật môi trường Việt Nam, Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong khí thải công nghiệp. Cmax = C x Kp x Kv Trong đó: Cmax là nồng độ tối đa cho phép của chất ô nhiễm trong khí thải của cơ sở sản xuất, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải xử lý đạt quy định trong cột A thì được thải vào các thủy vực dùng cho mục đích cấp nước, cụ thể gồm các thủy vực sau: - Sông Đồng Nai: Từ thượng nguồn đến hết sông Đồng Nai trên địa bàn tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong nước thải công nghiệp Cmax = C x Kq x Kf Trong đó: Cmax là nồng độ tối đa cho phép của chất ô nhiễm trong nước thải của cơ sở sản xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quy định về áp dụng quy chuẩn kỹ thuật ngành 1. Đối với một số ngành có quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành thì áp dụng quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành. 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trước đây đang áp dụng các quy chuẩn kỹ thuật chung khi có quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành tương ứng với ngành của đơn vị mình thì chuyể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG,
Mục 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quan trắc môi trường 1. Chương trình quan trắc môi trường gồm: a) Quan trắc hiện trạng môi trường của tỉnh; b) Quan trắc các tác động đối với môi trường từ hoạt động của ngành, lĩnh vực; c) Quan trắc các tác động môi trường từ hoạt động của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung. 2. Trách nhiệm quan trắc môi trường trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nội dung chương trình quan trắc môi trường 1.Chương trình quan trắc hiện trạng môi trường bao gồm các hoạt động sau đây: a) Định kỳ lấy mẫu phân tích và dự báo diễn biến chất lượng đất, nước, không khí; b) Theo dõi diễn biến số lượng, thành phần, trạng thái các nguồn tài nguyên thiên nhiên; c) Theo dõi diễn biến chất lượng, số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải 1. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc lưu lượng nước thải a) Chủ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bao gồm cả khu dân cư, đô thị; khu, cụm công nghiệp (sau đây gọi tắt là chủ nguồn thải) phải lắp đặt thiết bị quan trắc lưu lượng nước thải tại đầu ra của hệ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn thải 1. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn nước thải a) Chủ các nguồn thải khi xây dựng cửa xả nước thải vào hệ thống thoát nước chung phải lắp đặt hố gas ở vị trí thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát; vị trí hố gas phải được đặt cạnh hàng rào bên ngoài cơ sở sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quy định về lập báo cáo và nội dung báo cáo hiện trạng môi trường 1. Quy định về lập báo cáo hiện trạng môi trường a) Định kỳ 5 năm một lần Sở Tài nguyên và Môi trường trình Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương báo cáo tổng hợp hiện trạng môi trường theo kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội để trình Hội đồng nhân dân tỉnh và báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
Mục 3. THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thống kê, lưu trữ dữ liệu, công bố, cung cấp thông tin về môi trường 1. Số liệu về môi trường từ các chương trình quan trắc môi trường phải được thống kê, lưu trữ nhằm phục vụ công tác quản lý và bảo vệ môi trường. 2. Sở Tài nguyên Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành thống kê, lưu trữ và lập cơ sở dữ liệu về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Công khai thông tin dữ liệu môi trường 1. Thông tin, dữ liệu về môi trường sau đây, trừ các thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước, phải được công khai: a) Báo cáo đánh giá tác động môi trường, quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và kế hoạch thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thực hiện dân chủ cơ sở về bảo vệ môi trường 1. Tổ chức, cá nhân quản lý khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung; chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; cơ quan chuyên môn, cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường có trách nhiệm công khai với nhân dân, người lao động tại cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ về tình hình môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KHU DÂN CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị và khu dân cư 1. Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư là một nội dung của quy hoạch đô thị, khu dân cư. Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư bao gồm quy hoạch về đất đai cho việc xây dựng kết cấu hạ tầng bảo vệ môi trường và các hệ thống công trình kết cấu hạ tầng sau đây:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với đô thị, khu dân cư tập trung 1. Đô thị phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Có kết cấu hạ tầng về bảo vệ môi trường phù hợp với quy hoạch đô thị, khu dân cư tập trung đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; b) Có thiết bị, phương tiện thu gom, tập trung chất thải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quy định về hệ thống cây xanh đô thị 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm quy hoạch và đảm bảo nhân lực, kinh phí trong phát triển hệ thống cây xanh đường phố, công viên các khu dân cư trong thị xã và các thị trấn trong phạm vi quản lý đảm bảo đến năm 2010 diện tích cây xanh tối thiểu trên đầu người tại thị xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Bảo vệ môi trường đối với nhà cho người lao động thuê để ở 1. Nhà cho người lao động thuê để ở phải đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường tối thiểu sau đây: a) Diện tích mỗi phòng ở không được nhỏ hơn 9 m2; chiều rộng thông thủy của phòng tối thiểu không dưới 2,4 m; chiều cao thông thủy của phòng ở chỗ thấp nhất không dưới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đô thị 1. Sơ Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với các Sở, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị quy hoạch hệ thống giao thông trong các đô thị trên địa bàn tỉnh đảm bảo các quy chuẩn và yêu cầu về bảo vệ môi trường. 2. Các phương tiện giao thông cơ giới hoạt động trên địa bàn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thu gom, xử lý và thoát nước thải đô thị 1. Các đô thị, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh phải có hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Thu gom và xử lý được toàn bộ nước thải phát sinh từ đô thị, khu dân cư; b) Có quy trình công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Quản lý và xử lý chất thải rắn đô thị 1. Chất thải rắn đô thị trong Quy định này là chất thải rắn phát sinh từ sinh hoạt của người dân ở đô thị và khu dân cư. Chất thải rắn đô thị được phân làm hai nhóm chính: a) Chất thải rắn có thể tái chế, tái sử dụng; b) Chất thải rắn phải tiêu huỷ hoặc chôn lấp. 2. Tổ chức, hộ gia đình, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Bảo vệ môi trường nơi công cộng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng; đổ, bỏ rác vào thùng chứa rác công cộng hoặc đúng nơi quy định tập trung rác thải; không để vật nuôi gây mất vệ sinh nơi công cộng. 2. Tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Quản lý và xử lý chất thải y tế 1. Chất thải y tế phải được thu gom, phân loại, lưu trữ và vận chuyển theo quy định như sau: a) Chất thải rắn y tế phải được thu gom và phân loại ngay tại nguồn phát sinh, mỗi loại chất thải đựng trong các túi hoặc thùng theo quy định, cụ thể: Túi đựng chất thải y tế phải là túi nhựa PE hoặc PP,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. QUY ĐỊNH BỐ TRÍ CÁC NGÀNH NGHỀ CÔNG NGHIỆP
Mục 1. QUY ĐỊNH BỐ TRÍ CÁC NGÀNH NGHỀ CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Nguyên tắc bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp Cơ sở công nghiệp được quy hoạch xây dựng mới phải đáp ứng tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể của tỉnh và huyện, thị đã được phê duyệt; 2. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh; 3. Ngành nghề hoạt động phù hợp hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quy định chi tiết bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp 1. Việc bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh được quy định tại Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương. 2. Đối với các cơ sở sản xuất đang hoạt động nếu không phù hợp với quy hoạch phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
Mục 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Yêu cầu bảo vệ môi trường với các khu, cụm công nghiệp Các khu, cụm công nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: 1. Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể đã được phê duyệt; 2. Quy hoạch, bố trí các khu chức năng, loại hình hoạt động phải gắn với bảo vệ môi trường; 3. Đảm bảo mạng lưới thoát nước mưa tách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Trách nhiệm của Công ty phát triển hạ tầng khu, cụm công nghiệp Công ty phát triển hạ tầng khu, cụm công nghiệp có trách nhiệm: 1. Chỉ được tiến hành thi công xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng khu, cụm công nghiệp sau khi dự án được cấp quyết định phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Chỉ được triển khai các d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trách nhiệm của các doanh nghiệp nằm trong khu, cụm công nghiệp 1. Thực hiện đầy đủ các biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo vệ môi trường theo như báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê chuẩn hoặc theo như bản cam kết bảo vệ môi trường đã được xác nhận. 2. Thực hiện các quy định riêng về bảo vệ môi trường do Công ty p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC CƠ SỞ CÔNG NGHIỆP KHÔNG NẰM TRONG KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
Mục 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC CƠ SỞ CÔNG NGHIỆP KHÔNG NẰM TRONG KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở công nghiệp Cơ sở công nghiệp không nằm trong các khu, cụm công nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: 1. Có hệ thống kết cấu hạ tầng thoát nước mưa và nước thải; hệ thống thu gom và xử lý nước thải đạt quy chuẩn môi trường; 2. Có biện pháp giảm thiểu và xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Trách nhiệm của chủ cơ sở công nghiệp Chủ cơ sở sản xuất công nghiệp phải có trách nhiệm: 1. Thực hiện đầy đủ các biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo vệ môi trường theo như báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê chuẩn hoặc theo như bản cam kết bảo vệ môi trường đã được xác nhận; chỉ được đưa cơ sở sản xuất vào hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản Tổ chức, cá nhân khi tiến hành thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản phải có biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường và thực hiện các yêu cầu về bảo vệ, phục hồi môi trường sau đây: 1. Thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn môi trường; 2. Thu gom, xử lý chất thải rắn theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI
Mục 4. QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Quản lý và xử lý khí thải công nghiệp Các cơ sở công nghiệp trong quá trình hoạt động có phát tán bụi, khí thải phải có trách nhiệm: 1. Kiểm soát và xử lý bụi, khí thải đạt quy chuẩn môi trường; 2. Hạn chế sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu, thiết bị, phương tiện thải khí độc hại ra môi trường; 3. Thực hiện các biện pháp tổng hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Quản lý và xử lý nước thải công nghiệp 1. Các khu công nghiệp, cụm công nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu về quản lý và xử lý nước thải công nghiệp sau đây: a) Mạng lưới thoát nước mưa phải tách riêng với mạng lưới thoát nước thải công nghiệp; b) Có hệ thống thu gom và xử lý nước thải tập trung, đảm bảo toàn bộ nước thải của khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Quản lý, xử lý chất thải rắn công nghiệp, chất thải nguy hại 1. Chất thải rắn công nghiệp trong Quy định này được hiểu là vật chất ở thể rắn thải ra từ các cơ sở công nghiệp. Chất thải rắn công nghiệp bao gồm chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. 2. Chất thải công nghiệp nguy hại phải được quản lý và xử lý theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Quản lý, xử lý chất thải nguy hại 1. Chất thải nguy hại phải được thu gom, phân loại, lưu trữ và vận chuyển theo quy định như sau: a) Chất thải nguy hại phải được kiểm soát và phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng được phân biệt bằng màu sắc và dán nhãn theo đúng quy định; b) Các chất thải nguy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Xử lý các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 1. Cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng là cơ sở nằm trong tiêu chí sau: a) Có từ 02 (hai) thông số ô nhiễm thông thường vượt quy chuẩn về môi trường cho phép từ 5 (năm) lần trở lên; b) Có từ 02 (hai) thông số ô nhiễm nguy hại vượt quy chuẩn về môi trường cho phép từ 3 (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu 1. Phế liệu nhập khẩu phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Đã được phân loại, làm sạch, không lẫn những vật liệu, vật phẩm, hàng hóa cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Mục 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu, kinh doanh phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, thuốc kích thích sinh trưởng cho cây trồng, vật nuôi phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Việc sản xuất, kinh doanh, tồn trữ và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trên địa b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thuốc, thức ăn, hóa chất trong nuôi trồng thủy sản phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật Việt Nam về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Không sử dụng thuốc, hóa chất, thức ăn đã hết hạn sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI
Mục 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Phân loại cơ sở chăn nuôi 1. Loại 1: Là cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung có quy mô: - Gia súc: Từ 1.000 đầu gia súc trở lên. - Gia cầm: Từ 20.000 đầu gia cầm trở lên, đối với đà điểu từ 200 con trở lên và đối với chim cút từ 100.000 con trở lên. 2. Loại 2: Là cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung có quy mô: - Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở chăn nuôi 1. Vị trí xây dựng phải phù hợp với quy hoạch chăn nuôi của tỉnh và quy hoạch sử dụng đất của địa phương. 2. Phải có khoảng cách bảo vệ vệ sinh đối với trường học, công sở, bệnh viện, công viên, khu vui chơi giải trí, nhà máy, xí nghiệp, khu vực dân cư và trục đường giao thông chính. K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối cơ sở chăn nuôi 1. Các cơ sở chăn nuôi loại 1 phải thực hiện đánh giá tác động môi trường trước khi tiến hành hoạt động chăn nuôi. 2. Cơ sở chăn nuôi loại 2 phải thực hiện lập bản cam kết bảo vệ môi trường trước khi tiến hành hoạt động chăn nuôi. 3. Phải đảm bảo vệ sinh môi trường đối với dân c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Yeu cầu về xử lý chất thải trong cơ sở chăn nuôi 1. Phải có đủ diện tích để bố trí nơi chứa chất thải, hệ thống xử lý chất thải đảm bảo vệ sinh. 2. Nghiêm cấm thải trực tiếp chất thải chưa xử lý đạt quy chuẩn quy định ra môi trường xung quanh. 3. Trong quá trình chăn nuôi, các chủ cơ sở phải thực hiện đầy đủ các biện pháp xử l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG
Mục 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm 1. Hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm phải tuân thủ quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh và thực hiện đầy đủ các quy định về vệ sinh môi trường và không để lây nhiễm cho gia cầm, gia súc và con người. 2. Tùy theo quy mô, công suất của d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Vị trí xây dựng phải phù hợp với quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh. 2. Vị trí xây dựng phải đảm bảo khoảng cách bảo vệ vệ sinh đối với trường học, công sở, bệnh viện, công viên, khu vui chơi giải trí, nhà máy, xí nghiệp, khu vực dân cư ít nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Yêu cầu về xử lý chất thải trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm 1. Nghiêm cấm thải trực tiếp chất thải chưa xử lý đạt quy chuẩn quy định ra môi trường xung quanh. 2. Chất thải phải được xử lý đạt quy chuẩn quy định trước khi cho thải ra môi trường. Tuỳ theo quy mô, diện tích của cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm mà lựa chọn b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT
Mục 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước mặt 1. Nước là tài nguyên đặc biệt quan trọng, là thành phần thiết yếu của sự sống và môi trường, quyết định sự tồn tại, phát triển bền vững của loài người, do đó mọi tổ chức, cá nhân phải có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước. Nguồn nước mặt (sông, suối, kênh, rạch, ao, hồ, đầm) phải được quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Kiểm soát, bảo vệ môi trường nước mặt 1. Tất cả các nguồn thải phải được xử lý đạt quy chuẩn quy định trước khi cho thải vào nguồn nước mặt. 2. Nghiêm cấm tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thải các loại chất thải rắn, chất thải chưa được xử lý đạt quy chuẩn môi trường, các chất độc, chất phóng xạ và các chất nguy hại khác vào nguồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ môi trường nước mặt 1. Các tổ chức, cá nhân có các hoạt động thải chất thải vào nguồn nước mặt phải xử lý đạt quy chuẩn môi trường quy định trước khi thải. 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án ngăn dòng chảy kênh mương; dự án san lấp hồ, ao, kênh, mương, rạch; dự án kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Mục 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước dưới đất 1. Nước dưới đất (nước ngầm) là tài nguyên hết sức quan trọng, do đó mọi tổ chức, cá nhân phải có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước. Nguồn nước dưới đất phải được bảo vệ, quản lý, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả. 2. Các hoạt động liên quan đến thăm dò, khai thác s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Quy định về bảo vệ môi trường nước dưới đất 1.Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không được phép thải các loại chất thải rắn, chất thải chưa được xử lý đạt quy chuẩn môi trường, các chất độc, chất phóng xạ và các chất nguy hại khác vào nguồn nước dưới đất. 2.Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước dưới đất có trách nhiệm triển kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, UỶ BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM VÀ CÁC ĐOÀN THỂ TỈNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành theo thẩm quyền quy định, cơ chế, chính sách, chương trình, kế hoạch về bảo vệ môi trường. 2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện chiến lược, chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ về bảo vệ môi trường. 3. Chỉ đạo xây dựng, quản lý hệ thống quan trắc môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường gồm: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Ban hành theo thẩm quyền quy định, cơ chế, chính sách, chương trình, kế hoạch về bảo vệ môi trường. 2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ về bảo vệ môi trường. 3. Tổ chức đăng ký và kiểm tra việc thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Uỷ ban nhân dân cấp xã. 1. Chỉ đạo, xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường trên địa bàn, khu dân cư thuộc phạm vi quản lý của mình; tổ chức vận động nhân dân xây dựng nội dung bảo vệ môi trường trong hương ước của cộng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của các sở ngành liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh đảm bảo yêu cầu bảo vệ môi trường trong kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và các công trình đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Trách nhiệm của Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh 1. Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tuyên truyền, vận động các thành viên của tổ chức và nhân dân tham gia bảo vệ môi trường; giám sát việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Trách nhiệm thực hiện kiểm tra, thanh tra về bảo vệ môi trường 1. Thanh tra chuyên ngành của Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thanh tra việc thực hiện bảo vệ môi trường của tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Uỷ ban nhân dân t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Xử lý vi phạm 1. Người vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường thì tùy tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường, gây thiệt hại cho tổ chức, cá nhân khác thì còn phải khắc phục ô nhiễm, phục hồi môi trường, bồi thường thiệt hại t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Quy định về ứng phó sự cố môi trường 1. Tổ chức, cá nhân gây ra sự cố môi trường có trách nhiệm thực hiện các biện pháp khẩn cấp để bảo đảm an toàn cho người và tài sản; tổ chức cứu người, tài sản và kịp thời thông báo cho chính quyền địa phương hoặc cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường nơi xảy ra sự cố. 2. Sự cố môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về môi trường 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc khởi kiện tại Toà án về hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình. 2. Công dân có quyền tố cáo với cơ quan, người có thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.