Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 28
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi, chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh. 2. Việc đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài của ngân hàng thương mại là doanh nghiệp nhà nước, khoản vay nước ngoài dưới hình thức phát hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người cư trú là doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ chức tín dụng (không bao gồm Ngân hàng thương mại là doanh nghiệp nhà nước) và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam là bên đi vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh (sau đây gọi chung là Bên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh phải thực hiện đăng ký Khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh (sau đây gọi là khoản vay nước ngoài) thuộc đối tượng phải thực hiện đăng ký với Ngân hàng Nhà nước bao gồm: 1. Khoản vay nước ngoài trung, dài hạn. 2. Khoản vay nước ngoài ngắn hạn được gia hạn mà tổng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thỏa thuận vay nước ngoài để thực hiện đăng ký khoản vay nước ngoài 1. Thỏa thuận vay nước ngoài để thực hiện đăng ký khoản vay nước ngoài (sau đây gọi là thỏa thuận vay nước ngoài) là các thỏa thuận có hiệu lực rút vốn được ký kết giữa Bên đi vay và Bên cho vay là người không cư trú làm phát sinh nghĩa vụ trả nợ của Bên đi vay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn khoản vay để xác định nghĩa vụ đăng ký 1. Đối với các khoản vay quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này, thời hạn khoản vay được xác định từ ngày dự kiến rút vốn đầu tiên đến ngày dự kiến trả nợ cuối cùng trên cơ sở các quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài. 2. Đối với các khoản vay quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lộ trình điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thời hạn khoản vay để xác định nghĩa vụ đăng ký
  • Đối với các khoản vay quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này, thời hạn khoản vay được xác định từ ngày dự kiến rút vốn đầu tiên đến ngày dự kiến trả nợ cuối cùng trên cơ sở các quy định tại thỏa...
  • Đối với các khoản vay quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này, thời hạn khoản vay được xác định từ ngày rút vốn đầu tiên đến ngày dự kiến trả nợ cuối cùng trên cơ sở các quy định tại thỏa thuận va...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Lộ trình điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hạn khoản vay để xác định nghĩa vụ đăng ký
  • Đối với các khoản vay quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này, thời hạn khoản vay được xác định từ ngày dự kiến rút vốn đầu tiên đến ngày dự kiến trả nợ cuối cùng trên cơ sở các quy định tại thỏa...
  • Đối với các khoản vay quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này, thời hạn khoản vay được xác định từ ngày rút vốn đầu tiên đến ngày dự kiến trả nợ cuối cùng trên cơ sở các quy định tại thỏa thuận va...
Target excerpt

Điều 3. Lộ trình điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng thực hiện đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài Bên đi vay thực hiện đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài bao gồm: 1. Bên đi vay ký kết thỏa thuận vay nước ngoài giải ngân trực tiếp bằng tiền với Bên cho vay là người không cư trú. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận ủy thác cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài 1. Bên đi vay gửi hồ sơ đăng ký khoản vay nước ngoài theo quy định tại Thông tư này qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại cơ quan xác nhận đăng ký khoản vay theo thẩm quyền quy định tại Điều 13 Thông tư này trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ: a) Ngày ký thỏa thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đăng ký khoản vay nước ngoài, trừ các khoản vay phát sinh từ Hợp đồng nhập khẩu hàng hóa trả chậm 1. Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài (theo mẫu tại Phụ lục 01 kèm theo Thông tư này). 2. Bản sao (có xác nhận của Bên đi vay) hồ sơ pháp lý của Bên đi vay và bên sử dụng vốn vay (đối với trường hợp Bên đi vay không phải là bên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đăng ký khoản vay nước ngoài phát sinh từ Hợp đồng nhập khẩu hàng hóa trả chậm 1. Các thành phần hồ sơ quy định tại khoản 1, 2, 4, 5 và khoản 6 Điều 8 Thông tư này. 2. Bản sao (có xác nhận của Bên đi vay) các chứng từ chứng minh việc hàng hóa nhập khẩu đã được thông quan theo quy định của pháp luật đối với khoản vay nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài 1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, trường hợp thay đổi bất kỳ nội dung nào liên quan đến khoản vay nước ngoài được nêu tại văn bản xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước (theo mẫu tại Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này), Bên đi vay có trách nhiệm thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi và trước khi nội dung thay đổi có hiệu lực hoặc trước thời điểm diễn ra nội dung thay đổi đối với các nội dung thay đổi không cần ký thỏa thuận thay đổi và phù hợp với Thỏa thuận vay nước ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài 1. Đơn đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài (theo mẫu tại Phụ lục số 03 kèm theo Thông tư này). 2. Bản sao và bản dịch tiếng Việt các thỏa thuận thay đổi khoản vay nước ngoài đã ký (có xác nhận của Bên đi vay) trong trường hợp các nội dung thay đổi cần được thỏa thuận giữa các bên....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài 1. Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối) thực hiện việc xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi đối với các khoản vay nước ngoài có kim ngạch vay trên mười (10) triệu USD (hoặc loại ngoại tệ khác có giá trị tương đương) và các khoản vay nước ngoài bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cơ sở thực hiện xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài 1. Tổng hạn mức vay thương mại nước ngoài tự vay, tự trả hàng năm do Thủ tướng Chính phủ duyệt. 2. Việc tuân thủ và đáp ứng đầy đủ các quy định về điều kiện vay nước ngoài, quản lý ngoại hối đối với hoạt động vay, trả nợ nước ngoài theo quy định hiện hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài trong trường hợp Bên đi vay có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối, quản lý vay, trả nợ nước ngoài Trong quá trình xử lý hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, trường hợp Ngân hàng Nhà nước phát hiện Bên đi vay có hành vi vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực của văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài 1. Văn bản xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước đương nhiên hết hiệu lực trong trường hợp quá thời hạn 06 (sáu) tháng kể từ ngày cuối cùng của kỳ rút vốn đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký mà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sao gửi văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài; văn bản thu hồi 1. Các văn bản thuộc đối tượng sao gửi đến các đơn vị có liên quan bao gồm: a) Văn bản xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài; b) Văn bản thu hồi văn bản xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổi khoản vay nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chế độ báo cáo đối với ngân hàng thương mại cung ứng dịch vụ tài khoản và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Ngân hàng thương mại cung ứng dịch vụ tài khoản và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chế độ báo cáo theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chế độ báo cáo đối với Bên đi vay Định kỳ hàng quý, chậm nhất vào ngày 05 của tháng tiếp theo ngay sau quý báo cáo, Bên đi vay phải báo cáo tình hình thực hiện các khoản vay nước ngoài ngắn, trung và dài hạn không được Chính phủ bảo lãnh (theo mẫu tại Phụ lục số 04 kèm theo Thông tư này) cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Yêu cầu báo cáo đột xuất Các trường hợp đột xuất hoặc khi cần thiết, Bên đi vay, ngân hàng thương mại cung ứng dịch vụ tài khoản thực hiện báo cáo theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2014. 2. Bãi bỏ Điều 1 Thông tư 25/2011/TT-NHNN ngày 31/8/2011 của Ngân hàng Nhà nước về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động ngoại hối theo các Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt áp dụng cho khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng nước sạch sinh hoạt.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.
  • Bãi bỏ Điều 1 Thông tư 25/2011/TT-NHNN ngày 31/8/2011 của Ngân hàng Nhà nước về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động ngoại hối theo các Nghị quyết của Chính ph...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt áp dụng cho khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.
  • Bãi bỏ Điều 1 Thông tư 25/2011/TT-NHNN ngày 31/8/2011 của Ngân hàng Nhà nước về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động ngoại hối theo các Nghị quyết của Chính ph...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt áp dụng cho khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối vớ...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các khoản vay nước ngoài của Bên đi vay đã thực hiện trước khi Thông tư này có hiệu lực, được tiếp tục thực hiện theo văn bản xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổi (nếu có) của Ngân hàng Nhà nước. 2. Đối với các nội dung thay đổi liên quan đến khoản vay nước ngoài của Bên đi vay phát sinh sau th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạtkhu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Điều 2. Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực đô thị STT Đối tượng sử dụng nước Đơn giá (đồng/m 3 ) 1 Hộ dân cư 7.900 2 Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) 10.400 3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất 12.600 4 Tổ...
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh sửa đổi khoản 1 và điểm a khoản 3 điều 1 của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành b...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh và các cá nhân, tổ chức, đơn vị...