Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã
51/2013/QĐ-UBND
Right document
Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
151/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cho vay vốn từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Tiền Giang; thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng vay vốn 1. Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi tắt là hợp tác xã) thành lập và đăng ký kinh doanh theo Luật Hợp tác xã, thực hiện hạch toán, kế toán, thống kê và kiểm toán theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã. 2. Tổ hợp tác thành lập và đăng ký kinh doanh theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Ch...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác Công tác tài chính của tổ hợp tác phải bảo đảm tính công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tra; hình thức và nội dung báo cáo tài chính do các tổ viên bàn bạc, quyết định. Những tổ hợp tác có tài sản chung, có hoạt động tài chính chung cần có sổ sách kế toán ghi chép v...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 1. Đối tượng vay vốn
- 1. Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi tắt là hợp tác xã) thành lập và đăng ký kinh doanh theo Luật Hợp tác xã, thực hiện hạch toán, kế toán, thống kê và kiểm toán theo đúng quy định của Luật...
- Tổ hợp tác thành lập và đăng ký kinh doanh theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ, thực hiện hạch toán, kế toán theo Điều 20 của Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007...
- Điều 20. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác
- Công tác tài chính của tổ hợp tác phải bảo đảm tính công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tra
- hình thức và nội dung báo cáo tài chính do các tổ viên bàn bạc, quyết định. Những tổ hợp tác có tài sản chung, có hoạt động tài chính chung cần có sổ sách kế toán ghi chép về tài sản, vốn và hoạt đ...
- Điều 1. Đối tượng vay vốn
- 1. Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi tắt là hợp tác xã) thành lập và đăng ký kinh doanh theo Luật Hợp tác xã, thực hiện hạch toán, kế toán, thống kê và kiểm toán theo đúng quy định của Luật...
- Tổ hợp tác thành lập và đăng ký kinh doanh theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ, thực hiện hạch toán, kế toán theo Điều 20 của Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007...
Điều 20. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác Công tác tài chính của tổ hợp tác phải bảo đảm tính công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tra; hình thức và nội dung báo cáo tài chính do các tổ viê...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng Các hợp tác xã, tổ hợp tác có phương án vay vốn từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để thực hiện các việc như sau: - Chế biến và tiêu thụ hàng nông, lâm, thủy, hải sản. - Phát triển ngành tiểu thủ công nghiệp ở địa phương, các hợp tác xã làng nghề. - Đầu tư cây, con giống phục vụ ngành trồng trọt và chăn n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã Nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã được hình thành từ ngân sách tỉnh hoặc huy động từ các nguồn khác theo sự chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC CHO VAY VỐN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm định và tổ chức cho vay vốn 1. Giao công tác thẩm định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh chủ trì, phối hợp với Liên minh Hợp tác xã tỉnh và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện. a) Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển quyết định cho vay và chịu trách nhiệm đối với các phương án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ Đầu tư phát triển 1. Nhiệm vụ: a) Tổ chức thẩm định các phương án vay vốn từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để cho vay theo phân cấp thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4, trên cơ sở góp ý của các đơn vị có liên quan; b) Hàng quý, năm lập báo cáo và kế hoạch sử dụng vốn phục vụ ch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thành lập tổ hợp tác 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức. 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây: a) Mục đích và kế hoạch hoạt động của tổ hợp tác; b) Nội dung hợp đồng hợp tác; c) Tên, biểu tượng (nếu có) của tổ hợp tác; d) Danh sách tổ viên; đ) Bầu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ Đầu tư phát triển
- a) Tổ chức thẩm định các phương án vay vốn từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để cho vay theo phân cấp thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4, trên cơ sở góp ý của các đơn vị có liê...
- b) Hàng quý, năm lập báo cáo và kế hoạch sử dụng vốn phục vụ cho các phương án vay vốn từ nguồn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ, Sở Tài chính và Liên minh hợp tác xã tỉnh;
- Điều 4. Thành lập tổ hợp tác
- 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức.
- 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây:
- Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ Đầu tư phát triển
- a) Tổ chức thẩm định các phương án vay vốn từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để cho vay theo phân cấp thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4, trên cơ sở góp ý của các đơn vị có liê...
- b) Hàng quý, năm lập báo cáo và kế hoạch sử dụng vốn phục vụ cho các phương án vay vốn từ nguồn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ, Sở Tài chính và Liên minh hợp tác xã tỉnh;
Điều 4. Thành lập tổ hợp tác 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức. 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây: a) Mục đích và kế hoạch hoạt động...
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí phục vụ hoạt động cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã 1. Hàng năm, Quỹ Đầu tư phát triển lập kế hoạch kinh phí phục vụ hoạt động cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt. Nguồn kinh phí hoạt động từ nguồn lãi cho vay vốn đối với hợp tác xã, tổ hợp tác. 2. M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY VỐN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức cho vay Các phương án được vay vốn phải có tổng mức đầu tư không thấp hơn 200 triệu đồng và mức cho vay một dự án tối đa bằng 80% tổng mức đầu tư. Tổng mức dư nợ vay của một chủ đầu tư không quá 03 tỷ đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay vốn bằng 60% lãi suất cho vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước bằng đồng Việt Nam nhưng không được thấp hơn mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi có kỳ hạn dưới 6 tháng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố trong từng thời kỳ. Khi Nhà nước không còn quy định về mức trần lãi su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn cho vay vốn 1. Vay vốn đầu tư: Thời hạn vay vốn tối đa là 5 năm (kể cả thời gian ân hạn). 2. Vay vốn lưu động: Thời hạn vay vốn tối đa là 12 tháng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục vay vốn 1. Thành phần hồ sơ: Các hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 1 có nhu cầu vay vốn theo quy định tại Điều 2 hoặc Điều 23 của Quy định này thì gửi hồ sơ vay vốn đến Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang, bao gồm: a) Văn bản đề nghị vay vốn (bản chính); b) N...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) của từ ba cá nhân trở lên, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện những công...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 10. Thủ tục vay vốn
- 1. Thành phần hồ sơ:
- Các hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 1 có nhu cầu vay vốn theo quy định tại Điều 2 hoặc Điều 23 của Quy định này thì gửi hồ sơ vay vốn đế...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dâ...
- Điều 10. Thủ tục vay vốn
- 1. Thành phần hồ sơ:
- Các hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 1 có nhu cầu vay vốn theo quy định tại Điều 2 hoặc Điều 23 của Quy định này thì gửi hồ sơ vay vốn đế...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây...
Left
Điều 11.
Điều 11. Ký hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Thành phần hồ sơ: a) Trường hợp vay vốn đầu tư tài sản cố định. - Trường hợp đơn vị vay vốn ký hợp đồng thi công công trình, mua sắm tài sản cố định. Sau khi có quyết định cho vay của Giám đốc Quỹ hoặc Hội đồng quản lý Quỹ, Quỹ Đầu tư phát triển và đơn vị vay vốn ký kết hợp đồ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác 1. Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia đã được thoả thuận của đa số tổ viên. Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 11. Ký hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo đảm tiền vay
- 1. Thành phần hồ sơ:
- a) Trường hợp vay vốn đầu tư tài sản cố định.
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác
- Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia...
- Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện vật làm ảnh hưởng đến việc tiếp tục hoạt động của tổ thì tài sản được trị giá bằng tiền để chia;
- Điều 11. Ký hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo đảm tiền vay
- 1. Thành phần hồ sơ:
- a) Trường hợp vay vốn đầu tư tài sản cố định.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác 1. Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản...
Left
Điều 12.
Điều 12. Giải ngân vốn vay 1. Thành phần hồ sơ: a) Giải ngân vốn vay đầu tư tài sản cố định hoàn thành. - Trường hợp đơn vị vay vốn ký hợp đồng thi công công trình hoặc mua sắm tài sản cố định. Khi đầu tư tài sản cố định hoàn thành được nghiệm thu từng giai đoạn, đơn vị vay vốn đề nghị giải ngân vốn vay phải gửi bổ sung các hồ sơ có li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Gia hạn nợ vay, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ 1. Điều kiện, nguyên tắc gia hạn nợ vay; điều chỉnh kỳ hạn trả nợ. a) Khi đến hạn thanh toán, nếu đơn vị vay vốn không có khả năng trả nợ do nguyên nhân khách quan và có văn bản đề nghị gia hạn nợ gửi Quỹ Đầu tư phát triển trước thời gian trả nợ ít nhất 02 tuần thì cấp nào quyết định ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO TIỀN VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Nguyên tắc bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp 1. Đơn vị vay vốn phải cầm cố, thế chấp tài sản hoặc phải được bên thứ ba bảo lãnh bằng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ, trừ trường hợp đơn vị vay vốn được cho vay có bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay hoặc cho vay không có bảo đảm bằng tài sản the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của các bên bảo lãnh bằng tài sản để bảo đảm tiền vay Thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và thể hiện trong hợp đồng thế chấp đảm bảo tiền vay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tài sản bảo đảm tiền vay Ngoài những quy định chung về tài sản bảo đảm tiền vay, hợp tác xã còn đảm bảo các quy định sau: 1. Tài sản bảo đảm tiền vay phải thuộc quyền sở hữu tài sản (đối với đất là quyền sử dụng đất) hợp pháp của hợp tác xã. 2. Tài sản của hợp tác xã dùng để bảo đảm tiền vay phải được Đại hội (hoặc Đại hội đại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay 1. Tài sản bảo đảm tiền vay phải được xác định giá trị tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm; việc xác định giá trị tài sản tại thời điểm này chỉ để làm cơ sở xác định mức cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển và không áp dụng khi xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ. Việc xác định giá trị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và mức cho vay so với giá trị tài sản bảo đảm 1. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ a) Giá trị tài sản bảo đảm tiền vay phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm, trừ trường hợp Quỹ Đầu tư phát triển và đơn vị vay vốn thỏa thuận bảo đảm bằng tài sản như là một biện pháp bổ sung đối với k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay 1. Đối với đơn vị vay vốn: a) Có khả năng tài chính để thực hiện nghĩa vụ trả nợ; b) Có phương án vay vốn khả thi và có hiệu quả; hoặc có phương án vay vốn phục vụ đời sống khả thi phù hợp với quy định của pháp luật; c) Có mức vốn tự có tham gia vào phương án vay vố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hình thức, nội dung, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay 1. Hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp, hợp đồng thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay phải được lập thành văn bản; có thể ghi vào hợp đồng tín dụng do các bên thỏa thuận. Khi tài sản hình thành đưa vào s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các trường hợp chấm dứt biện pháp bảo đảm tiền vay 1. Đơn vị vay vốn hoàn thành nghĩa vụ trả nợ hoặc bên bảo lãnh hoàn thành nghĩa vụ bảo lãnh đối với Quỹ Đầu tư phát triển. 2. Tài sản bảo đảm tiền vay, tài sản đảm bảo hình thành từ vốn vay đã được xử lý để thu hồi nợ theo quy định của pháp luật. 3. Các bên thoả thuận thay thế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI DỰ ÁN PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều kiện đối với đơn vị vay vốn không có bảo đảm bằng tài sản Hợp tác xã, tổ hợp tác vay vốn không có bảo đảm tài sản phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Sử dụng vốn vay có hiệu quả và trả nợ gốc, lãi vốn vay đúng hạn trong quan hệ vay vốn với các tổ chức tín dụng. 2. Có phương án vay vốn khả thi và có hiệu quả; hoặc phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cho vay không có bảo đảm bằng tài sản 1. Phạm vi áp dụng cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã không có bảo đảm bằng tài sản đối với các phương án vay vốn phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, bao gồm: - Các phương án vay vốn phát triển ngành nghề tại nông thôn theo quy hoạch cấp thẩm quyền; - Các phương án va...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Sở Tài chính - Kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện các Điều khoản nêu trên về quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã. - Trong quá trình thực hiện, nếu có ý kiến đề nghị của Quỹ Đầu tư phát triển và Liên minh Hợp tác xã về sửa đổi, bổ sung Quy định này thì tổng hợp trình Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần nội dung của phương án vay vốn, chủ đầu tư trình bày như sau:
Phần nội dung của phương án vay vốn, chủ đầu tư trình bày như sau: 1. Sự cần thiết đầu tư: a) Giới thiệu về chủ đầu tư: b) Sự cần thiết đầu tư: 2. Mục tiêu đầu tư: 3. Địa điểm đầu tư: 4. Kế hoạch và thời gian triển khai dự án đầu tư 5. Khái quát về công trình xây dựng - Hiện trạng công trình và hạ tầng kỹ thuật: - Hiện trạng sử dụng đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần nội dung của phương án vay vốn, chủ đầu tư trình bày như sau:
Phần nội dung của phương án vay vốn, chủ đầu tư trình bày như sau: 1. Sự cần thiết đầu tư: a) Giới thiệu về chủ đầu tư: b) Sự cần thiết đầu tư 2. Mục tiêu đầu tư: 3. Địa điểm đầu tư, 4. Nhu cầu vốn của phương án đầu tư: a) Nguồn vốn tự có của chủ đầu tư. - Vốn cố định hiện có (thuyết minh chi tiết: tài sản cố định…) - Vốn lưu động hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN DUYỆT CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
PHẦN DUYỆT CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Chấp nhận thanh toán kỳ này (bằng số): Số tiền bằng chữ: Nội dung thanh toán: Ghi chú: Tiền Giang, ngày….… tháng ……. năm ….… CB TÍN DỤNG P. THẨM ĐỊNH - TÍN DỤNG GIÁM ĐỐC (Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang) (Mẫu số 05) CỘNG HÒA XÃ HỘI...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections