Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã

Open section

Tiêu đề

Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định cho vay từ nguồn vốn
  • hỗ trợ phát triển hợp tác xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cho vay vốn từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nông dân và cư dân sống ở nông thôn. 2. Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là một hệ thống các biện pháp, chính sách của Nhà nước nhằm khuyến khích các tổ chức tín dụng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nông dân và cư dân sống ở nông thôn.
  • Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là một hệ thống các biện pháp, chính sách của Nhà nước nhằm khuyến khích các tổ chức tín dụng cho vay, đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cho vay vốn từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức được thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm: a) Các tổ chức tín dụng được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng; b) Các tổ chức tài chính quy mô nhỏ, thực hiện việc cho vay các món tiền nhỏ cho người nghèo và các đối tượng khác trong lĩnh v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức được thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
  • a) Các tổ chức tín dụng được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quyê...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành Quy định cho vay từ n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Tiền Giang; thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nông thôn ”: là phần lãnh thổ không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn, được quản lý bởi cấp hành chính cơ sở là Ủy ban nhân dân xã. 2. “ Nông nghiệp ”: là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân, bao gồm các lĩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Nông thôn ”: là phần lãnh thổ không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn, được quản lý bởi cấp hành chính cơ sở là Ủy ban nhân dân xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Tiền Giang
  • thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng vay vốn 1. Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi tắt là hợp tác xã) thành lập và đăng ký kinh doanh theo Luật Hợp tác xã, thực hiện hạch toán, kế toán, thống kê và kiểm toán theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã. 2. Tổ hợp tác thành lập và đăng ký kinh doanh theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Ch...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới 1. Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh …), tổ chức tín dụng được xem xét cơ cấu lại thời hạn nợ cho khách hàng theo quy định hiện hành, đồng thời căn cứ dự án, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới
  • Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan (thiên tai, dịch bệnh …), tổ chức tín dụng được xem xét cơ cấu lại thời hạn nợ cho khách hàng theo quy...
  • Trường hợp thiên tai, dịch bệnh xảy ra trên diện rộng, khi có thông báo của cấp có thẩm quyền (như Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Y tế hoặc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), ngoài việc xem xét cơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng vay vốn
  • 1. Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi tắt là hợp tác xã) thành lập và đăng ký kinh doanh theo Luật Hợp tác xã, thực hiện hạch toán, kế toán, thống kê và kiểm toán theo đúng quy định của Luật...
  • Tổ hợp tác thành lập và đăng ký kinh doanh theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ, thực hiện hạch toán, kế toán theo Điều 20 của Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng Các hợp tác xã, tổ hợp tác có phương án vay vốn từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để thực hiện các việc như sau: - Chế biến và tiêu thụ hàng nông, lâm, thủy, hải sản. - Phát triển ngành tiểu thủ công nghiệp ở địa phương, các hợp tác xã làng nghề. - Đầu tư cây, con giống phục vụ ngành trồng trọt và chăn n...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trích lập dự phòng rủi ro 1. Tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế phát sinh. Trong năm, các tổ chức tín dụng thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế rủi ro phát sinh năm trước, cuối năm điều chỉnh theo thực tế rủi ro phát sinh trong năm, không phân bi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế phát sinh.
  • Trong năm, các tổ chức tín dụng thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo thực tế rủi ro phát sinh năm trước, cuối năm điều chỉnh theo thực tế rủi ro phát sinh trong năm, không phân biệt khoản vay đ...
  • 2. Ngân hàng Nhà nước phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro đối với cho vay trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Các hợp tác xã, tổ hợp tác có phương án vay vốn từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để thực hiện các việc như sau:
  • - Chế biến và tiêu thụ hàng nông, lâm, thủy, hải sản.
  • - Phát triển ngành tiểu thủ công nghiệp ở địa phương, các hợp tác xã làng nghề.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi áp dụng Right: Điều 12. Trích lập dự phòng rủi ro
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã Nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã được hình thành từ ngân sách tỉnh hoặc huy động từ các nguồn khác theo sự chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý rủi ro 1. Tổ chức tín dụng thực hiện xử lý rủi ro cho vay nông nghiệp, nông thôn từ nguồn dự phòng rủi ro của tổ chức tín dụng. 2. Trường hợp phát sinh rủi ro trên diện rộng do các nguyên nhân khách quan, vượt quá khả năng của tổ chức tín dụng, Nhà nước xem xét có chính sách cụ thể đối với từng trường hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý rủi ro
  • 1. Tổ chức tín dụng thực hiện xử lý rủi ro cho vay nông nghiệp, nông thôn từ nguồn dự phòng rủi ro của tổ chức tín dụng.
  • 2. Trường hợp phát sinh rủi ro trên diện rộng do các nguyên nhân khách quan, vượt quá khả năng của tổ chức tín dụng, Nhà nước xem xét có chính sách cụ thể đối với từng trường hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã
  • Nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã được hình thành từ ngân sách tỉnh hoặc huy động từ các nguồn khác theo sự chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC CHO VAY VỐN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC CHO VAY VỐN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định và tổ chức cho vay vốn 1. Giao công tác thẩm định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh chủ trì, phối hợp với Liên minh Hợp tác xã tỉnh và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện. a) Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển quyết định cho vay và chịu trách nhiệm đối với các phương án...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp; 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn; 3. Cho vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ở nông thôn; 4. Cho vay chế biến, tiêu thụ các sản phẩm nông, lâm, thủy sản và muối; 5. Cho vay để ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
  • 1. Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp;
  • 2. Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm định và tổ chức cho vay vốn
  • 1. Giao công tác thẩm định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh chủ trì, phối hợp với Liên minh Hợp tác xã tỉnh và các đơn vị có liên quan tổ chức thực h...
  • a) Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển quyết định cho vay và chịu trách nhiệm đối với các phương án đầu tư có mức vay đến dưới 500 triệu đồng/phương án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ Đầu tư phát triển 1. Nhiệm vụ: a) Tổ chức thẩm định các phương án vay vốn từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để cho vay theo phân cấp thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4, trên cơ sở góp ý của các đơn vị có liên quan; b) Hàng quý, năm lập báo cáo và kế hoạch sử dụng vốn phục vụ ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc cho vay 1. Các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính quy mô nhỏ đầu tư tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nhân dân trên nguyên tắc tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư. 2. Các tổ chức tín dụng thực hiện cơ chế bảo đảm tiền vay theo quy định hiện hành và xác định mức ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc cho vay
  • 1. Các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính quy mô nhỏ đầu tư tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và nâng cao đời sống của nhân dân trên nguyên tắc tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hiệu...
  • Các tổ chức tín dụng thực hiện cơ chế bảo đảm tiền vay theo quy định hiện hành và xác định mức cho vay không có bảo đảm đối với từng đối tượng cụ thể, phù hợp với đặc điểm kinh doanh của khách hàng...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ Đầu tư phát triển
  • a) Tổ chức thẩm định các phương án vay vốn từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để cho vay theo phân cấp thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4, trên cơ sở góp ý của các đơn vị có liê...
  • b) Hàng quý, năm lập báo cáo và kế hoạch sử dụng vốn phục vụ cho các phương án vay vốn từ nguồn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ, Sở Tài chính và Liên minh hợp tác xã tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí phục vụ hoạt động cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã 1. Hàng năm, Quỹ Đầu tư phát triển lập kế hoạch kinh phí phục vụ hoạt động cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt. Nguồn kinh phí hoạt động từ nguồn lãi cho vay vốn đối với hợp tác xã, tổ hợp tác. 2. M...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước Chính phủ có chính sách khuyến khích, hỗ trợ việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trên diện rộng trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn và các chính sách cụ thể khác trong từng thời kỳ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước
  • Chính phủ có chính sách khuyến khích, hỗ trợ việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trên diện rộn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kinh phí phục vụ hoạt động cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã
  • Hàng năm, Quỹ Đầu tư phát triển lập kế hoạch kinh phí phục vụ hoạt động cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã để trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt.
  • Nguồn kinh phí hoạt động từ nguồn lãi cho vay vốn đối với hợp tác xã, tổ hợp tác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY VỐN

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY VỐN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức cho vay Các phương án được vay vốn phải có tổng mức đầu tư không thấp hơn 200 triệu đồng và mức cho vay một dự án tối đa bằng 80% tổng mức đầu tư. Tổng mức dư nợ vay của một chủ đầu tư không quá 03 tỷ đồng.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn vốn cho vay 1. Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm: a) Nguồn vốn huy động của các tổ chức tín dụng và các tổ chức cho vay khác; b) Vốn vay, vốn nhận tài trợ, ủy thác của các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước; c) Nguồn vốn ủy thác của Chính phủ cho vay lĩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
  • a) Nguồn vốn huy động của các tổ chức tín dụng và các tổ chức cho vay khác;
  • b) Vốn vay, vốn nhận tài trợ, ủy thác của các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước;
Removed / left-side focus
  • Các phương án được vay vốn phải có tổng mức đầu tư không thấp hơn 200 triệu đồng và mức cho vay một dự án tối đa bằng 80% tổng mức đầu tư. Tổng mức dư nợ vay của một chủ đầu tư không quá 03 tỷ đồng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Mức cho vay Right: Điều 7. Nguồn vốn cho vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Mức lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay vốn bằng 60% lãi suất cho vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước bằng đồng Việt Nam nhưng không được thấp hơn mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi có kỳ hạn dưới 6 tháng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố trong từng thời kỳ. Khi Nhà nước không còn quy định về mức trần lãi su...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ chế bảo đảm tiền vay 1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức tín dụng quy định rõ mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản, điều kiện và thủ tục cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với từng đối tượng khách hàng, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định hiện hành.
  • Tổ chức tín dụng quy định rõ mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản, điều kiện và thủ tục cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với từng đối tượng khách hàng, phù hợp với các quy định của ph...
  • Riêng đối với các đối tượng khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh ở nông thôn, các hợp tác xã, chủ trang trại, tổ chức tín dụng được xem xét cho vay không có bảo đảm bằng tài s...
Removed / left-side focus
  • Lãi suất cho vay vốn bằng 60% lãi suất cho vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước bằng đồng Việt Nam nhưng không được thấp hơn mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi có kỳ hạn dưới 6 tháng d...
  • Khi Nhà nước không còn quy định về mức trần lãi suất huy động thì Quỹ Đầu tư phát triển có trách nhiệm báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ cho ý kiến về lãi suất.
  • Lãi suất cho vay vốn của một phương án vay vốn được xác định tại thời điểm ký hợp đồng tín dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Mức lãi suất cho vay Right: Điều 8. Cơ chế bảo đảm tiền vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn cho vay vốn 1. Vay vốn đầu tư: Thời hạn vay vốn tối đa là 5 năm (kể cả thời gian ân hạn). 2. Vay vốn lưu động: Thời hạn vay vốn tối đa là 12 tháng.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn cho vay Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, khả năng hoàn vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn vay vốn phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, khả năng hoàn vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn vay vốn phù hợp.
Removed / left-side focus
  • 1. Vay vốn đầu tư: Thời hạn vay vốn tối đa là 5 năm (kể cả thời gian ân hạn).
  • 2. Vay vốn lưu động: Thời hạn vay vốn tối đa là 12 tháng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thời hạn cho vay vốn Right: Điều 9. Thời hạn cho vay
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục vay vốn 1. Thành phần hồ sơ: Các hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 1 có nhu cầu vay vốn theo quy định tại Điều 2 hoặc Điều 23 của Quy định này thì gửi hồ sơ vay vốn đến Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang, bao gồm: a) Văn bản đề nghị vay vốn (bản chính); b) N...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lãi suất cho vay 1. Các ngân hàng, tổ chức tài chính thực hiện cho vay các đối tượng chính sách, các chương trình kinh tế ở nông thôn theo chỉ định của Chính phủ thì thực hiện việc cho vay theo mức lãi suất do Chính phủ quy định. 2. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng được thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các ngân hàng, tổ chức tài chính thực hiện cho vay các đối tượng chính sách, các chương trình kinh tế ở nông thôn theo chỉ định của Chính phủ thì thực hiện việc cho vay theo mức lãi suất do Chín...
  • 2. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng được thực hiện theo cơ chế tín dụng thương mại hiện hành.
  • Những khoản cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn của các tổ chức tín dụng do Chính phủ hoặc các tổ chức cá nhân khác ủy thác thì mức lãi suất được thực hiện theo quy định của Chính phủ hoặc theo...
Removed / left-side focus
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Các hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 1 có nhu cầu vay vốn theo quy định tại Điều 2 hoặc Điều 23 của Quy định này thì gửi hồ sơ vay vốn đế...
  • a) Văn bản đề nghị vay vốn (bản chính);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Thủ tục vay vốn Right: Điều 11. Lãi suất cho vay
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Ký hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Thành phần hồ sơ: a) Trường hợp vay vốn đầu tư tài sản cố định. - Trường hợp đơn vị vay vốn ký hợp đồng thi công công trình, mua sắm tài sản cố định. Sau khi có quyết định cho vay của Giám đốc Quỹ hoặc Hội đồng quản lý Quỹ, Quỹ Đầu tư phát triển và đơn vị vay vốn ký kết hợp đồ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bảo hiểm trong nông nghiệp Tổ chức tín dụng có chính sách miễn, giảm lãi đối với khách hàng tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp theo chính sách khách hàng của mình để khuyến khích khách hàng vay vốn tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp nhằm hạn chế rủi ro đối với tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bảo hiểm trong nông nghiệp
  • Tổ chức tín dụng có chính sách miễn, giảm lãi đối với khách hàng tham gia mua bảo hiểm trong nông nghiệp theo chính sách khách hàng của mình để khuyến khích khách hàng vay vốn tham gia mua bảo hiểm...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ký hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo đảm tiền vay
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Trường hợp vay vốn đầu tư tài sản cố định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Giải ngân vốn vay 1. Thành phần hồ sơ: a) Giải ngân vốn vay đầu tư tài sản cố định hoàn thành. - Trường hợp đơn vị vay vốn ký hợp đồng thi công công trình hoặc mua sắm tài sản cố định. Khi đầu tư tài sản cố định hoàn thành được nghiệm thu từng giai đoạn, đơn vị vay vốn đề nghị giải ngân vốn vay phải gửi bổ sung các hồ sơ có li...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Hướng dẫn các tổ chức tín dụng cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định này. 2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ quốc gia. 3. Xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • 1. Hướng dẫn các tổ chức tín dụng cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định này.
  • 2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giải ngân vốn vay
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Giải ngân vốn vay đầu tư tài sản cố định hoàn thành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Gia hạn nợ vay, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ 1. Điều kiện, nguyên tắc gia hạn nợ vay; điều chỉnh kỳ hạn trả nợ. a) Khi đến hạn thanh toán, nếu đơn vị vay vốn không có khả năng trả nợ do nguyên nhân khách quan và có văn bản đề nghị gia hạn nợ gửi Quỹ Đầu tư phát triển trước thời gian trả nợ ít nhất 02 tuần thì cấp nào quyết định ch...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố hoàn thành quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp, nông thôn, trong đó có quy hoạch chi tiết về phát triển cây trồng, vật nuôi, ngành nghề trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn. 2. Chỉ đạo các địa phương thực hiện tốt công tác khuyến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố hoàn thành quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp, nông thôn, trong đó có quy hoạch chi tiết về phát triển cây trồng, vật nuôi, ngành nghề trong...
  • 2. Chỉ đạo các địa phương thực hiện tốt công tác khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và nghề muối
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Gia hạn nợ vay, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ
  • 1. Điều kiện, nguyên tắc gia hạn nợ vay; điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.
  • a) Khi đến hạn thanh toán, nếu đơn vị vay vốn không có khả năng trả nợ do nguyên nhân khách quan và có văn bản đề nghị gia hạn nợ gửi Quỹ Đầu tư phát triển trước thời gian trả nợ ít nhất 02 tuần th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO TIỀN VAY

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO TIỀN VAY
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14

Điều 14 . Nguyên tắc bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp 1. Đơn vị vay vốn phải cầm cố, thế chấp tài sản hoặc phải được bên thứ ba bảo lãnh bằng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ, trừ trường hợp đơn vị vay vốn được cho vay có bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay hoặc cho vay không có bảo đảm bằng tài sản the...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Bộ Tài chính 1. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc kiểm tra, giám sát, đề xuất biện pháp xử lý nợ và tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình xử lý nợ theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 2. Phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc không thu lệ phí đăng ký giao dịch b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Bộ Tài chính
  • 1. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc kiểm tra, giám sát, đề xuất biện pháp xử lý nợ và tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình xử lý nợ theo quy định tại Điều 13 của Nghị...
  • 2. Phối hợp với Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc không thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14 . Nguyên tắc bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp
  • Đơn vị vay vốn phải cầm cố, thế chấp tài sản hoặc phải được bên thứ ba bảo lãnh bằng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ, trừ trường hợp đơn vị vay vốn được cho vay có bảo đảm bằng tài sản...
  • 2. Quỹ Đầu tư phát triển và đơn vị vay vốn thỏa thuận lựa chọn áp dụng biện pháp bảo đảm bằng tài sản cầm cố, thế chấp của đơn vị vay vốn hoặc bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của các bên bảo lãnh bằng tài sản để bảo đảm tiền vay Thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và thể hiện trong hợp đồng thế chấp đảm bảo tiền vay.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Làm đầu mối trong việc đàm phán, khai thác nguồn vốn hỗ trợ trong và ngoài nước để ủy thác qua các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn. 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng cơ chế và xác định nguồn vốn ngân sách hàng năm để cho vay ủy thác qua các tổ chức tín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Làm đầu mối trong việc đàm phán, khai thác nguồn vốn hỗ trợ trong và ngoài nước để ủy thác qua các tổ chức tín dụng cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn.
  • Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng cơ chế và xác định nguồn vốn ngân sách hàng năm để cho vay ủy thác qua các tổ chức tín dụng đối với nông nghiệp, nông thôn để trình Thủ tướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của các bên bảo lãnh bằng tài sản để bảo đảm tiền vay
  • Thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và thể hiện trong hợp đồng thế chấp đảm bảo tiền vay.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tài sản bảo đảm tiền vay Ngoài những quy định chung về tài sản bảo đảm tiền vay, hợp tác xã còn đảm bảo các quy định sau: 1. Tài sản bảo đảm tiền vay phải thuộc quyền sở hữu tài sản (đối với đất là quyền sử dụng đất) hợp pháp của hợp tác xã. 2. Tài sản của hợp tác xã dùng để bảo đảm tiền vay phải được Đại hội (hoặc Đại hội đại...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp, Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng chính sách hỗ trợ nông dân về thông tin thị trường và xúc tiến thương mại đối với sản phẩm nông nghiệp. 2. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp, Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng chính sách hỗ trợ nông dân về thông tin thị trường và xúc tiến thương mại đối với...
  • 2. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc không thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tài sản bảo đảm tiền vay
  • Ngoài những quy định chung về tài sản bảo đảm tiền vay, hợp tác xã còn đảm bảo các quy định sau:
  • 1. Tài sản bảo đảm tiền vay phải thuộc quyền sở hữu tài sản (đối với đất là quyền sử dụng đất) hợp pháp của hợp tác xã.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay 1. Tài sản bảo đảm tiền vay phải được xác định giá trị tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm; việc xác định giá trị tài sản tại thời điểm này chỉ để làm cơ sở xác định mức cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển và không áp dụng khi xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ. Việc xác định giá trị...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Các tổ chức chính trị - xã hội 1. Thực hiện tín chấp để bảo đảm cho một số đối tượng khách hàng tại địa bàn nông thôn được vay vốn tại các tổ chức tín dụng theo quy định. 2. Phối hợp với tổ chức tín dụng thực hiện toàn bộ hoặc một số khâu trong nghiệp vụ tín dụng, sau khi đã thỏa thuận với tổ chức tín dụng cho vay. 3. Theo dõi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Các tổ chức chính trị - xã hội
  • 1. Thực hiện tín chấp để bảo đảm cho một số đối tượng khách hàng tại địa bàn nông thôn được vay vốn tại các tổ chức tín dụng theo quy định.
  • 2. Phối hợp với tổ chức tín dụng thực hiện toàn bộ hoặc một số khâu trong nghiệp vụ tín dụng, sau khi đã thỏa thuận với tổ chức tín dụng cho vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay
  • 1. Tài sản bảo đảm tiền vay phải được xác định giá trị tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm
  • việc xác định giá trị tài sản tại thời điểm này chỉ để làm cơ sở xác định mức cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển và không áp dụng khi xử lý tài sản bảo đảm để thu hồi nợ. Việc xác định giá trị tài s...
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và mức cho vay so với giá trị tài sản bảo đảm 1. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ a) Giá trị tài sản bảo đảm tiền vay phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm, trừ trường hợp Quỹ Đầu tư phát triển và đơn vị vay vốn thỏa thuận bảo đảm bằng tài sản như là một biện pháp bổ sung đối với k...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố 1. Thực hiện công tác quy hoạch phát triển các sản phẩm nông nghiệp và quy hoạch cơ sở hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh, thành phố; có chính sách hỗ trợ nông dân về khoa học kỹ thuật, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, thông tin thị trường và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Chỉ đạo các Sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
  • 1. Thực hiện công tác quy hoạch phát triển các sản phẩm nông nghiệp và quy hoạch cơ sở hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh, thành phố
  • có chính sách hỗ trợ nông dân về khoa học kỹ thuật, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, thông tin thị trường và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và mức cho vay so với giá trị tài sản bảo đảm
  • 1. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
  • a) Giá trị tài sản bảo đảm tiền vay phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm, trừ trường hợp Quỹ Đầu tư phát triển và đơn vị vay vốn thỏa thuận bảo đảm bằng tài sản như là một biện pháp bổ su...
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay 1. Đối với đơn vị vay vốn: a) Có khả năng tài chính để thực hiện nghĩa vụ trả nợ; b) Có phương án vay vốn khả thi và có hiệu quả; hoặc có phương án vay vốn phục vụ đời sống khả thi phù hợp với quy định của pháp luật; c) Có mức vốn tự có tham gia vào phương án vay vố...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Các tổ chức tín dụng 1. Căn cứ vào Nghị định này và văn bản hướng dẫn của các cơ quan quản lý thực hiện việc hướng dẫn cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trong toàn hệ thống tổ chức tín dụng theo hướng rõ ràng, minh bạch và thủ tục đơn giản để tạo điều kiện cho khách hàng dễ dàng tiếp cận nguồn vốn vay của tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Các tổ chức tín dụng
  • Căn cứ vào Nghị định này và văn bản hướng dẫn của các cơ quan quản lý thực hiện việc hướng dẫn cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trong toàn hệ thống tổ chức tín dụng theo hướng rõ ràn...
  • Ban hành quy định, thủ tục cho vay không có tài sản bảo đảm để thực hiện thống nhất trong hệ thống theo hướng thuận tiện, đơn giản, phù hợp với đối tượng vay, mức cho vay không có tài sản đảm bảo đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Điều kiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay
  • 1. Đối với đơn vị vay vốn:
  • a) Có khả năng tài chính để thực hiện nghĩa vụ trả nợ;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hình thức, nội dung, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay 1. Hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp, hợp đồng thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay phải được lập thành văn bản; có thể ghi vào hợp đồng tín dụng do các bên thỏa thuận. Khi tài sản hình thành đưa vào s...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Khách hàng vay vốn 1. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi vốn vay theo thỏa thuận với tổ chức tín dụng. 3. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật có li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Khách hàng vay vốn
  • 1. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp.
  • 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi vốn vay theo thỏa thuận với tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hình thức, nội dung, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay
  • 1. Hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp, hợp đồng thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay phải được lập thành văn bản
  • có thể ghi vào hợp đồng tín dụng do các bên thỏa thuận. Khi tài sản hình thành đưa vào sử dụng, các bên phải lập phụ lục hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay, trong đó mô tả đặc...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Các trường hợp chấm dứt biện pháp bảo đảm tiền vay 1. Đơn vị vay vốn hoàn thành nghĩa vụ trả nợ hoặc bên bảo lãnh hoàn thành nghĩa vụ bảo lãnh đối với Quỹ Đầu tư phát triển. 2. Tài sản bảo đảm tiền vay, tài sản đảm bảo hình thành từ vốn vay đã được xử lý để thu hồi nợ theo quy định của pháp luật. 3. Các bên thoả thuận thay thế...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Các trường hợp chấm dứt biện pháp bảo đảm tiền vay
  • 1. Đơn vị vay vốn hoàn thành nghĩa vụ trả nợ hoặc bên bảo lãnh hoàn thành nghĩa vụ bảo lãnh đối với Quỹ Đầu tư phát triển.
  • 2. Tài sản bảo đảm tiền vay, tài sản đảm bảo hình thành từ vốn vay đã được xử lý để thu hồi nợ theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Chương V

Chương V CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI DỰ ÁN PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện đối với đơn vị vay vốn không có bảo đảm bằng tài sản Hợp tác xã, tổ hợp tác vay vốn không có bảo đảm tài sản phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Sử dụng vốn vay có hiệu quả và trả nợ gốc, lãi vốn vay đúng hạn trong quan hệ vay vốn với các tổ chức tín dụng. 2. Có phương án vay vốn khả thi và có hiệu quả; hoặc phương...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Điều kiện đối với đơn vị vay vốn không có bảo đảm bằng tài sản
  • Hợp tác xã, tổ hợp tác vay vốn không có bảo đảm tài sản phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Sử dụng vốn vay có hiệu quả và trả nợ gốc, lãi vốn vay đúng hạn trong quan hệ vay vốn với các tổ chức tín dụng.
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Cho vay không có bảo đảm bằng tài sản 1. Phạm vi áp dụng cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã không có bảo đảm bằng tài sản đối với các phương án vay vốn phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, bao gồm: - Các phương án vay vốn phát triển ngành nghề tại nông thôn theo quy hoạch cấp thẩm quyền; - Các phương án va...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Sở Tài chính - Kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện các Điều khoản nêu trên về quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã. - Trong quá trình thực hiện, nếu có ý kiến đề nghị của Quỹ Đầu tư phát triển và Liên minh Hợp tác xã về sửa đổi, bổ sung Quy định này thì tổng hợp trình Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần nội dung của phương án vay vốn, chủ đầu tư trình bày như sau:

Phần nội dung của phương án vay vốn, chủ đầu tư trình bày như sau: 1. Sự cần thiết đầu tư: a) Giới thiệu về chủ đầu tư: b) Sự cần thiết đầu tư: 2. Mục tiêu đầu tư: 3. Địa điểm đầu tư: 4. Kế hoạch và thời gian triển khai dự án đầu tư 5. Khái quát về công trình xây dựng - Hiện trạng công trình và hạ tầng kỹ thuật: - Hiện trạng sử dụng đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần nội dung của phương án vay vốn, chủ đầu tư trình bày như sau:

Phần nội dung của phương án vay vốn, chủ đầu tư trình bày như sau: 1. Sự cần thiết đầu tư: a) Giới thiệu về chủ đầu tư: b) Sự cần thiết đầu tư 2. Mục tiêu đầu tư: 3. Địa điểm đầu tư, 4. Nhu cầu vốn của phương án đầu tư: a) Nguồn vốn tự có của chủ đầu tư. - Vốn cố định hiện có (thuyết minh chi tiết: tài sản cố định…) - Vốn lưu động hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN DUYỆT CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

PHẦN DUYỆT CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Chấp nhận thanh toán kỳ này (bằng số): Số tiền bằng chữ: Nội dung thanh toán: Ghi chú: Tiền Giang, ngày….… tháng ……. năm ….… CB TÍN DỤNG P. THẨM ĐỊNH - TÍN DỤNG GIÁM ĐỐC (Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang) (Mẫu số 05) CỘNG HÒA XÃ HỘI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.