Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2010/TT-NHNN ngày 25/6/2010 về hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2010/TT-NHNN
  • ngày 25/6/2010 về hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP
  • ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2010/TT-NHNN
  • ngày 25/6/2010 về hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP
  • thông tin tín dụng
Rewritten clauses
  • Left: ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động Right: Hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng
Target excerpt

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2010/TT-NHNN như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4 như sau: "3. Có đội ngũ quản lý là những người có trình độ chuyên môn về tài chính, ngân hàng, công nghệ thông tin, cụ thể: a) Đối với thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên hợp danh Có bằng đạ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận 1. Cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin Công ty thông tin tín dụng phải thiết lập, duy trì hệ thống cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: a) Có tối thiểu 02 đường truyền (leased line) để bảo đảm duy trì việc truyền đưa liên tục thông tin số; b) Có trang thiết bị công n...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2010/TT-NHNN như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4 như sau:
  • "3. Có đội ngũ quản lý là những người có trình độ chuyên môn về tài chính, ngân hàng, công nghệ thông tin, cụ thể:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin
  • Công ty thông tin tín dụng phải thiết lập, duy trì hệ thống cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2010/TT-NHNN như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4 như sau:
  • "3. Có đội ngũ quản lý là những người có trình độ chuyên môn về tài chính, ngân hàng, công nghệ thông tin, cụ thể:
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận 1. Cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin Công ty thông tin tín dụng phải thiết lập, duy trì hệ thống cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: a) Có tối t...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Thay thế cụm từ "Trung tâm Thông tin tín dụng" tại khoản 5 Điều 4, điểm d khoản 1 Điều 12, khoản 2 Điều 16, Điều 19 của Thông tư 16/2010/TT-NHNN bằng cụm từ "Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam”.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nguồn thu thập thông tin 1. Công ty thông tin tín dụng được thu thập thông tin từ các nguồn sau đây : a) Tổ chức cấp tín dụng; b) Khách hàng vay của tổ chức cấp tín dụng có cam kết cung cấp thông tin; c) Công ty thông tin tín dụng khác; d) Trung tâm Thông tin tín dụng; đ) Các cơ quan nhà nước khác; e) Các nguồn tin công khai t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Thay thế cụm từ "Trung tâm Thông tin tín dụng" tại khoản 5 Điều 4, điểm d khoản 1 Điều 12, khoản 2 Điều 16, Điều 19 của Thông tư 16/2010/TT-NHNN bằng cụm từ "Trung tâm Thông tin tín dụng Qu...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Nguồn thu thập thông tin
  • 1. Công ty thông tin tín dụng được thu thập thông tin từ các nguồn sau đây :
  • a) Tổ chức cấp tín dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thay thế cụm từ "Trung tâm Thông tin tín dụng" tại khoản 5 Điều 4, điểm d khoản 1 Điều 12, khoản 2 Điều 16, Điều 19 của Thông tư 16/2010/TT-NHNN bằng cụm từ "Trung tâm Thông tin tín dụng Qu...
Target excerpt

Điều 12. Nguồn thu thập thông tin 1. Công ty thông tin tín dụng được thu thập thông tin từ các nguồn sau đây : a) Tổ chức cấp tín dụng; b) Khách hàng vay của tổ chức cấp tín dụng có cam kết cung cấp thông tin; c) Công...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thi hành Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Tổng Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc (Giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Điều kiện, thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thông tin tín dụng (sau đây viết tắt là Giấy chứng nhận) của Công ty thông tin tín dụng; 2. Hoạt động nghiệp vụ của Công ty thông tin tín dụng; 3. Quản lý nhà nước về hoạt động thông tin tín dụng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty thông tin tín dụng; 2. Tổ chức cấp tín dụng; 3. Khách hàng vay; 4. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin là hệ thống trang thiết bị phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hệ thống mạng phục vụ cho việc sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu giữ và trao đổi thông tin số. 2. Đội ngũ quản lý của Công ty thông tin tí...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu số 01/TTTD ban hành kèm theo Thông tư này; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; c) Tài liệu chứng minh các điều kiện quy định tại Điều 7 Nghị định số 10 và Điều 4 Thông tư này, bao gồm: i) Điều lệ của do...
Điều 6. Điều 6. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy chứng nhận cho doanh nghiệp. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, Ngân hàng Nhà nước phải trả lời bằng văn bản cho doanh nghiệp và nêu rõ lý do.
Điều 7. Điều 7. Trình tự thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận 1. Trung tâm Thông tin tín dụng làm đầu mối, phối hợp với Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Cục Công nghệ tin học, Vụ Pháp chế tiếp nhận, xử lý hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận. 2. Trình tự thẩm định a) Trung tâm Thông tin tín dụng tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp l...