Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 19
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trìnhtrạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định về cấ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định về cấ...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ Tịch ( Đã ký ) Huỳnh Văn Nhị QUY ĐỊNH Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Dương (sau đây gọi tắt là trạm BTS) nhằm quy định các yêu cầu và điều kiện cần thiết của các tổ chức, cá nhân khi tham gia vào đầu tư, xây dựng công trình này trên địa bàn; tăng cường hiệu lực quản lý nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quy định này quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm BTS trên địa bàn tỉnh (kể cả các trạm BTS xây dựng trước khi ban hành quyết định này mà chưa có giấy phép); quy định quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan khi đầu tư xây dựng công trình. Quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong văn bản này các từ ngữ được hiểu như sau: Trạm BTS loại 1: là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. Trạm BTS loại 2: là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP PHÉP XÂY DỰNG TRẠM BTS

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trạm BTS được miễn giấy phép xây dựng 1.Trước khi khởi công xây dựng các trạm BTS, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng theo hướng dẫn của Quy định này và các quy định hiện hành có liên quan, trừ trường hợp xây dựng các trạm BTS sau đây: -Xây dựng theo lệnh khẩn cấp của cơ quan quản lý nhà nước; -Xây dựng khắc phục sự cố d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khu vực phải xin giấy phép khi xây dựng trạm BTS 1.Các phường thuộc thị xã. 2.Các thị trấn thuộc huyện. 3.Các khu đô thị mới và khu dân cư mới. Các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. 4.Trong phạm vi ranh giới 100 mét kể từ ranh giới của khu di tích lịch sử, khu bảo tồn di sản, đài tưởng niệm, quảng trường. 5.Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về hồ sơ xin giấy phép xây dựng 1.Hồ sơ xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 bao gồm: a)Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 1 của Quy định này. b)Bản sao hợp lệ giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; (Trường hợp thuê đất thì phải có hợp đồng thuê quyền sử dụng đất theo đúng quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về cấp phép xây dựng 1.Việc cấp phép xây dựng trạm BTS tuân thủ Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam; tuân thủ theo các quy định về quy chuẩn xây dựng của Bộ Xây dựng, quy định độ cao công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về trình tự cấp phép xây dựng trạm BTS 1.Sở Xây dựng là đầu mối tiếp nhận và trả hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng các công trình trạm BTS của các tổ chức, cá nhân xin đầu tư xây dựng trạm BTS trên phạm vi toàn tỉnh (trừ các khu công nghiệp). 2.Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh là đầu mối tiếp nhận và trả hồ sơ xin c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền cấp phép 1.Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các công trình xây dựng trạm BTS trên phạm vi toàn tỉnh. (trừ các khu công nghiệp) 2.Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh cấp giấy phép xây dựng các công trình trạm BTS trong khu công nghiệp (trừ các khu công nghiệp do Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam- Singap...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện khi xây dựng trạm BTS nằm ngoài phạm vi khu vực phải xin giấy phép xây dựng 1.Chủ đầu tư phải nộp hồ sơ xây dựng trạm BTS cho Sở Thông tin và Truyền thông trước 15 ngày khi xây dựng trạm BTS để theo dõi quản lý, giám sát việc đầu tư phát triển bền vững cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định của Chính phủ và của tỉnh;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý các trường hợp đã xây dựng trạm BTS chưa có giấy phép 1.Trong thời gian 6 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các chủ đầu tư trạm BTS nằm trong khu vực phải xin giấy phép phải tiến hành làm thủ tục xin cấp phép theo hướng dẫn tại Quy định này. 2.Các chủ đầu tư không tuân thủ các quy định tại khoản 1 Điều này, sẽ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ quản lý, sử dụng 1.Khi triển khai thiết kế bản vẽ thi công phải tuỳ thuộc vào từng vị trí đặt trụ, tùy vào số lượng, loại và thiết bị treo trên cột để tính toán kiểm tra kết cấu đảm bảo an toàn cột. 2.Đối với các trạm BTS loại 1 phải tiến hành khảo sát địa chất công trình và căn cứ vào điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hướng dẫn thi hành 1.Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: -Chủ trì tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS. -Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện các nội dung của Quy định này. 2.Sở Xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Điều 1. Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Mức thu: TT Nội dung Nông thôn Thành thị A Đối với các công trình xây dựng: Thu theo tỷ lệ (%) trên cho phí xây dựng công trình (không bao gồm chi phí thiết bị) 1 - Công trình nhóm A 0,3% 0,3% 2 - Công t...
Điều 3 Điều 3 . Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.