Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc chuẩn y điều lệ về tổ chức và hoạt động của ngân hàng công thương Việt Nam
1325/2002/QĐ-NHNN
Right document
Ban hành Quy chế quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội
135/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc chuẩn y điều lệ về tổ chức và hoạt động của ngân hàng công thương Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- Về việc chuẩn y điều lệ về tổ chức và hoạt động của ngân hàng công thương Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Chuẩn y Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Công thương Việt Nam ban hành theo Quyết định số 135/QĐ-HĐQT-NHCT1 ngày 18/11/2002 của Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Công thương Việt Nam, đính kèm Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa Thành phố Hà Nội.
- Chuẩn y Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Công thương Việt Nam ban hành theo Quyết định số 135/QĐ-HĐQT-NHCT1 ngày 18/11/2002 của Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Công thương Việt Na...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 327/QĐ-NH5 ngày 04/10/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Công thương Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 327/QĐ-NH5 ngày 04/10/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi ngân hàng, các Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân hàng Công thương Việt Nam có trách nhiệm thi...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các đ/c Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban Thành phố, Giám dốc các sở, nghành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này. QUY CHẾ Quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Ban hành kèm theo Quyết định số: 135/2002/QĐ-...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Các đ/c Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban Thành phố, Giám dốc các sở, nghành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Quản lý doanh nghiệp hoạt động theo
- Luật doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi ngân hàng, các Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước...
- Trần Minh Tuấn
- Của hội đồng quản trị ngân hàng công thương Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Công thương Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quan hệ phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc quản lý doanh nghiệp hoạt động hoạt động theo Luật Doanh nghiệp (Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) trên địa bàn thành phố Hà Nội. Quy chế này cũng đuợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định quan hệ phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc quản lý doanh nghiệp hoạt động hoạt động theo Luật Doanh nghiệp (Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp...
- Quy chế này cũng đuợc áp dụng cho việc quản lý hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Công thương Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Công thương Việt Nam được thực hiện sau khi được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Phương pháp điều chỉnh Các cơ quan nhà nước, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, áp dụng Quy chế này và pháp luật chuyên nghành để quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thẻ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Phương pháp điều chỉnh
- Các cơ quan nhà nước, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, áp dụng Quy chế này và pháp luật chuyên nghành để quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thẻ trê...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Công thương Việt Nam được thực hiện sau khi được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng phòng, ban tại Trụ sở chính, Giám đốc sở giao dịch, chi nhánh, Công ty trực thuộc, đơn vị sự nghiệp và Trưởng văn phòng đại diện của Ngân hàng Công thương Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM/ HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG CÔNG...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Mục tiêu quản lý doanh nghiệp Tổ chức quản lý doanh nghiệp nhằm đạt những mục tiêu sau: 1. Đảm bảo quyền tự do kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. 2. Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Luật Doanh nghiệp; 3. Phản ánh kịp thời và chính xác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Mục tiêu quản lý doanh nghiệp
- Tổ chức quản lý doanh nghiệp nhằm đạt những mục tiêu sau:
- 1. Đảm bảo quyền tự do kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
- Thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng phòng, ban tại Trụ sở chính, Giám đốc sở giao dịch, chi nhánh, Công ty trực thuộc, đơn vị sự nghiệp và Trưởng...
- TM/ HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG VN
- Nguyễn Văn Bính
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY DỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ngân hàng Công thương Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Công thương) là Ngân hàng thương mại nhà nước, được thành lập theo Quyết định số 402/CT ngày 14/11/1990 của Chủ tịch Hội đồng Bộ Trưởng và được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ký Quyết định số 285/QĐ-NH5 ngày 21/09/1996 thành lập lại theo mô hình Tổng công ty nhà nước qu...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: trách nhiệm của Sở tài chính – Vật giá Sở Tài chính – Vật giá có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn, tư vấn và giám sát việc thực hiện chính sách tài chính, chế độ kế toán, kiểm toán các doanh nghiệp trên địa bàn; 2. Kiểm tra tài chính doanh nghiệp trên địa bàn khi thấy có dấu hiệu vi phạm pháp luật về tài chính, mất khả năng thanh toá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10: trách nhiệm của Sở tài chính – Vật giá
- Sở Tài chính – Vật giá có trách nhiệm:
- 1. Hướng dẫn, tư vấn và giám sát việc thực hiện chính sách tài chính, chế độ kế toán, kiểm toán các doanh nghiệp trên địa bàn;
- Ngân hàng Công thương Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Công thương) là Ngân hàng thương mại nhà nước, được thành lập theo Quyết định số 402/CT ngày 14/11/1990 của Chủ tịch Hội đồng Bộ Trưởng...
- Ngân hàng Công thương được thực hiện hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác có liên quan vì mục tiêu lợi nhuận, góp phần thực hiện các mục tiêu kinh tế của Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ngân hàng Công thương có: 1-Tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam. 2-Tên gọi: Ngân hàng Công thương Việt Nam. - Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh là INDUSTRIAL AND COMMERCIAL BANK OF VIETNAM gọi tắt là INCOMBANK VIETNAM; viết tắt là ICB. - Trụ sở chính: tại 108 phố Trần Hưng Đạo-Quận Hoàn Kiếm-Thành phố Hà Nội. Tel: (04)...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: Trách nhiệm của các sở, nghành Thành phố 1. Các Sở nghành Thành phố trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm: a) Thực hiện quản lý doanh nghiệp theo chuyên nghành; b) Hướng dẫn doanh ngiệp thực hiện các quy định của pháp luật chuyên nghành trong hoạt động kinh doanh; tổ chức kiểm tra việc chấp hành pháp luật v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12: Trách nhiệm của các sở, nghành Thành phố
- 1. Các Sở nghành Thành phố trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm:
- a) Thực hiện quản lý doanh nghiệp theo chuyên nghành;
- Điều 2. Ngân hàng Công thương có:
- 1-Tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam.
- 2-Tên gọi: Ngân hàng Công thương Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ngân hàng Công thương có thời hạn hoạt động là 99 năm kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ký quyết định thành lập lại theo Quyết định số 285/QĐ-NH5 ngày 21/09/1996.
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13: Trách nhiệm của Thanh tra Thành phố Thanh tra Thành phố có trách nhiệm: 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra của Thành phố đối với các doanh nghiệp trên cơ sở hướng dẫn của Tổng Thanh tra Nhà nước và yêu cầu công tác quản lý của Thành phố, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trước ngày 25/12 hàng năm. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13: Trách nhiệm của Thanh tra Thành phố
- Thanh tra Thành phố có trách nhiệm:
- Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra của Thành phố đối với các doanh nghiệp trên cơ sở hướng dẫn của Tổng Thanh tra Nhà nước và yêu cầu công tác quản lý của Thành phố, trình Chủ tịch Ủy ban nh...
- Điều 3. Ngân hàng Công thương có thời hạn hoạt động là 99 năm kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ký quyết định thành lập lại theo Quyết định số 285/QĐ-NH5 ngày 21/09/1996.
Left
Điều 4.
Điều 4. Ngân hàng Công thương chịu sự quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước, của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp theo chức năng và quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Trụ sở chính của doanh nghiệp 1. Trụ sở chính của doanh nghiệp là địa điểm được ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, nơi tiến hành các hoạt động giao dịch chính thức, thường xuyên của các doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp đối với trụ sở chính. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Trụ sở chính của doanh nghiệp
- 1. Trụ sở chính của doanh nghiệp là địa điểm được ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, nơi tiến hành các hoạt động giao dịch chính thức, thường xuyên của các doanh nghiệp.
- 2. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp đối với trụ sở chính.
- Điều 4. Ngân hàng Công thương chịu sự quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước, của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp theo chức năng và quy định của pháp l...
Left
Chương 2:
Chương 2: NỘI DUNG VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TỔ CHỨC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
- NỘI DUNG VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
Left
Mục I: HUY ĐỘNG VỐN
Mục I: HUY ĐỘNG VỐN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngân hàng Công thương huy động vốn dưới các hình thức sau: 1- Nhận tiền gửi của các tổ chức, cá nhân và các tổ chức tín dụng khác dưới các hình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn và các loại tiền gửi khác bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và bằng vàng. 2- Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu và giấy tờ có g...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: hệ thống thông tin về doanh nghiệp 1. Hệ thống thông tin về doanh nghiệp gồm những nội dung sau: a) Thông tin doanh nghiệp; b) Chế độ tiếp nhận và bổ xung, cập nhật thông tin về doanh nghiệp; c) Chế dộ cung cấp thông tin về doanh nghiệp; 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc tiếp nhận và bổ xung, cập nhật thông tin về doanh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: hệ thống thông tin về doanh nghiệp
- 1. Hệ thống thông tin về doanh nghiệp gồm những nội dung sau:
- a) Thông tin doanh nghiệp;
- Điều 5. Ngân hàng Công thương huy động vốn dưới các hình thức sau:
- 1- Nhận tiền gửi của các tổ chức, cá nhân và các tổ chức tín dụng khác dưới các hình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn và các loại tiền gửi khác bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và bằng vàng.
- 2- Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá khác để huy động vốn của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
Left
Mục II: HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
Mục II: HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ngân hàng Công thương cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và bằng vàng cho tổ chức, cá nhân dưới các hình thức: cho vay; chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác; bảo lãnh; cho thuê tài chính và các hình thức khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Thông tin về doanh nghiệp Thông tin về doanh nghiệp gồm: 1. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện; 2. Điều lệ đối với công ty; danh sách thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; danh sách thành viên hợp danh đối với công ty hợp da...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Thông tin về doanh nghiệp
- Thông tin về doanh nghiệp gồm:
- 1. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện;
- Điều 6. Ngân hàng Công thương cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và bằng vàng cho tổ chức, cá nhân dưới các hình thức: cho vay
- chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác
- Left: cho thuê tài chính và các hình thức khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. Right: 6. Thông tin khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ngân hàng Công thương cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình vay vốn dưới các hình thức sau đây: 1-Cho vay ngắn hạn. 2- Cho vay trung hạn. 3- Cho vay dài hạn. 4-Cho vay theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ trong trường hợp cần thiết.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Chế độ cung cấp thông tin về doanh nghiệp Phòng đăng ký kinh doanh Thành phố tổ chức thực hiện chế độ cung cấp thông tin về doanh nghiệp theo quy định sau: 1. Gửi bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện tới Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường. Thị trấn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Chế độ cung cấp thông tin về doanh nghiệp
- Phòng đăng ký kinh doanh Thành phố tổ chức thực hiện chế độ cung cấp thông tin về doanh nghiệp theo quy định sau:
- Gửi bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện tới Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường.
- Điều 7. Ngân hàng Công thương cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình vay vốn dưới các hình thức sau đây:
- 1-Cho vay ngắn hạn.
- 2- Cho vay trung hạn.
Left
Điều 8.
Điều 8. 1- Ngân hàng Công thương có quyền yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu chứng minh dự án đầu tư; phương án sản xuất kinh doanh, dịch vụ, phương án phục vụ đời sống khả thi, khả năng tài chính của mình và của người bảo lãnh trước khi quyết định cho vay. Kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả nợ của khách hàn...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 : Trách nhiệm của Phòng đăng ký kinh doanh Thành phố Phòng đăng ký kinh doanh Thành phố có trách nhiệm: 1. Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin về doanh nghiệp trên địa bàn Hà Nội. 2. Thực hiện Chế độ tiếp nhận và bổ xung, cập nhật thông tin về doanh nghiệp; 3. Thực hiện Chế độ cung cấp thông tin về doanh nghiệp; 4. Phối hợp với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 : Trách nhiệm của Phòng đăng ký kinh doanh Thành phố
- Phòng đăng ký kinh doanh Thành phố có trách nhiệm:
- 1. Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin về doanh nghiệp trên địa bàn Hà Nội.
- Ngân hàng Công thương có quyền yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu chứng minh dự án đầu tư
- phương án sản xuất kinh doanh, dịch vụ, phương án phục vụ đời sống khả thi, khả năng tài chính của mình và của người bảo lãnh trước khi quyết định cho vay. Kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử...
- có quyền chấm dứt việc cho vay, thu hồi nợ trước hạn khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, vi phạm hợp đồng tín dụng. Được quyền từ chối cho vay đối với khách hàng không đủ điều...
Left
Điều 9.
Điều 9. 1- Ngân hàng Công thương thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh dự thầu và các hình thức bảo lãnh ngân hàng khác cho các tổ chức, cá nhân theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. 2- Ngân hàng Công thương thực hiện bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán và các hình thức bảo lãnh ngân...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: trách nhiệm của Phòng thực hiện nhiệm vụ đăng ký kinh doanh quận, huyện Phòng thực hiện nhiệm vụ đăng ký kinh doanh quận, huyện có trách nhiệm: 1. Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin về hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn; 2. Thực hiện Chế độ tiếp nhận và bổ xung, cập nhật thông tin và Chế độ cung cấp thông tin về hộ kinh doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9: trách nhiệm của Phòng thực hiện nhiệm vụ đăng ký kinh doanh quận, huyện
- Phòng thực hiện nhiệm vụ đăng ký kinh doanh quận, huyện có trách nhiệm:
- 1. Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin về hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn;
- Ngân hàng Công thương thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh dự thầu và các hình thức bảo lãnh ngân hàng khác cho các tổ chức, cá nhân theo quy...
- 2- Ngân hàng Công thương thực hiện bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán và các hình thức bảo lãnh ngân hàng khác mà người nhận bảo lãnh là tổ chức, cá nhân nước ngoài.
- Ngân hàng Công thương có quyền yêu cầu người được bảo lãnh thực hiện đúng cam kết của mình với Ngân hàng Công thương
Left
Điều 10.
Điều 10. 1- Ngân hàng Công thương thực hiện nghiệp vụ chiết khấu thương phiếu, kỳ phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đối với các tổ chức, cá nhân. 2- Ngân hàng Công thương thực hiện nghiệp vụ tái chiết khấu thương phiếu; kỳ phiếu; tín phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đối với các tổ chức tín dụng khác.
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11: Trách nhiệm của cơ quan thuế 1. Cục Thuế Hà Nội có trách nhiệm: a) Tiếp nhận, sao gửi thông tin về doanh nghiệp do Phòng Đăng ký kinh doanh Thành phố cung cấp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 7 Quy chế này cho các đơn vị theo dõi, quản lý doanh nghiệp theo quy định của ngành Thuế, b) Rà soát, đối chiếu doanh nghiệp đã đăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11: Trách nhiệm của cơ quan thuế
- 1. Cục Thuế Hà Nội có trách nhiệm:
- a) Tiếp nhận, sao gửi thông tin về doanh nghiệp do Phòng Đăng ký kinh doanh Thành phố cung cấp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 7 Quy chế này cho các đơn vị theo dõi, quản lý doanh nghiệp theo...
- 1- Ngân hàng Công thương thực hiện nghiệp vụ chiết khấu thương phiếu, kỳ phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đối với các tổ chức, cá nhân.
- 2- Ngân hàng Công thương thực hiện nghiệp vụ tái chiết khấu thương phiếu; kỳ phiếu; tín phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đối với các tổ chức tín dụng khác.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ngân hàng Công thương thực hiện nghiệp vụ cho thuê tài chính qua Công ty cho thuê tài chính trực thuộc Ngân hàng Công thương. Công ty cho thuê tài chính Ngân hàng Công thương tổ chức và hoạt động theo qui định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14: Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm: 1. Quản lý hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn; phối hợp với các sở, nghành Thành phố thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp theo thẩm quyền; 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật; tạo điều kiện thuận l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14: Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện
- Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm:
- 1. Quản lý hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn; phối hợp với các sở, nghành Thành phố thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp theo thẩm quyền;
- Ngân hàng Công thương thực hiện nghiệp vụ cho thuê tài chính qua Công ty cho thuê tài chính trực thuộc Ngân hàng Công thương.
- Công ty cho thuê tài chính Ngân hàng Công thương tổ chức và hoạt động theo qui định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
Left
Mục III: DỊCH VỤ THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ
Mục III: DỊCH VỤ THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. 1- Ngân hàng Công thương mở tài khoản tiền gửi, tài khoản khác tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thành phố Hà Nội để thực hiện giao dịch thanh toán và duy trì trên tài khoản tiền gửi tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước số dư tiền gửi dự trữ bắt buộc theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; mở tài k...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15: Trách nhiệm của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm: 1. Phát hiện và báo cáo ủy ban nhân dân quận, huyện danh sách các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể vi phạm quy định về trụ sở, biển hiệu, các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể có thông báo tạm ngừng hoạt động, giải thể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15: Trách nhiệm của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm:
- Phát hiện và báo cáo ủy ban nhân dân quận, huyện danh sách các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể vi phạm quy định về trụ sở, biển hiệu, các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể có thông báo tạm ngừn...
- Ngân hàng Công thương mở tài khoản tiền gửi, tài khoản khác tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thành phố Hà Nội để thực hiện giao dịch thanh toán và duy trì trên tài...
- mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng khác trong nước theo qui định của Ngân hàng Nhà nước.
- 2- Sở giao dịch, chi nhánh của Ngân hàng Công thương mở tài khoản tiền gửi tại chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi Ngân hàng Công thương đặt sở giao dịch, chi nhánh.
Left
Điều 13.
Điều 13. 1- Ngân hàng Công thương thực hiện các dịch vụ thanh toán và ngân quỹ: a) Cung ứng các phương tiện thanh toán. b) Thực hiện các dịch vụ thanh toán trong nước cho khách hàng. c) Thực hiện các dịch vụ thu hộ, chi hộ. d) Thực hiện các dịch vụ thanh toán khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. đ) Thực hiện dịch vụ thanh toán qu...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16: khen thưởng và sử lý vi phạm 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định của pháp luật và Quy chế này được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm cac quy định của pháp luật và Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16: khen thưởng và sử lý vi phạm
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định của pháp luật và Quy chế này được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm cac quy định của pháp luật và Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính, kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
- 1- Ngân hàng Công thương thực hiện các dịch vụ thanh toán và ngân quỹ:
- a) Cung ứng các phương tiện thanh toán.
- b) Thực hiện các dịch vụ thanh toán trong nước cho khách hàng.
Left
Mục IV: CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
Mục IV: CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ngân hàng Công thương thực hiện các hoạt động khác sau đây: 1- Dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và của các tổ chức tín dụng khác theo quy định của pháp luật. 2- Góp vốn với tổ chức tín dụng nước ngoài để thành lập tổ chức tín dụng liên doanh tại Việt Nam theo quy định của Chính phủ về tổ...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 : Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức xã hội, hiệp hội doanh nghiệp thuộc Thành phố Hà Nội thực hiện: a) Vận động, hướng dẫn các doanh nghiệp trên địa bàn chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật; b) Tham gia, đề xuất với các cơ quan nhà nước những biện phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17 : Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức xã hội, hiệp hội doanh nghiệp thuộc Thành phố Hà Nội thực hiện:
- a) Vận động, hướng dẫn các doanh nghiệp trên địa bàn chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật;
- Điều 14. Ngân hàng Công thương thực hiện các hoạt động khác sau đây:
- 1- Dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và của các tổ chức tín dụng khác theo quy định của pháp luật.
- 2- Góp vốn với tổ chức tín dụng nước ngoài để thành lập tổ chức tín dụng liên doanh tại Việt Nam theo quy định của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam.
Left
Điều 15.
Điều 15. Ngân hàng Công thương không trực tiếp kinh doanh bất động sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trong quá trình hoạt động, Ngân hàng Công thương tuân thủ các quy định về các hạn chế để bảo đảm an toàn trong hoạt động theo quy định tại Mục 5 Chương III Luật các tổ chức tín dụng và quy định của Ngân hàng Nhà nước, dự phòng giảm giá hàng tồn kho, giảm giá chứng khoán theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT CỦA NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT CỦA NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
Left
Mục I: CƠ CẤU TỔ CHỨC
Mục I: CƠ CẤU TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hệ thống tổ chức của Ngân hàng Công thương (Sơ đồ 1 đính kèm) 1- Trụ sở chính. 2- Các sở giao dịch, chi nhánh (gọi là chi nhánh cấp 1), văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp, công ty trực thuộc Ngân hàng Công thương. 3- Các chi nhánh phụ thuộc chi nhánh cấp 1 (gọi là chi nhánh cấp 2). 4- Các phòng giao dịch, quỹ tiết kiệm phụ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý và điều hành của Trụ sở chính (sơ đồ 2 đính kèm): 1- Hội đồng quản trị và bộ máy giúp việc. 2- Ban kiểm soát. 3- Tổng giám đốc và bộ máy giúp việc. 4- Hệ thống kiểm tra và kiểm toán nội bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bộ máy giúp việc Tổng giám đốc: 1- Các Phó tổng giám đốc. 2- Kế toán trưởng. 3- Các phòng, ban chuyên môn nghiệp vụ. 4- Phòng kiểm tra, kiểm toán nội bộ ( gọi tắt là Phòng kiểm tra nội bộ).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành của sở giao dịch, chi nhánh cấp1, chi nhánh cấp 2 (sơ đồ 3 đính kèm): 1- Giám đốc. 2- Các Phó giám đốc. 3- Trưởng phòng kế toán. 4- Các phòng ( tổ ) chuyên môn nghiệp vụ. 5- Phòng giao dịch, quỹ tiết kiệm. 6- Tổ kiểm tra, kiểm toán nội bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành của văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp do Hội đồng quản trị Ngân hàng Công thương qui định phù hợp với qui định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành của công ty trực thuộc thực hiện theo qui định của Chính phủ đối với từng loại hình công ty trực thuộc được phép thành lập.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II: HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN KIỂM SOÁT
Mục II: HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN KIỂM SOÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quản trị Ngân hàng Công thương là Hội đồng quản trị. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh Hội đồng quản trị, khen thưởng, kỷ luật thành viên Hội đồng quản trị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hội đồng quản trị và thành viên Hội đồng quản trị Ngân hàng Công thương: 1- Hội đồng quản trị có 5 thành viên, đều là thành viên chuyên trách trong đó: 01 thành viên là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 01 thành viên Hội đồng quản trị kiêm Tổng giám đốc, 01 thành viên Hội đồng quản trị kiêm Trưởng Ban kiểm soát. Tuỳ theo qui mô hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị: 1- Quản trị Ngân hàng Công thương theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, Nghị định của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại và các quy định khác có liên quan của pháp luật. 2- Nhận các nguồn vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao. 3- Trình Thống đốc N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng quản trị 1- Chủ tịch Hội đồng quản trị có nhiệm vụ : a) Là người chịu trách nhiệm chung mọi công việc của Hội đồng quản trị, tổ chức phân công nhiệm vụ cho các thành viên để thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị; b) Thay mặt Hội đồng quản trị cùng Tổng giám đốc ký nhận vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bộ máy giúp việc Hội đồng quản trị 1- Hội đồng quản trị sử dụng bộ máy điều hành và con dấu của Ngân hàng Công thương để thực hiện nhiệm vụ của mình. 2- Hội đồng quản trị có bộ phận giúp việc gồm 5 cán bộ, hoạt động chuyên trách. Chủ tịch Hội đồng quản trị lựa chọn, thay thế cán bộ giúp việc của Hội đồng quản trị. 3- Hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị 1- Hội đồng quản trị làm việc theo chế độ tập thể; họp thường kỳ mỗi tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản trị. Khi cần thiết, Hội đồng có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách của ngân hàng Công thương trên c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thành viên Ban kiểm soát 1- Ban kiểm soát có 05 người trong đó 03 người là thành viên chuyên trách; 02 thành viên kiêm nhiệm (01 thành viên do Bộ trưởng Bộ Tài chính giới thiệu, 01 thành viên do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giới thiệu). Tuỳ theo qui mô hoạt động của Ngân hàng Công thương, số lượng thành viên Ban kiểm soát có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát 1- Kiểm tra hoạt động tài chính của Ngân hàng Công thương; giám sát việc chấp hành chế độ hạch toán, hoạt động của hệ thống kiểm tra và kiểm toán nội bộ của Ngân hàng Công thương. 2- Thẩm định báo cáo tài chính hàng năm của Ngân hàng Công thương; kiểm tra từng vấn đề cụ thể liên quan tới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III: TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC
Mục III: TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Điều hành hoạt động của Ngân hàng Công thương là Tổng giám đốc. Giúp việc Tổng giám đốc có một số Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và các phòng, ban chuyên môn nghiệp vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tổng giám đốc là đại diện pháp nhân của Ngân hàng Công thương, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, trước pháp luật về việc điều hành hoạt động hàng ngày theo nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại điều 36 Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Phó Tổng giám đốc là người giúp Tổng giám đốc điều hành một hoặc một số lĩnh vực hoạt động của Ngân hàng Công thương theo phân công của Tổng giám đốc và chịu trách nhiệm trước Tổng giám đốc và pháp luật về nhiệm vụ được phân công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc là những người không thuộc đối tượng qui định tại điều 40 Luật các tổ chức tín dụng, cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm, có trình độ chuyên môn, năng lực điều hành Ngân hàng Công thương theo qui định của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Hội đồng quản trị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc 1- Cùng với Chủ tịch Hội đồng quản trị ký nhận vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao để quản lý, sử dụng. Giao vốn và các nguồn lực khác cho các công ty trực thuộc theo phương án đã được Hội đồng quản trị phê duyệt. 2- Trình Hội đồng quản trị : a) Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Kế toán trưởng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản trị và sau khi có thoả thuận của Bộ Tài chính. Kế toán trưởng giúp Tổng giám đốc chỉ đạo thực hiện công tác kế toán, thống kê của Ngân hàng, có các quyền và nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Các phòng, ban chuyên môn, nghiệp vụ ở trụ sở chính có chức năng tham mưu, giúp Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc trong quản lý và điều hành, tổ chức kinh doanh của Ngân hàng Công thương. Cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ của các phòng hoặc ban chuyên môn nghiệp vụ do Hội đồng quản trị quyết định theo đề nghị của Tổng giám đốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV: HỆ THỐNG KIỂM TRA, KIỂM TOÁN NỘI BỘ
Mục IV: HỆ THỐNG KIỂM TRA, KIỂM TOÁN NỘI BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ 1- Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ chuyên trách (gọi chung là hệ thống kiểm tra nội bộ) thuộc bộ máy điều hành của Tổng giám đốc từ trụ sở chính đến các sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, công ty trực thuộc giúp Tổng giám đốc điều hành thông suốt, an toàn và đúng pháp luật mọi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Nhân viên kiểm tra nội bộ Nhân viên kiểm tra nội bộ của Ngân hàng Công thương có các tiêu chuẩn chung của nhân viên ngân hàng, và có đủ các tiêu chuẩn sau đây: 1- Hiểu biết pháp luật, thông thạo nghiệp vụ mà mình đảm nhận. 2- Có bằng đại học (hoặc bằng cấp tương đương) về ngân hàng hoặc kinh tế, kế toán tài chính. 3- Có thời g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Nhiệm vụ của tổ chức kiểm tra nội bộ 1- Thường xuyên kiểm tra việc chấp hành pháp luật, các quy định của Ngân hàng Nhà nước và các quy định nội bộ của Ngân hàng Công thương; trực tiếp kiểm tra các hoạt động nghiệp vụ trên tất cả các lĩnh vực tại trụ sở chính, sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, công ty trực thuộc, đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Quyền hạn của tổ chức kiểm tra nội bộ: 1- Yêu cầu các bộ phận nghiệp vụ và nhân viên trực tiếp làm nghiệp vụ giải trình các công việc đã làm, đang làm, xuất trình văn bản chỉ đạo, chứng từ sổ sách ghi chép và các tài liệu có liên quan khác (khi cần thiết) trong hoạt động để phục vụ việc kiểm tra hoặc kiểm toán. 2- Đề nghị Tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN, BÁO CÁO, KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I: TÀI CHÍNH
Mục I: TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Ngân hàng Công thương thực hiện chế độ tài chính theo quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Công thương chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý Nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính của Ngân hàng mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Vốn hoạt động của Ngân hàng Công thương gồm các nguồn sau: 1- Vốn điều lệ; 2- Vốn đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản do nhà nước cấp (nếu có); 3- Các khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá; 4- Các quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ, quỹ dự phòng tài chính, quỹ dự phòng trợ cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. 1- Ngân hàng Công thương được sử dụng vốn hoạt động để phục vụ hoạt động kinh doanh, đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản cố định theo quy định của pháp luật. 2- Ngân hàng Công thương được quyền thay đổi cơ cấu vốn, tài sản phục vụ cho việc phát triển hoạt động theo quy định của pháp luật. 3- Ngân hàng Công thương được điều động v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trích lập các quỹ Ngân hàng Công thương được trích lập các quỹ: 1- Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; 2- Quỹ dự phòng tài chính; 3- Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ; 4- Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm; 5- Quỹ khen thưởng; 6- Quỹ phúc lợi. Việc trích lập sử dụng các quĩ trên theo qui định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Tự chủ về tài chính của Ngân hàng Công thương 1- Ngân hàng Công thương tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh của mình, thực hiện nghĩa vụ và các cam kết của mình theo quy định của pháp luật. 2- Trong thời hạn 120 ngày, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, Ngân hàng Công thương công khai báo cáo tài chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II: HẠCH TOÁN, BÁO CÁO
Mục II: HẠCH TOÁN, BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. 1- Ngân hàng Công thương thực hiện chế độ kế toán, thống kê theo quy định của Pháp luật. 2- Năm tài chính của Ngân hàng Công thương bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 năm dương lịch. 3- Ngân hàng Công thương thực hiện hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán do Ngân hàng Nhà nước quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. 1- Ngân hàng Công thương thực hiện chế độ báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê và báo cáo hoạt động nghiệp vụ định kỳ theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2- Ngoài những báo cáo định kỳ, Ngân hàng Công thương báo cáo ngay với Ngân hàng Nhà nước trong những trường hợp sau: a) Diễn biến k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III: KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG
Mục III: KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. 1- Chậm nhất là 30 ngày trước khi kết thúc năm tài chính, Ngân hàng Công thương lựa chọn một tổ chức kiểm toán không phải là kiểm toán nội bộ để kiểm toán các hoạt động của mình. Tổ chức kiểm toán đó phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. 2-Việc kiểm toán các hoạt động của Ngân hàng Công thương được thực hiện theo quy định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, PHÁ SẢN, GIẢI THỂ, THANH LÝ NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. 1- Trong trường hợp Ngân hàng Công thương có nguy cơ mất khả năng chi trả cho khách hàng của mình, Ngân hàng Công thương phải báo cáo ngay với Ngân hàng Nhà nước về thực trạng tài chính, nguyên nhân và các biện pháp đã áp dụng, dự kiến áp dụng để khắc phục. 2- Ngân hàng Công thương có thể được Ngân hàng Nhà nước đặt vào tình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Trường hợp cấp bách, để đảm bảo khả năng chi trả tiền gửi của khách hàng, Ngân hàng Công thương có thể được các tổ chức tín dụng khác hoặc Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt. Khoản vay đặc biệt này sẽ được ưu tiên hoàn trả trước tất cả các khoản nợ khác của Ngân hàng Công thương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Phá sản Ngân hàng Công thương Việc phá sản Ngân hàng Công thương thực hiện theo quy định tại Điều 98 Luật các tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Giải thể Ngân hàng Công thương 1- Ngân hàng Công thương giải thể trong các trường hợp sau: a) Nhà nước thấy không cần thiết duy trì. b) Khi hết hạn hoạt động mà không được Ngân hàng Nhà nước cho gia hạn; 2- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định giải thể và quyết định thành lập Hội đồng giải thể Ngân hàng Công thương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Thanh lý Ngân hàng Công thương 1-Trường hợp Ngân hàng Công thương bị tuyên bố phá sản, việc thanh lý Ngân hàng Công thương được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản doanh nghiệp. 2- Khi giải thể theo Điều 54 Điều lệ này, Ngân hàng Công thương tiến hành thanh lý ngay dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước. 3- Mọi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT CỦA NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Ngân hàng Công thương thực hiện thông tin định kỳ cho chủ tài khoản về những giao dịch và số dư trên tài khoản của họ tại Ngân hàng Công thương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Ngân hàng Công thương được trao đổi thông tin với các tổ chức tín dụng khác về hoạt động ngân hàng và về khách hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Ngân hàng Công thương có trách nhiệm cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước các thông tin liên quan đến việc cấp tín dụng cho khách hàng theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước và được Ngân hàng Nhà nước cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động ngân hàng của những khách hàng có quan hệ với Ngân hàng Công thương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. 1- Nhân viên của Ngân hàng Công thương và những người có liên quan không được tiết lộ bí mật quốc gia và bí mật kinh doanh của Ngân hàng Công thương mà mình biết. 2- Ngân hàng Công thương được quyền từ chối yêu cầu của tổ chức, cá nhân về cung cấp thông tin liên quan đến tiền gửi, tài sản của khách hàng và hoạt động của Ngân h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Điều lệ này áp dụng trong toàn hệ thống Ngân hàng Công thương, tất cả các cá nhân, đơn vị phụ thuộc, trực thuộc Ngân hàng Công thương chịu trách nhiệm thi hành Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Các đơn vị phụ thuộc, trực thuộc Ngân hàng Công thương căn cứ vào Điều lệ này và các qui định liên quan của pháp luật để xây dựng Điều lệ hoặc Qui chế tổ chức và hoạt động của đơn vị mình, trình Tổng giám đốc để Tổng giám đốc trình Hội đồng Quản trị Ngân hàng Công thương ký ban hành. Điều lệ và Qui chế tổ chức và hoạt động của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Việc bổ sung, sửa đổi Điều lệ này do Hội đồng quản trị Ngân hàng Công thương quyết định và chỉ được thực hiện sau khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chuẩn y.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections