Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 149

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Điểm d Khoản 3 Điều 5 "Quy định về hệ thống mã ngân hàng, tổ chức tín dụng và kho bạc nhà nước có mở tài khoản tại nhnn để trực tiếp giao dịch thanh toán" Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22-02-2000 của Thống đốc ngân hàng nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Điểm d Khoản 3 Điều 5 "Quy định về hệ thống mã ngân hàng, tổ chức tín dụng và kho bạc nhà nước có mở tài khoản tại nhnn để trực tiếp giao dịch thanh toán" Ban hành kèm theo Quyết đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi số thứ tự 3 điểm d khoản 3 điều 5 "Quy định về hệ thống mã ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc nhà nước có mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước để trực tiếp giao dịch thanh toán " ban hành kèm theo Quyết định số 59/2000/QĐ-NHNN2 ngày 22/02/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: Số TT Tên ngân hàng liên doanh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước”.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi số thứ tự 3 điểm d khoản 3 điều 5 "Quy định về hệ thống mã ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc nhà nước có mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước để trực tiếp giao dịch thanh toán " ban hàn...
  • Tên ngân hàng liên doanh
  • Ký hiệu số thứ tự
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký .

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định sau đây: - Quyết định số 59/QĐ-NH9 ngày 19/3/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về điều động công chức, viên chức biệt phái đến công tác tại các đơn vị trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước. - Quyết định số 276/QĐ-NH9 ngày 14/8/1997...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • - Quyết định số 59/QĐ-NH9 ngày 19/3/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về điều động công chức, viên chức biệt phái đến công tác tại các đơn vị trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.
  • - Quyết định số 276/QĐ-NH9 ngày 14/8/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định đối với công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước được cử đi đào tạo.
  • - Quyết định số 362/QĐ-NH9 ngày 31/12/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế uỷ quyền quản lý công chức, viên chức Ngân hàng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký . Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán -Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết đinh này./ .

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc các ngân hàng thương mại quốc doanh, Tổng công ty vàng bạc đá quý Việt Nam, Giám đốc các Nhà máy, công ty...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
  • QUY CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
  • NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết đinh này./ .
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán -Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thà... Right: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồ...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Mục 1 Mục 1 Đối tượng áp dụng
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng quy chế này là cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước, những người được tuyển dụng, bổ nhiệm hoặc giao giữ một công vụ thường xuyên, được phân loại công chức A, B, C, D theo trình độ đào tạo, ngành chuyên môn, được xếp vào một ngạch hành chính, sự nghiệp trong biên chế và hưởng lương từ quỹ tiền lương của Ngân h...
Điều 2. Điều 2. Một số đối tượng được áp dụng từng phần của Quy chế này gồm: 1- Những người làm việc tại Ngân hàng Nhà nước theo chế độ hợp đồng lao động (gọi tắt là viên chức). 2- Viên chức làm việc ở các doanh nghiệp Ngân hàng.
Điều 3. Điều 3. Công chức Ngân hàng Nhà nước được phân loại như sau: 1- Phân loại theo trình độ đào tạo: a) Công chức loại A là những công chức có trình độ đào tạo chuyên môn từ bậc đại học trở lên phù hợp với công việc đảm nhiệm; b) Công chức loại B là những công chức có trình độ đào tạo chuyên môn ở bậc cao đẳng, trung học chuyên nghiệp phù...
Mục 2 Mục 2 Nghĩa vụ, quyền loại của cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước
Điều 4. Điều 4. Cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước có những nghĩa vụ sau đây: 1- Trung thành với Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ sự an toàn, danh dự và lợi ích quốc gia; 2- Giữ gìn và bảo vệ của công, bảo vệ bí mật Nhà nước; giữ bí mật hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước, của các tổ chức tín dụng và bí mật tiền gửi...
Điều 5. Điều 5. Cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước có các quyền lợi sau đây: 1- Được nghỉ hàng năm theo quy định tại Điều 74, Điều 75, Khoản 2, Khoản 3 Điều 76 và Điều 77, nghỉ các ngày lễ theo quy định tại Điều 73 và nghỉ việc riêng theo quy định tại Điều 78 của Bộ Luật lao động; 2- Trong trường hợp có lý do chính đáng được nghỉ không hưởng...