Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 32
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
32 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành cơ chế quản lý và thực hiện dự án thuỷ điện Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định Right: Về việc ban hành cơ chế quản lý và thực hiện dự án thuỷ điện Sơn La
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này cơ chế quản lý và thực hiện Dự án thủy điện Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này cơ chế quản lý và thực hiện Dự án thủy điện Sơn La.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế các Quyết định sau của UBND tỉnh: số 805/QĐ-UBND ngày 16/11/2006 về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học, công nghệ tư vấn xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ câ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế các Quyết định sau của UBND tỉnh: số 805/QĐ-UBND ngày 16/11/2006 về việc ban hành Quy định về phương thức là...
  • số 806/QĐ-UBND ngày 16/11/2006 ban hành Quy định về tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thị Thanh Bình QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ban Chỉ đạo Nhà nước Dự án thuỷ điện Sơn La, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực Việt Nam và Tổng công ty Sông Đà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CƠ CHẾ Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban Chỉ đạo Nhà nước Dự án thuỷ điện Sơn La, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh:
  • Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực Việt Nam và Tổng công ty Sông Đà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • CƠ CHẾ QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN THỦY ĐIỆN SƠN LA
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 459/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 207/2004/QĐ-TTg ngày 11/12/2004
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng nguồn vốn từ ngân sách sự nghiệp KH&CN của tỉnh (cấp 100% hoặc hỗ trợ một phần kinh phí). 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích 1. Quy định các cơ chế đặc thù áp dụng riêng cho quản lý và thực hiện Dự án thủy điện Sơn La nhằm đảm bảo triển khai thực hiện Dự án đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, hiệu quả. 2. Quy định trách nhiệm, quyền hạn và nhiệm vụ của các cơ quan quản lý nhà nước, các chủ đầu tư và các bên tham gia thực hiện Dự án. 3. Quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích
  • 1. Quy định các cơ chế đặc thù áp dụng riêng cho quản lý và thực hiện Dự án thủy điện Sơn La nhằm đảm bảo triển khai thực hiện Dự án đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, hiệu quả.
  • 2. Quy định trách nhiệm, quyền hạn và nhiệm vụ của các cơ quan quản lý nhà nước, các chủ đầu tư và các bên tham gia thực hiện Dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng nguồn vốn từ ngân sách sự nghiệp KH&CN của tỉnh (cấp 100% hoặc hỗ trợ một phầ...
  • 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN do Sở KH&CN quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là những vấn đề KH&CN cần giải quyết, tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài nghiên cứu KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là đề tài), dự án KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là dự án), chương trình KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là chương trình) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc ủy quyền Giám đốc Sở KH...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: a) Ban Chỉ đạo Nhà nước Dự án thủy điện Sơn La, các Bộ, ngành và địa phương có liên quan tới quản lý và thực hiện Dự án thủy điện Sơn La; b) Chủ đầu tư các dự án thành phần của Dự án thủy điện Sơn La; c) Tổng thầu và các bên tham gia thực hiện các dự án thành phần. 2. Phạm vi á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • 1. Đối tượng áp dụng:
  • a) Ban Chỉ đạo Nhà nước Dự án thủy điện Sơn La, các Bộ, ngành và địa phương có liên quan tới quản lý và thực hiện Dự án thủy điện Sơn La;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là những vấn đề KH&CN cần giải quyết, tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài nghiên cứu KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là đề tài), dự án KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là dự án), chương...
  • 2. Đề tài có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề KH&CN phục vụ phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mã số đề tài Đề tài được ghi theo nhóm ký hiệu sau: XX - YY - ZZZZ, giữa các nhóm ký hiệu là dấu gạch ngang, trong đó: 1. Ký hiệu XX là nhóm 2 chữ số ghi số thứ tự của đề tài theo số thứ tự được ghi trong Quyết định phê duyệt Danh mục nhiệm vụ KH&CN của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong năm kế hoạch (trường hợp có nhiều Quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Công tác thiết kế và tư vấn 1. Thiết kế kỹ thuật được lập theo 2 giai đoạn. Nội dung cụ thể của thiết kế kỹ thuật từng giai đoạn do Bộ Công nghiệp quy định 2. Các nội dung thiết kế được phép phê duyệt riêng, trước khi thiết kế kỹ thuật giai đoạn 1 được duyệt bao gồm: a) Quy hoạch tổng mặt bằng thi công công trình; b) Thiết kế k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Công tác thiết kế và tư vấn
  • 1. Thiết kế kỹ thuật được lập theo 2 giai đoạn. Nội dung cụ thể của thiết kế kỹ thuật từng giai đoạn do Bộ Công nghiệp quy định
  • 2. Các nội dung thiết kế được phép phê duyệt riêng, trước khi thiết kế kỹ thuật giai đoạn 1 được duyệt bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mã số đề tài
  • Đề tài được ghi theo nhóm ký hiệu sau: XX - YY - ZZZZ, giữa các nhóm ký hiệu là dấu gạch ngang, trong đó:
  • Ký hiệu XX là nhóm 2 chữ số ghi số thứ tự của đề tài theo số thứ tự được ghi trong Quyết định phê duyệt Danh mục nhiệm vụ KH&CN của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong năm kế hoạch (trường hợp có...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì đề tài 1. Tổ chức chủ trì phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của đề tài, đủ điều kiện về nhân lực và cơ sở vật chất kỹ thuật và đã đăng ký hoạt động KH&CN theo Điều 6 của Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chính phủ về Quy định c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá, tổng dự toán và dự toán các hạng mục 1. Xây dựng định mức - đơn giá cho các nội dung công tác đặc thù và những định mức đơn giá đã có nhưng không phù hợp cho dự án xây dựng công trình: Bộ Công nghiệp thành lập Ban đơn giá công trình. Ban đơn giá công trình xây dựng định mức - đơn giá trình Bộ Công nghiệp phê duyệt sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn giá, tổng dự toán và dự toán các hạng mục
  • 1. Xây dựng định mức - đơn giá cho các nội dung công tác đặc thù và những định mức đơn giá đã có nhưng không phù hợp cho dự án xây dựng công trình:
  • Bộ Công nghiệp thành lập Ban đơn giá công trình. Ban đơn giá công trình xây dựng định mức - đơn giá trình Bộ Công nghiệp phê duyệt sau khi có ý kiến thoả thuận của Bộ Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì đề tài
  • Tổ chức chủ trì phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của đề tài, đủ điều kiện về nhân lực và cơ sở vật chất kỹ thuật và đã đăng ký hoạt động KH&CN theo Điều...
  • Mỗi tổ chức được phép đồng thời chủ trì nhiều đề tài phù hợp với lĩnh vực hoạt động của mình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II CÁC CƠ CHẾ ĐẶC THÙ QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN XÂY DỤNG CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN SƠN LA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC CƠ CHẾ ĐẶC THÙ QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN
  • XÂY DỤNG CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN SƠN LA
Removed / left-side focus
  • XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ để đề xuất nhiệm vụ KH&CN 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ KH&CN chủ yếu của tỉnh hoặc Trung ương; 2. Chương trình hành động và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, KH&CN năm năm và hàng năm của tỉnh; 3. Yêu cầu của Lãnh đạo tỉnh, Bộ KH&CN; 4. Đề xuất của Hội đồng KH&CN tỉn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi công việc thi công xây dựng công trình và cơ chế thực hiện 1. Tổng thầu thi công và phạm vi hợp đồng tổng thầu thi công a) Tổng công ty Sông Đà là Tổng thầu thi công. Các nhà thầu thành viên đã được chỉ định tại văn bản số 519/CP-CN ngày 15 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ; b) Phạm vi công việc của hợp đồng Tổng thầu thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phạm vi công việc thi công xây dựng công trình và cơ chế thực hiện
  • 1. Tổng thầu thi công và phạm vi hợp đồng tổng thầu thi công
  • a) Tổng công ty Sông Đà là Tổng thầu thi công. Các nhà thầu thành viên đã được chỉ định tại văn bản số 519/CP-CN ngày 15 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Căn cứ để đề xuất nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ KH&CN chủ yếu của tỉnh hoặc Trung ương;
  • 2. Chương trình hành động và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, KH&CN năm năm và hàng năm của tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN 1. Yêu cầu đối với đề tài a. Giá trị thực tiễn: - Trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần giải quyết những vấn đề cấp thiết về kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng mà khả năng của một ngành không tự giải quyết được; - Tạo chuyển biến cơ bản về năng suất, chất lượng, hiệu quả , tác động lớn đến sự ph...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thiết bị công nghệ 1. Phương thức lựa chọn nhà thầu cung cấp thiết bị cơ điện và cơ khí thủy công của công trình chính thực hiện theo kế hoạch đấu thầu đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại văn bản số 1470/CP-CN ngày 06 tháng 10 năm 2004. 2. Bộ Tài chính thực hiện việc bảo lãnh cho Chủ đầu tư vay vốn nước ngoài để mua thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phương thức lựa chọn nhà thầu cung cấp thiết bị cơ điện và cơ khí thủy công của công trình chính thực hiện theo kế hoạch đấu thầu đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại văn bản số 1470/CP-CN ngà...
  • 2. Bộ Tài chính thực hiện việc bảo lãnh cho Chủ đầu tư vay vốn nước ngoài để mua thiết bị, vật tư công nghệ trong nước chưa sản xuất, chế tạo được.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Yêu cầu đối với đề tài
  • a. Giá trị thực tiễn:
Rewritten clauses
  • Left: b. Giá trị khoa học, công nghệ: Right: Điều 6. Thiết bị công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự xác định Danh mục nhiệm vụ KH&CN 1. Từ các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN quy định tại Điều 5 và căn cứ quy định tại Điều 6 của Quy chế này, Sở KH&CN tập hợp và phân loại đề tài theo lĩnh vực KH&CN để lập Danh mục đăng ký nhiệm vụ KH&CN. Thời gian hoàn thành nội dung này trước ngày 30 tháng 5 của năm trước...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổng tiến độ xây dựng Tổng tiến độ thi công công trình theo phương án lựa chọn trong thiết kế kỹ thuật giai đoạn 1 được duyệt là phương hướng chỉ đạo thực hiện tiến độ ban đầu. Chủ đầu tư lập tổng tiến độ xây dựng hoàn chỉnh cho toàn bộ Dự án (tổng hợp cả Dự án di dân tái định cư và Dự án các công trình giao thông tránh ngập) k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng tiến độ thi công công trình theo phương án lựa chọn trong thiết kế kỹ thuật giai đoạn 1 được duyệt là phương hướng chỉ đạo thực hiện tiến độ ban đầu.
  • Chủ đầu tư lập tổng tiến độ xây dựng hoàn chỉnh cho toàn bộ Dự án (tổng hợp cả Dự án di dân tái định cư và Dự án các công trình giao thông tránh ngập) kèm theo thiết kế kỹ thuật giai đoạn 2, báo cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự xác định Danh mục nhiệm vụ KH&CN
  • Từ các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN quy định tại Điều 5 và căn cứ quy định tại Điều 6 của Quy chế này, Sở KH&CN tập hợp và phân loại đề tài theo lĩnh vực KH&CN để lập Danh mục đăng ký nhiệm vụ...
  • Thời gian hoàn thành nội dung này trước ngày 30 tháng 5 của năm trước liền kề năm kế hoạch;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Phương thức thực hiện đề tài Right: Điều 7. Tổng tiến độ xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN VÀ PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương III

Chương III CÁC CƠ CHẾ ĐẶC THÙ QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN DI DÂN TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC CƠ CHẾ ĐẶC THÙ QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN DI DÂN
Removed / left-side focus
  • TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN VÀ PHÊ DUYỆT
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thành lập các Hội đồng KH&CN chuyên ngành cấp tỉnh 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở KH&CN quyết định thành lập các Hội đồng KH&CN chuyên ngành (gọi tắt là Hội đồng) nhằm tư vấn xét duyệt nội dung thuyết minh đề tài (gọi tắt là Hội đồng xét duyệt) ; tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài (gọi tắt là Hội đồng t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyết toán Việc lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư, thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyết toán
  • Việc lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư, thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư thực hiện theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thành lập các Hội đồng KH&CN chuyên ngành cấp tỉnh
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở KH&CN quyết định thành lập các Hội đồng KH&CN chuyên ngành (gọi tắt là Hội đồng) nhằm tư vấn xét duyệt nội dung thuyết minh đề tài (gọi tắt là Hội đồng x...
  • tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài (gọi tắt là Hội đồng tuyển chọn)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức tuyển chọn 1. Sở KH&CN thành lập Hội đồng để xác định đề cương tóm tắt cho từng nhiệm vụ KH&CN được phê duyệt thực hiện theo phương thức tuyển chọn; 2. Thông báo công khai trên Báo Bình Định, Đài Phát thanh - Truyền hình, Tạp chí KH&CN, Website của Sở KH&CN, Báo Khoa học và Phát...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy hoạch di dân tái định cư Quy hoạch di dân tái định cư được thực hiện theo 2 bước sau: 1. Quy hoạch tổng thể di dân tái định cư: thực hiện theo Quyết định số 196/2004/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể di dân tái định cư Dự án thủy điện Sơn La. 2. Quy hoạch chi tiết khu, đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy hoạch di dân tái định cư
  • Quy hoạch di dân tái định cư được thực hiện theo 2 bước sau:
  • 1. Quy hoạch tổng thể di dân tái định cư: thực hiện theo Quyết định số 196/2004/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể di dân tái định cư Dự án thủy đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức tuyển chọn
  • 1. Sở KH&CN thành lập Hội đồng để xác định đề cương tóm tắt cho từng nhiệm vụ KH&CN được phê duyệt thực hiện theo phương thức tuyển chọn;
  • 2. Thông báo công khai trên Báo Bình Định, Đài Phát thanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức xét chọn 1. Sở KH&CN hướng dẫn tổ chức, cá nhân được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trì thực hiện đề tài theo phương thức xét chọn (giao trực tiếp) xây dựng và hoàn thiện Hồ sơ theo quy định tại khoản 8 Điều 2 của Quy chế này. Thời hạn nộp Hồ sơ là 15 ngày tính từ ngày phê d...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công tác lập Dự án đầu tư, thiết kế và dự toán các dự án, công trình thuộc Dự án di dân tái định cư. 1. Thực hiện lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đối với các công trình hạ tầng (giao thông, thủy điện, cấp nước, cấp điện) có tổng mức đầu tư trên 5 tỷ đồng. 2. Thực hiện lập báo cáo đầu tư đối với: a) Các công trình kết cấu hạ tần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Công tác lập Dự án đầu tư, thiết kế và dự toán các dự án, công trình thuộc Dự án di dân tái định cư.
  • 1. Thực hiện lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đối với các công trình hạ tầng (giao thông, thủy điện, cấp nước, cấp điện) có tổng mức đầu tư trên 5 tỷ đồng.
  • 2. Thực hiện lập báo cáo đầu tư đối với:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức xét chọn
  • Sở KH&CN hướng dẫn tổ chức, cá nhân được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trì thực hiện đề tài theo phương thức xét chọn (giao trực tiếp) xây dựng và hoàn thiện Hồ sơ theo quy định tại khoản 8 Điều...
  • Thời hạn nộp Hồ sơ là 15 ngày tính từ ngày phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Phân cấp phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện đề tài 1. Giám đốc Sở KH&CN trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí đối với các đề tài có dự toán kinh phí do ngân sách nhà nước cấp trên 300 triệu đồng. 2. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở KH&CN phê...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phân cấp quản lý 1. Tùy theo năng lực quản lý và tổ chức thực hiện Dự án đầu tư của cấp huyện và Sở chuyên ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh có thể quyết định việc phân cấp cho Uỷ ban nhân dân huyện làm chủ đầu tư các Dự án di dân tái định cư thuộc địa bàn huyện và phân cấp cho các Sở chuyên ngành (giao thông, thủy lợi, điệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Phân cấp quản lý
  • Tùy theo năng lực quản lý và tổ chức thực hiện Dự án đầu tư của cấp huyện và Sở chuyên ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh có thể quyết định việc phân cấp cho Uỷ ban nhân dân huyện làm chủ đầu tư...
  • Trong trường hợp này, Uỷ ban nhân dân huyện, Sở chuyên ngành đó quyết định thành lập Ban Quản lý dự án làm đại diện chủ đầu tư quản lý dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phân cấp phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện đề tài
  • 1. Giám đốc Sở KH&CN trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí đối với các đề tài có dự toán kinh phí do ngân sách nhà nước cấp trên 300 triệu đồng.
  • 2. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở KH&CN phê duyệt nội dung thuyết minh và kinh phí thực hiện đối với các đề tài có dự toán kinh phí do ngân sách nhà nước cấp từ 300 triệu đồng trở xuống.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Bổ sung đề tài trong năm kế hoạch Khi cần thiết và có nhu cầu bổ sung đề tài mới, Giám đốc Sở KH&CN xem xét và trình Chủ tịch UBND tỉnh. Sau khi có ý kiến chấp thuận (bằng văn bản) của Chủ tịch UBND tỉnh, Giám đốc Sở KH&CN triển khai thực hiện theo các quy định của Quy chế này.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Phương thức lựa chọn nhà thầu thực hiện Tuỳ theo quy mô và tính chất của từng hạng mục công trình hoặc gói thầu, việc thực hiện các dự án di dân tái định cư và các dự án, công trình hạ tầng được thực hiện như sau: 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh được phép chỉ định các nhà thầu theo quy định có giảm 5% giá trị dự toán xây lắp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Phương thức lựa chọn nhà thầu thực hiện
  • Tuỳ theo quy mô và tính chất của từng hạng mục công trình hoặc gói thầu, việc thực hiện các dự án di dân tái định cư và các dự án, công trình hạ tầng được thực hiện như sau:
  • 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh được phép chỉ định các nhà thầu theo quy định có giảm 5% giá trị dự toán xây lắp đối với các dự án hoặc hạng mục công trình có tổng dự toán được duyệt đến 10 tỷ đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Bổ sung đề tài trong năm kế hoạch
  • Khi cần thiết và có nhu cầu bổ sung đề tài mới, Giám đốc Sở KH&CN xem xét và trình Chủ tịch UBND tỉnh.
  • Sau khi có ý kiến chấp thuận (bằng văn bản) của Chủ tịch UBND tỉnh, Giám đốc Sở KH&CN triển khai thực hiện theo các quy định của Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương IV

Chương IV CÁC CƠ CHẾ ĐẶC THÙ QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TRÁNH NGẬP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TRÁNH NGẬP
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ Right: CÁC CƠ CHẾ ĐẶC THÙ QUẢN LÝ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Ký kết Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN Sở KH&CN ký kết Hợp đồng với tổ chức chủ trì thực hiện đề tài và cá nhân chủ nhiệm đề tài theo mẫu quy định của Bộ KH&CN để tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quản lý và thanh toán vốn 1. Nguồn vốn của dự án xây dựng công trình thủy điện Sơn La thực hiện theo Quyết định số 92/QĐ-TTg ngày 15 tháng 01 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đầu tư dự án thủy điện Sơn La 2. Kế hoạch, tiến độ hàng năm về công tác di dân tái định cư do Uỷ ban nhân dân các tỉnh: Sơn La, Lai Châ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quản lý và thanh toán vốn
  • 1. Nguồn vốn của dự án xây dựng công trình thủy điện Sơn La thực hiện theo Quyết định số 92/QĐ-TTg ngày 15 tháng 01 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đầu tư dự án thủy điện Sơn La
  • Kế hoạch, tiến độ hàng năm về công tác di dân tái định cư do Uỷ ban nhân dân các tỉnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Ký kết Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • Sở KH&CN ký kết Hợp đồng với tổ chức chủ trì thực hiện đề tài và cá nhân chủ nhiệm đề tài theo mẫu quy định của Bộ KH&CN để tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh Hợp đồng 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài theo yêu cầu của công việc được chủ động điều chỉnh dự toán kinh phí giữa các nội dung chi được giao khoán trong phạm vi tổng dự toán được phê duyệt thực hiện và phải báo cáo với Sở KH&CN, cơ quan chủ quản cấp trên. 2. Sở KH&...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Phạm vi và quy mô 1. Phạm vi và quy mô Dự án các công trình giao thông tránh ngập thủy điện Sơn La do Bộ Giao thông vận tải lập và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Các công trình giao thông tránh ngập được thiết kế và xây dựng theo tiêu chuẩn phù hợp với định hướng phát triển lâu dài trong quy hoạch tổng thể giao thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Phạm vi và quy mô
  • 1. Phạm vi và quy mô Dự án các công trình giao thông tránh ngập thủy điện Sơn La do Bộ Giao thông vận tải lập và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  • Các công trình giao thông tránh ngập được thiết kế và xây dựng theo tiêu chuẩn phù hợp với định hướng phát triển lâu dài trong quy hoạch tổng thể giao thông vùng Tây Bắc.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều chỉnh Hợp đồng
  • Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài theo yêu cầu của công việc được chủ động điều chỉnh dự toán kinh phí giữa các nội dung chi được giao khoán trong phạm vi tổng dự toán đ...
  • 2. Sở KH&CN xem xét điều chỉnh (trên cơ sở đề xuất của tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài) các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đình chỉ và chấm dứt Hợp đồng thực hiện đề tài 1. Sở KH&CN trình Chủ tịch UBND tỉnh đình chỉ và chấm dứt thực hiện Hợp đồng trong các trường hợp sau: a. Đề tài khi thực hiện gặp các yếu tố khách quan như: Thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh và các trường hợp bất khả kháng khác dẫn đ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nguồn vốn 1. Nguồn vốn từ Dự án xây dựng công trình thủy điện Sơn La do chủ đầu tư dự án xây dựng công trình bồi thường theo quy mô hiện trạng là 1.013,24 tỷ đồng. 2. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước cấp để nâng quy mô công trình từ mức hiện trạng lên quy mô lâu dài được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo hàng năm. 3. Bộ Tài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nguồn vốn
  • 1. Nguồn vốn từ Dự án xây dựng công trình thủy điện Sơn La do chủ đầu tư dự án xây dựng công trình bồi thường theo quy mô hiện trạng là 1.013,24 tỷ đồng.
  • 2. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước cấp để nâng quy mô công trình từ mức hiện trạng lên quy mô lâu dài được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đình chỉ và chấm dứt Hợp đồng thực hiện đề tài
  • 1. Sở KH&CN trình Chủ tịch UBND tỉnh đình chỉ và chấm dứt thực hiện Hợp đồng trong các trường hợp sau:
  • a. Đề tài khi thực hiện gặp các yếu tố khách quan như: Thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh và các trường hợp bất khả kháng khác dẫn đến không thể hoàn thành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở KH&CN 1. Hướng dẫn các sở ngành, các tổ chức KH&CN và cán bộ KH&CN trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm. Đồng thời tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ này; 2. Xây dựng và ban hành phương thức và quy trình làm việc của từng Hội đồng (xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét d...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Ban Chỉ đạo Nhà nước Dự án thủy điện Sơn La Thực hiện đúng các nội dung về trách nhiệm của Ban chỉ đạo và trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương liên quan được quy định trong Quyết định số 09/2004/QĐ-TTg ngày 15 tháng 01 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ thành lập Ban Chỉ đạo Nhà nước Dự án thủy điện Sơn La và Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Ban Chỉ đạo Nhà nước Dự án thủy điện Sơn La
  • Thực hiện đúng các nội dung về trách nhiệm của Ban chỉ đạo và trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương liên quan được quy định trong Quyết định số 09/2004/QĐ-TTg ngày 15 tháng 01 năm 2004 của Thủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Sở KH&CN
  • 1. Hướng dẫn các sở ngành, các tổ chức KH&CN và cán bộ KH&CN trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm. Đồng thời tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ này;
  • 2. Xây dựng và ban hành phương thức và quy trình làm việc của từng Hội đồng (xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt, nghiệm thu) ; phương pháp đánh giá đề tài theo quy định hiện hành của Bộ KH&CN;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20

Điều 20 . Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện đề tài; đồng thời, thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Quy chế này; 2. Chịu trách nhiệm về chất lượng kết quả nghiên cứu của đề tài và hiệu quả sử dụng nguồn kinh ph...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân 3 tỉnh Sơn La, Điện Biên và Lai Châu, Tổng công ty Điện lực Việt Nam, Tổng công ty Sông Đà: thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại Quyết định số 92/QĐ-TTg ngày 15 tháng 01 năm 2004 về việc phê duyệt đầu tư dự án thủy điện Sơn La và Quyết định số 677/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trách nhiệm của các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân 3 tỉnh Sơn La, Điện Biên và Lai Châu, Tổng công ty Điện lực Việt Nam, Tổng công ty Sông Đà:
  • thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại Quyết định số 92/QĐ-TTg ngày 15 tháng 01 năm 2004 về việc phê duyệt đầu tư dự án thủy điện Sơn La và Quyết định số 677/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2004 của T...
Removed / left-side focus
  • Điều 20 . Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện đề tài; đồng thời, thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Quy chế này;
  • Chịu trách nhiệm về chất lượng kết quả nghiên cứu của đề tài và hiệu quả sử dụng nguồn kinh phí được giao, đồng thời có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và xét duyệt quyết toán của chủ nhiệm đề tà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của cá nhân chủ nhiệm đề tài 1. Xây dựng, trình duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí, tổ chức thực hiện đề tài theo nội dung đã được phê duyệt. Báo cáo đầy đủ, đúng yêu cầu, đúng thời hạn kết quả thực hiện, tiến độ giải ngân và chịu trách nhiệm về số liệu chi tiết quyết toán kinh phí thực hiện với t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Ban Chỉ đạo Nhà nước Dự án thuỷ điện Sơn La, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh Sơn La, Điện Biên và Lai Châu, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc các Tổng công ty: Điện lực Việt Nam và Sông Đà chịu trách nhiệm thực hiện cơ chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban Chỉ đạo Nhà nước Dự án thuỷ điện Sơn La, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh Sơn La, Điện Biên và Lai Châu, Hội đồng qu...
  • Điện lực Việt Nam và Sông Đà chịu trách nhiệm thực hiện cơ chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của cá nhân chủ nhiệm đề tài
  • Xây dựng, trình duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí, tổ chức thực hiện đề tài theo nội dung đã được phê duyệt.
  • Báo cáo đầy đủ, đúng yêu cầu, đúng thời hạn kết quả thực hiện, tiến độ giải ngân và chịu trách nhiệm về số liệu chi tiết quyết toán kinh phí thực hiện với tổ chức chủ trì và cơ quan quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của sở ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thủ trưởng sở ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện (thành phố) chịu trách nhiệm chỉ đạo gắn các nhiệm vụ thuộc chương trình KH&CN cấp nhà nước, cấp tỉnh với nhiệm vụ nghiên cứu trọng điểm của sở ngành, huyện mình; chỉ đạo việc nhân rộng kết quả nghiên cứu của đơn vị trực thuộc v...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trong quá trình thực hiện cơ chế này nếu có vướng mắc, Bộ Công nghiệp tổng hợp các ý kiến của các Bộ, ngành, địa phương; đề xuất nội dung cần bổ sung, sửa đổi trình Thủ trưởng Chính phủ xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trong quá trình thực hiện cơ chế này nếu có vướng mắc, Bộ Công nghiệp tổng hợp các ý kiến của các Bộ, ngành, địa phương; đề xuất nội dung cần bổ sung, sửa đổi trình Thủ trưởng Chính phủ xe...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của sở ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thủ trưởng sở ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện (thành phố) chịu trách nhiệm chỉ đạo gắn các nhiệm vụ thuộc chương trình KH&CN cấp nhà nước, cấp tỉnh với nhiệm vụ nghiên cứu trọng điểm của sở ngành...
  • chỉ đạo việc nhân rộng kết quả nghiên cứu của đơn vị trực thuộc vào sản xuất và đời sống
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện 1. Định kỳ 6 tháng và năm hoặc đột xuất, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài phải báo cáo khối lượng, kết quả, tiến độ và kinh phí thực hiện các đề tài đến Sở KH&CN. 2. Hàng năm hoặc đột xuất, Sở KH&CN tổ chức kiểm tra về khối lượng, kinh phí, chất lượng và tiến độ thực hiện...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nghiệm thu 1. Nghiệm thu công trình được thực hiện theo 3 cấp: Ban Nghiệm thu kỹ thuật, Hội đồng nghiệm thu cơ sở và Hội đồng nghiệm thu nhà nước. Hội đồng nghiệm thu nhà nước do Bộ trưởng Bộ Xây dựng làm Chủ tịch Hội đồng, tiến hành nghiệm thu các hạng mục công trình chính, các mốc hoàn thành của công trình: lấp sông, chống lũ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nghiệm thu
  • Nghiệm thu công trình được thực hiện theo 3 cấp:
  • Ban Nghiệm thu kỹ thuật, Hội đồng nghiệm thu cơ sở và Hội đồng nghiệm thu nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện
  • 1. Định kỳ 6 tháng và năm hoặc đột xuất, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài phải báo cáo khối lượng, kết quả, tiến độ và kinh phí thực hiện các đề tài đến Sở KH&CN.
  • 2. Hàng năm hoặc đột xuất, Sở KH&CN tổ chức kiểm tra về khối lượng, kinh phí, chất lượng và tiến độ thực hiện đề tài, đề xuất biện pháp xử lý nếu phát hiện có vi phạm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, LƯU TRỮ VÀ ỨNG DỤNG, CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH ĐỊA PHƯƠNG VÀ CÁC BÊN LIÊN QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH ĐỊA PHƯƠNG
  • VÀ CÁC BÊN LIÊN QUAN
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, LƯU TRỮ
  • VÀ ỨNG DỤNG, CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ
  • THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài được tiến hành theo 2 bước: đánh giá kết quả ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ở cấp tỉnh . Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt. 2. Đề tài có kết quả nghiên cứu là sản phẩm có các thông số kỹ thuật đo kiểm được (kể cả...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cơ chế thưởng phạt trong việc thực hiện tiến độ Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng cơ chế thưởng, phạt trong việc thực hiện tiến độ các dự án: xây dựng công trình, di dân tái định cư và công trình giao thông tránh ngập trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Cơ chế thưởng phạt trong việc thực hiện tiến độ
  • Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng cơ chế thưởng, phạt trong việc thực hiện tiến độ các dự án:
  • xây dựng công trình, di dân tái định cư và công trình giao thông tránh ngập trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài
  • 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài được tiến hành theo 2 bước: đánh giá kết quả ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ở cấp tỉnh . Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt.
  • 2. Đề tài có kết quả nghiên cứu là sản phẩm có các thông số kỹ thuật đo kiểm được (kể cả phần mềm máy tính)
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 27.

Điều 27. C ông nhận kết quả, giao nộp sản phẩm và đăng ký lưu giữ kết quả đề tài 1. Giám đốc Sở KH&CN quyết định công nhận kết quả thực hiện đề tài trong thời hạn 30 ngày tính từ ngày có kết luận đánh giá của Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh; đồng thời tổ chức chủ trì và chủ nhiệm phải thực hiện các thủ tục đăng k...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phạm vi giải phóng mặt bằng và di dân Phạm vi giải phóng mặt bằng và di dân bao gồm: 1. Mặt bằng công trường theo tổng mặt bằng thi công công trình thủy điện Sơn La được duyệt. 2. Vùng ngập hồ chứa theo đường viền giải phóng lòng hồ được xác định trong thiết kế kỹ thuật được duyệt. 3. Các điểm đón dân theo quy hoạch chi tiết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Phạm vi giải phóng mặt bằng và di dân
  • Phạm vi giải phóng mặt bằng và di dân bao gồm:
  • 1. Mặt bằng công trường theo tổng mặt bằng thi công công trình thủy điện Sơn La được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. C ông nhận kết quả, giao nộp sản phẩm và đăng ký lưu giữ kết quả đề tài
  • 1. Giám đốc Sở KH&CN quyết định công nhận kết quả thực hiện đề tài trong thời hạn 30 ngày tính từ ngày có kết luận đánh giá của Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh
  • đồng thời tổ chức chủ trì và chủ nhiệm phải thực hiện các thủ tục đăng ký kết quả nghiên cứu, nộp lưu trữ cho Trung tâm lưu trữ của tỉnh, Sở KH&CN hoặc Trung tâm Thông tin KH&CN Quốc gia theo quy đ...
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức ứng dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu 1. Kết quả nghiên cứu về lĩnh vực khoa học tự nhiên, kỹ thuật - công nghệ sau khi được đánh giá công nhận có giá trị ứng dụng rộng rãi, được chuyển thành các tiến bộ KH&CN; chậm nhất là 12 tháng sau khi nghiệm thu, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài và sở ngành quản lý thuộc lĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI CHẾ ĐỘ CHI TIÊU TÀI CHÍNH, KINH PHÍ THU HỒI

Open section

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ CHI TIÊU TÀI CHÍNH, KINH PHÍ THU HỒI
left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Lập, giao dự toán và cấp phát kinh phí 1. Quy trình lập, phân bổ và giao dự toán chi ngân sách nhà nước cho tổ chức chủ trì được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước. Chế độ chi tiêu tài chính và khoán kinh phí của đề tài theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính và Bộ KH&CN; theo định mức hiện hành của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chi phí phát sinh 1. Những chi phí phát sinh để hoàn thiện sản phẩm và tài liệu của đề tài theo yêu cầu của Hội đồng đánh giá cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu đã ghi trong Hợp đồng do tổ chức chủ trì đề tài tự trang trải. 2. Những chi phí kiểm định, đo đạc lại các thông số kỹ thuật và những chi phí phát sin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thu hồi kinh phí, miễn giảm kinh phí thu hồi 1. Các đề tài có sản phẩm được thương mại hóa có trách nhiệm nộp một phần kinh phí thu hồi từ việc thực hiện đề tài. Mức thu hồi từng đề tài sẽ do Hội đồng KH&CN xét duyệt tư vấn đề nghị và Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo phân cấp. Riêng đối với dự án SXTN mức kinh phí thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xử lý tài chính trong trường hợp đình chỉ và chấm dứt Hợp đồng thực hiện đề tài 1. Đối với các đề tài chưa triển khai thì không cấp kinh phí và thông báo hủy Hợp đồng. Các chi phí cho Hội đồng xét duyệt được thanh toán trong nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN hàng năm phân bổ cho Sở KH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quyết toán kinh phí và thanh lý Hợp đồng 1. Kinh phí đề tài giao thực hiện năm nào phải được quyết toán theo niên độ ngân sách năm đó theo quy định hiện hành. Đối với các đề tài thực hiện trong nhiều năm thì tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài quyết toán hàng năm theo niên độ ngân sách đô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và trực tiếp thực hiện đề tài được đánh giá, nghiệm thu đạt được yêu cầu về ý nghĩa khoa học, giá trị thực tiễn cao và ứng dụng rộng rãi trong đời sống xã hội, được đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh khen thưởng theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện đề tài vi phạm các quy định của Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực KH&CN và các quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Các tổ chức không được tham gia chủ trì đề tài mới khi chưa nghiệm thu đề tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Mọi tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại các quyết định về việc triển khai thực hiện đề tài; có quyền tố cáo các hành vi vi phạm hành chính của tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài và Sở KH&CN trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm thi hành 1. Sở KH&CN chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan để hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở KH&CN) để xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.