Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định
459/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá tối thiểu các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
87/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế các Quyết định sau của UBND tỉnh: số 805/QĐ-UBND ngày 16/11/2006 về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học, công nghệ tư vấn xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ câ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thị Thanh Bình QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng nguồn vốn từ ngân sách sự nghiệp KH&CN của tỉnh (cấp 100% hoặc hỗ trợ một phần kinh phí). 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là những vấn đề KH&CN cần giải quyết, tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài nghiên cứu KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là đề tài), dự án KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là dự án), chương trình KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là chương trình) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc ủy quyền Giám đốc Sở KH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mã số đề tài Đề tài được ghi theo nhóm ký hiệu sau: XX - YY - ZZZZ, giữa các nhóm ký hiệu là dấu gạch ngang, trong đó: 1. Ký hiệu XX là nhóm 2 chữ số ghi số thứ tự của đề tài theo số thứ tự được ghi trong Quyết định phê duyệt Danh mục nhiệm vụ KH&CN của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong năm kế hoạch (trường hợp có nhiều Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì đề tài 1. Tổ chức chủ trì phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của đề tài, đủ điều kiện về nhân lực và cơ sở vật chất kỹ thuật và đã đăng ký hoạt động KH&CN theo Điều 6 của Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/2002 của Chính phủ về Quy định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ để đề xuất nhiệm vụ KH&CN 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ KH&CN chủ yếu của tỉnh hoặc Trung ương; 2. Chương trình hành động và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, KH&CN năm năm và hàng năm của tỉnh; 3. Yêu cầu của Lãnh đạo tỉnh, Bộ KH&CN; 4. Đề xuất của Hội đồng KH&CN tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN 1. Yêu cầu đối với đề tài a. Giá trị thực tiễn: - Trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần giải quyết những vấn đề cấp thiết về kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng mà khả năng của một ngành không tự giải quyết được; - Tạo chuyển biến cơ bản về năng suất, chất lượng, hiệu quả , tác động lớn đến sự ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự xác định Danh mục nhiệm vụ KH&CN 1. Từ các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN quy định tại Điều 5 và căn cứ quy định tại Điều 6 của Quy chế này, Sở KH&CN tập hợp và phân loại đề tài theo lĩnh vực KH&CN để lập Danh mục đăng ký nhiệm vụ KH&CN. Thời gian hoàn thành nội dung này trước ngày 30 tháng 5 của năm trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN VÀ PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thành lập các Hội đồng KH&CN chuyên ngành cấp tỉnh 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở KH&CN quyết định thành lập các Hội đồng KH&CN chuyên ngành (gọi tắt là Hội đồng) nhằm tư vấn xét duyệt nội dung thuyết minh đề tài (gọi tắt là Hội đồng xét duyệt) ; tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài (gọi tắt là Hội đồng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức tuyển chọn 1. Sở KH&CN thành lập Hội đồng để xác định đề cương tóm tắt cho từng nhiệm vụ KH&CN được phê duyệt thực hiện theo phương thức tuyển chọn; 2. Thông báo công khai trên Báo Bình Định, Đài Phát thanh - Truyền hình, Tạp chí KH&CN, Website của Sở KH&CN, Báo Khoa học và Phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức xét chọn 1. Sở KH&CN hướng dẫn tổ chức, cá nhân được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trì thực hiện đề tài theo phương thức xét chọn (giao trực tiếp) xây dựng và hoàn thiện Hồ sơ theo quy định tại khoản 8 Điều 2 của Quy chế này. Thời hạn nộp Hồ sơ là 15 ngày tính từ ngày phê d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 459/QĐ-CT ngày 12/5/1999 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc quy định giá tính thuế tài nguyên. Giao Cục Thuế tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 13. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức xét chọn
- Sở KH&CN hướng dẫn tổ chức, cá nhân được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trì thực hiện đề tài theo phương thức xét chọn (giao trực tiếp) xây dựng và hoàn thiện Hồ sơ theo quy định tại khoản 8 Điều...
- Thời hạn nộp Hồ sơ là 15 ngày tính từ ngày phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 459/QĐ-CT ngày 12/5/1999 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc quy định giá tính thuế tài nguyên.
- Giao Cục Thuế tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Điều 13. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức xét chọn
- Sở KH&CN hướng dẫn tổ chức, cá nhân được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trì thực hiện đề tài theo phương thức xét chọn (giao trực tiếp) xây dựng và hoàn thiện Hồ sơ theo quy định tại khoản 8 Điều...
- Thời hạn nộp Hồ sơ là 15 ngày tính từ ngày phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 459/QĐ-CT ngày 12/5/1999 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc quy định giá tính thuế tài nguyên. Giao Cục Thuế tỉnh hướng dẫn và tổ chức...
Left
Điều 14.
Điều 14. Phân cấp phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện đề tài 1. Giám đốc Sở KH&CN trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí đối với các đề tài có dự toán kinh phí do ngân sách nhà nước cấp trên 300 triệu đồng. 2. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở KH&CN phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bổ sung đề tài trong năm kế hoạch Khi cần thiết và có nhu cầu bổ sung đề tài mới, Giám đốc Sở KH&CN xem xét và trình Chủ tịch UBND tỉnh. Sau khi có ý kiến chấp thuận (bằng văn bản) của Chủ tịch UBND tỉnh, Giám đốc Sở KH&CN triển khai thực hiện theo các quy định của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ký kết Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN Sở KH&CN ký kết Hợp đồng với tổ chức chủ trì thực hiện đề tài và cá nhân chủ nhiệm đề tài theo mẫu quy định của Bộ KH&CN để tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều chỉnh Hợp đồng 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài theo yêu cầu của công việc được chủ động điều chỉnh dự toán kinh phí giữa các nội dung chi được giao khoán trong phạm vi tổng dự toán được phê duyệt thực hiện và phải báo cáo với Sở KH&CN, cơ quan chủ quản cấp trên. 2. Sở KH&...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đình chỉ và chấm dứt Hợp đồng thực hiện đề tài 1. Sở KH&CN trình Chủ tịch UBND tỉnh đình chỉ và chấm dứt thực hiện Hợp đồng trong các trường hợp sau: a. Đề tài khi thực hiện gặp các yếu tố khách quan như: Thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh và các trường hợp bất khả kháng khác dẫn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở KH&CN 1. Hướng dẫn các sở ngành, các tổ chức KH&CN và cán bộ KH&CN trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm. Đồng thời tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ này; 2. Xây dựng và ban hành phương thức và quy trình làm việc của từng Hội đồng (xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện đề tài; đồng thời, thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Quy chế này; 2. Chịu trách nhiệm về chất lượng kết quả nghiên cứu của đề tài và hiệu quả sử dụng nguồn kinh ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của cá nhân chủ nhiệm đề tài 1. Xây dựng, trình duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí, tổ chức thực hiện đề tài theo nội dung đã được phê duyệt. Báo cáo đầy đủ, đúng yêu cầu, đúng thời hạn kết quả thực hiện, tiến độ giải ngân và chịu trách nhiệm về số liệu chi tiết quyết toán kinh phí thực hiện với t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của sở ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thủ trưởng sở ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện (thành phố) chịu trách nhiệm chỉ đạo gắn các nhiệm vụ thuộc chương trình KH&CN cấp nhà nước, cấp tỉnh với nhiệm vụ nghiên cứu trọng điểm của sở ngành, huyện mình; chỉ đạo việc nhân rộng kết quả nghiên cứu của đơn vị trực thuộc v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện 1. Định kỳ 6 tháng và năm hoặc đột xuất, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài phải báo cáo khối lượng, kết quả, tiến độ và kinh phí thực hiện các đề tài đến Sở KH&CN. 2. Hàng năm hoặc đột xuất, Sở KH&CN tổ chức kiểm tra về khối lượng, kinh phí, chất lượng và tiến độ thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, LƯU TRỮ VÀ ỨNG DỤNG, CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài được tiến hành theo 2 bước: đánh giá kết quả ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ở cấp tỉnh . Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt. 2. Đề tài có kết quả nghiên cứu là sản phẩm có các thông số kỹ thuật đo kiểm được (kể cả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. C ông nhận kết quả, giao nộp sản phẩm và đăng ký lưu giữ kết quả đề tài 1. Giám đốc Sở KH&CN quyết định công nhận kết quả thực hiện đề tài trong thời hạn 30 ngày tính từ ngày có kết luận đánh giá của Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh; đồng thời tổ chức chủ trì và chủ nhiệm phải thực hiện các thủ tục đăng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức ứng dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu 1. Kết quả nghiên cứu về lĩnh vực khoa học tự nhiên, kỹ thuật - công nghệ sau khi được đánh giá công nhận có giá trị ứng dụng rộng rãi, được chuyển thành các tiến bộ KH&CN; chậm nhất là 12 tháng sau khi nghiệm thu, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài và sở ngành quản lý thuộc lĩnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHẾ ĐỘ CHI TIÊU TÀI CHÍNH, KINH PHÍ THU HỒI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Lập, giao dự toán và cấp phát kinh phí 1. Quy trình lập, phân bổ và giao dự toán chi ngân sách nhà nước cho tổ chức chủ trì được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước. Chế độ chi tiêu tài chính và khoán kinh phí của đề tài theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính và Bộ KH&CN; theo định mức hiện hành của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Chi phí phát sinh 1. Những chi phí phát sinh để hoàn thiện sản phẩm và tài liệu của đề tài theo yêu cầu của Hội đồng đánh giá cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu đã ghi trong Hợp đồng do tổ chức chủ trì đề tài tự trang trải. 2. Những chi phí kiểm định, đo đạc lại các thông số kỹ thuật và những chi phí phát sin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thu hồi kinh phí, miễn giảm kinh phí thu hồi 1. Các đề tài có sản phẩm được thương mại hóa có trách nhiệm nộp một phần kinh phí thu hồi từ việc thực hiện đề tài. Mức thu hồi từng đề tài sẽ do Hội đồng KH&CN xét duyệt tư vấn đề nghị và Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo phân cấp. Riêng đối với dự án SXTN mức kinh phí thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử lý tài chính trong trường hợp đình chỉ và chấm dứt Hợp đồng thực hiện đề tài 1. Đối với các đề tài chưa triển khai thì không cấp kinh phí và thông báo hủy Hợp đồng. Các chi phí cho Hội đồng xét duyệt được thanh toán trong nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN hàng năm phân bổ cho Sở KH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quyết toán kinh phí và thanh lý Hợp đồng 1. Kinh phí đề tài giao thực hiện năm nào phải được quyết toán theo niên độ ngân sách năm đó theo quy định hiện hành. Đối với các đề tài thực hiện trong nhiều năm thì tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài quyết toán hàng năm theo niên độ ngân sách đô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và trực tiếp thực hiện đề tài được đánh giá, nghiệm thu đạt được yêu cầu về ý nghĩa khoa học, giá trị thực tiễn cao và ứng dụng rộng rãi trong đời sống xã hội, được đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh khen thưởng theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện đề tài vi phạm các quy định của Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực KH&CN và các quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Các tổ chức không được tham gia chủ trì đề tài mới khi chưa nghiệm thu đề tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Mọi tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại các quyết định về việc triển khai thực hiện đề tài; có quyền tố cáo các hành vi vi phạm hành chính của tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài và Sở KH&CN trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm thi hành 1. Sở KH&CN chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan để hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở KH&CN) để xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections