Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung chính sách tái định cư của quy định tại Quyết định số 254/2005/QĐ–UBND ngày 28/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Dự án khu tái định cư phục vụ cho việc giải tỏa đền bù thuộc dự án hệ thống thoát nước thị xã Thủ Dầu Một giai đoạn II và dự án thoát nước và xử lý nước thải cụm đô thị Nam Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2025
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung chính sách tái định cư của quy định tại Quyết định số 254/2005/QĐ–UBND ngày 28/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Dự án khu tái định cư phục vụ cho việc giải tỏa đền bù thuộc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt sửa đổi, bổ sung chính sách tái định cư của quy định tại Quyết định số 254/2005/QĐ–UBND ngày 28/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh dự án khu tái định cư phục vụ cho việc giải tỏa đền bù thuộc dự án hệ thống thoát nước thị xã Thủ Dầu Một giai đoạn II và dự án thoát nước và xử lý nước thải cụm đô thị Nam Bình Dương, c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Nay phê duyệt sửa đổi, bổ sung chính sách tái định cư của quy định tại Quyết định số 254/2005/QĐ–UBND ngày 28/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh dự án khu tái định cư phục vụ cho việc giải tỏa đền bù...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung của khoản 1, mục II, phần A
  • Hạn mức bồi thường đất ở: Hạn mức đất ở theo Quyết định số 198/2005/QĐ-UB ngày 14/09/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế quy định tại khoản 1, mục II, phần A và nội dung phần E, Quyết định 254/2005/QĐ-UBND ngày 28/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện
  • giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2023./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế quy định tại khoản 1, mục II, phần A và nội dung phần E, Quyết định 254/2005/QĐ-UBND ngày 28/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên – Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Uỷ ban nhân dân thị xã Thủ Dầu Một, Uỷ ban nhân dân phường Chánh nghĩa, Công ty TNHH 1 thành viên Cấp thoát nước – Môi trường Bình Dương và cùng Thủ trưởng các ban, ngành có liên qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ; nguồn kinh phí chi sự nghiệp khoa học và công nghệ được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm theo phân cấp quản lý ngân sách của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Nguồn kinh phí hợp pháp khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Nguồn ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ
  • nguồn kinh phí chi sự nghiệp khoa học và công nghệ được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm theo phân cấp quản lý ngân sách của Luật Ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên – Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Uỷ ban nhân dân thị xã Thủ Dầu Một, Uỷ ban nhân d...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm v i điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2025. 2. Đối tượng áp dụng a) Cá nhân, nhóm cá nhân, Hợp tác xã nông nghiệp có dự án khởi nghiệp, doanh nghiệp khởi nghiệp có khả năng...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc hỗ trợ đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, bình đẳng không trùng lặp việc áp dụng hỗ trợ nhiều nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước cho cùng một nội dung. Trong trường hợp cùng nội dung và đối tượng được hưởng các chính sách hỗ trợ khác nhau thì tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân được quyền lựa chọn m...
Chương II Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC CHI
Điều 4 Điều 4 . Nội dung và mức chi để tổ chức sự kiện ngày hội khởi nghiệp đổi mới sáng tạo 1. Thuê địa điểm tổ chức sự kiện, chi thông tin tuyên truyền về sự kiện và chi phí hoạt động chung của Ban Tổ chức sự kiện (trang trí tổng thể, lễ khai mạc, bế mạc, in ấn tài liệu và các chi phí khác liên quan): Thực hiện theo các quy định hiện hành v...
Điều 5. Điều 5. Nội dung và mức chi để phát triển hoạt động đào tạo, nâng cao năng lực và dịch vụ cho khởi nghiệp đổi mới sáng tạo 1. Hỗ trợ kinh phí mua bản quyền chương trình đào tạo, huấn luyện khởi nghiệp, chuyển giao, phổ biến giáo trình khởi nghiệp đã được nghiên cứu, thử nghiệm thành công trong nước, quốc tế cho một số cơ sở giáo dục, c...
Điều 6. Điều 6. Nội dung và mức chi đối với hoạt động truyền thông về khởi nghiệp đổi mới sáng tạo 1. Hỗ trợ tối đa 40% kinh phí xây dựng chương trình truyền thông về hoạt động khởi nghiệp, hỗ trợ khởi nghiệp, hỗ trợ đầu tư cho khởi nghiệp và phổ biến, tuyên truyền các điển hình khởi nghiệp thành công trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo nhiệm vụ...
Điều 7. Điều 7. Nội dung và mức chi các hoạt động kết nối mạng lưới khởi nghiệp sáng tạo 1. Hỗ trợ kinh phí tổ chức hội nghị, hội thảo về khởi nghiệp sáng tạo, kết nối các mạng lưới khởi nghiệp, hỗ trợ khởi nghiệp, đầu tư mạo hiểm ở trong nước, với khu vực và thế giới: thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm...