Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ áp dụng trên bàn tỉnh Quảng Ngãi

'29/2025/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung chính sách tái định cư của quy định tại Quyết định số 254/2005/QĐ–UBND ngày 28/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Dự án khu tái định cư phục vụ cho việc giải tỏa đền bù thuộc dự án hệ thống thoát nước thị xã Thủ Dầu Một giai đoạn II và dự án thoát nước và xử lý nước thải cụm đô thị Nam Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
  • danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội t...
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung chính sách tái định cư của quy định tại Quyết định số 254/2005/QĐ–UBND ngày 28/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Dự án khu tái định cư phục vụ cho việc giải tỏa đền bù thuộc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt sửa đổi, bổ sung chính sách tái định cư của quy định tại Quyết định số 254/2005/QĐ–UBND ngày 28/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh dự án khu tái định cư phục vụ cho việc giải tỏa đền bù thuộc dự án hệ thống thoát nước thị xã Thủ Dầu Một giai đoạn II và dự án thoát nước và xử lý nước thải cụm đô thị Nam Bình Dương, c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
  • danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội t...
Removed / left-side focus
  • Nay phê duyệt sửa đổi, bổ sung chính sách tái định cư của quy định tại Quyết định số 254/2005/QĐ–UBND ngày 28/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh dự án khu tái định cư phục vụ cho việc giải tỏa đền bù...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung của khoản 1, mục II, phần A
  • Hạn mức bồi thường đất ở: Hạn mức đất ở theo Quyết định số 198/2005/QĐ-UB ngày 14/09/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế quy định tại khoản 1, mục II, phần A và nội dung phần E, Quyết định 254/2005/QĐ-UBND ngày 28/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng học sinh, học viên bao gồm: a) Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông; b) Học viên bán trú học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, cấp trung học phổ thông; c) Học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng học sinh, học viên bao gồm:
  • a) Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế quy định tại khoản 1, mục II, phần A và nội dung phần E, Quyết định 254/2005/QĐ-UBND ngày 28/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên – Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Uỷ ban nhân dân thị xã Thủ Dầu Một, Uỷ ban nhân dân phường Chánh nghĩa, Công ty TNHH 1 thành viên Cấp thoát nước – Môi trường Bình Dương và cùng Thủ trưởng các ban, ngành có liên qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Q uy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày 1. Địa bàn nơi học sinh, học viên và bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ thường trú thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo; địa bàn đặt trụ sở c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Q uy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
  • 1. Địa bàn nơi học sinh, học viên và bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ thường trú thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
  • địa bàn đặt trụ sở của cơ sở giáo dục (hoặc điểm trường)
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên – Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Uỷ ban nhân dân thị xã Thủ Dầu Một, Uỷ ban nhân d...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú 1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm. (Có danh mục tại Phụ lục II kèm theo) 2. Việc mua sắm đồ dùng cá nhân,...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2025.
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và đặc khu Lý Sơn; thủ trưởng các sở, ban ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Vụ Pháp chế, Bộ...