Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
93/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông tạu các khu công nghiệp Quảng Ngãi trong giải quyết công việc liên quan trực tiếp tới các tổ chức, cá nhân
13/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông tạu các khu công nghiệp Quảng Ngãi trong giải quyết công việc liên quan trực tiếp tới các tổ chức, cá nhân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông tạu các khu công nghiệp Quảng Ngãi trong giải quyết công việc liên quan trực tiếp tới các tổ chức, cá nhân
- Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Left
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu và tỷ lệ được trích lại cho đơn vị trực tiếp thu một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường như sau: 1. Mức thu các loại phí, lệ phí: a) Các loại phí: - Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác, sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước: + Phí th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông tại các Khu công nghiệp Quảng Ngãi trong giải quyết công việc liên quan trực tiếp tới các tổ chức, cá nhân giữa Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh, Cục thuế tỉnh và T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông tại các Khu công nghiệp Quảng Ngãi trong giải quyết công việc liên quan trực tiếp tới các tổ chức, cá nhân giữa...
- Quảng Ngãi với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh, Cục thuế tỉnh và Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh.
- Điều 1. Qui định mức thu và tỷ lệ được trích lại cho đơn vị trực tiếp thu một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường như sau:
- 1. Mức thu các loại phí, lệ phí:
- a) Các loại phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời điểm thực hiện việc thu phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường được thực hiện từ ngày 01/9/2007.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi làm đầu mối, phối hợp với các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh, Cục thuế tỉnh và Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi làm đầu mối, phối hợp với các Sở, ngành:
- Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh, Cục thuế tỉnh và Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Thời điểm thực hiện việc thu phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường được thực hiện từ ngày 01/9/2007.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections