Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Qui định mức thu và tỷ lệ được trích lại cho đơn vị trực tiếp thu một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường như sau: 1. Mức thu các loại phí, lệ phí: a) Các loại phí: - Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác, sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước: + Phí th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Qui định mức thu và tỷ lệ được trích lại cho đơn vị trực tiếp thu một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường như sau:
  • 1. Mức thu các loại phí, lệ phí:
  • a) Các loại phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời điểm thực hiện việc thu phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường được thực hiện từ ngày 01/9/2007.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư xây dựng tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính một...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Giám đốc Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh; các Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời điểm thực hiện việc thu phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường được thực hiện từ ngày 01/9/2007.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các TTHC thực hiện theo mô hình “một cửa liên thông” tại Ban 1. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư. 2. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu. 3. Thẩm định, phê duyệt bổ sung gia hạn thời gian thi công công trình. 4. Thẩm định, phê duyệt bổ sung dự án đầu tư. 5. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các TTHC thực hiện theo mô hình “một cửa liên thông” tại Ban
  • 1. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư.
  • 2. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, trách nhiệm phối hợp, cơ quan chủ trì, trình tự và thời gian giải quyết giữa Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc ( gọi tắt là Ban ) với các Sở, Ban, Ngành ( gọi tắt là Sở, ngành ), trong tiếp nhận hồ sơ, giải quyết các thủ tục hành chính ( TTHC ) liên quan đến các...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ngành chủ trì giải quyết các TTHC một cửa liên thông ( Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính ); các Sở, ngành ở tỉnh và cơ quan, đơn vị liên quan phối hợp giải quyết các TTHC về các dự án theo danh mục tại Điều 3 Quy định này. 2. Tổ chức có dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước (gọi là Chủ đầu tư).
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc phối hợp giải quyết TTHC 1. Chủ đầu tư có dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc nêu tại Điều 3 Quy định này, thực hiện giao dịch, nộp hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC tại Ban và nhận kết quả cuối cùng tại Ban. 2. Ban là đầu mối thường trực “một cửa liên thông”, tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải...
Điều 5. Điều 5. Quy định trách nhiệm phối hợp giải quyết các TTHC 1. Ban có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ từ Chủ đầu tư, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; cập nhật vào sổ theo dõi tiếp nhận hồ sơ, nhập dữ liệu hồ sơ vào máy tính; viết giấy biên nhận và phiếu hẹn thời gian trả kết quả, lập phiếu luân chuyển hồ sơ ghi rõ thời h...
Chương II Chương II QUY TRÌNH, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 6. Điều 6. Thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trình tự, thời gian giải quyết: Tổng thời gian (ngày làm việc) không quá: 42 ngày dự án nhóm A; 35 ngày dự án nhóm B; 25 ngày dự án nhóm C; cụ thể như sau: a) Ban tiếp nhận, kiểm tra, hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ theo quy...
Điều 7. Điều 7. Thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trình tự, thời gian giải quyết: Tổng thời gian (ngày làm việc) không quá: 23 ngày; cụ thể như sau: a) Ban tiếp nhận, kiểm tra, hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ theo quy định; nếu hồ sơ hợp lệ nhận, chuyển đến Sở Kế hoạch...