Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường Right: Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Target excerpt

Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND) như sau: 1. Sửa đổi điểm b và bổ sung điểm c vào khoản 1 Điều 1 như sau: b)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Qui định mức thu và tỷ lệ được trích lại cho đơn vị trực tiếp thu một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường như sau: 1. Mức thu các loại phí, lệ phí: a) Các loại phí: - Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác, sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước: + Phí th...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trư...
  • 1. Sửa đổi điểm b và bổ sung điểm c vào khoản 1 Điều 1 như sau:
  • b) Các loại lệ phí:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Qui định mức thu và tỷ lệ được trích lại cho đơn vị trực tiếp thu một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường như sau:
  • a) Các loại phí:
  • - Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác, sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trư...
  • 1. Sửa đổi điểm b và bổ sung điểm c vào khoản 1 Điều 1 như sau:
  • - Lệ phí địa chính, trừ trường hợp quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 1 của Quyết định này;
Rewritten clauses
  • Left: - Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Right: + Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất;
  • Left: - Lệ phí cấp giấy phép khai thác sử dụng nước mặt; Right: + Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt;
  • Left: - Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Right: + Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước.
Target excerpt

Điều 1. Qui định mức thu và tỷ lệ được trích lại cho đơn vị trực tiếp thu một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường như sau: 1. Mức thu các loại phí, lệ phí: a) Các loại phí: - Phí thẩm định đề á...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2

Điều 2 . Lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở các phường; lệ phí địa chính đối với các hộ gia đình, cá nhân trong các hoạt động khác như: Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính; cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử d...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thời điểm thực hiện việc thu phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường được thực hiện từ ngày 01/9/2007.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở các phường
  • lệ phí địa chính đối với các hộ gia đình, cá nhân trong các hoạt động khác như: Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
  • trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
Added / right-side focus
  • Điều 2. Thời điểm thực hiện việc thu phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường được thực hiện từ ngày 01/9/2007.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở các phường
  • lệ phí địa chính đối với các hộ gia đình, cá nhân trong các hoạt động khác như: Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
  • trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
Target excerpt

Điều 2. Thời điểm thực hiện việc thu phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường được thực hiện từ ngày 01/9/2007.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.