Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về thương mại điện tử

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thương mại điện tử
Removed / left-side focus
  • Chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương là khỏan thu do các tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan chuyên môn về bảo Vệ môi trường có thẩm quyền thẩ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này áp dụng đối với việc: 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại thực hiện ngoài lãnh thổ nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này áp dụng đối với việc:
  • 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
  • 1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương là khỏan thu do các tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan chuyên môn về bảo Vệ môi trường có thẩm quyền thẩm...
  • báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng: 1. Cơ quan có nhiệm vụ thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương và Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore (sau khi được ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. 1 áo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung)...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại. 2. Tổ chức, cá nhân khác sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động có liên quan đến thương mại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với:
  • 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại.
  • 2. Tổ chức, cá nhân khác sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động có liên quan đến thương mại.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan có nhiệm vụ thu phí:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương và Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore (sau khi được ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác...
  • 1 áo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm. 2008.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ, ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng. 2. "Chứng từ điện tử" là chứng từ ở dạng thông điệp dữ liệu. 3. "Thông điệp dữ liệu" là thông ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ, ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm. 2008.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm kinh doanh của các bên 1. Địa điểm kinh doanh của mỗi bên là địa điểm do bên đó chỉ ra, trừ khi bên khác nêu rõ bên đó không có địa điểm kinh doanh tại địa điểm này. 2. Trong trường hợp một bên có nhiều địa điểm kinh doanh nhưng không chỉ ra địa điểm kinh doanh nào thì địa điểm kinh doanh là địa điểm có mối quan hệ mật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Địa điểm kinh doanh của các bên
  • 1. Địa điểm kinh doanh của mỗi bên là địa điểm do bên đó chỉ ra, trừ khi bên khác nêu rõ bên đó không có địa điểm kinh doanh tại địa điểm này.
  • Trong trường hợp một bên có nhiều địa điểm kinh doanh nhưng không chỉ ra địa điểm kinh doanh nào thì địa điểm kinh doanh là địa điểm có mối quan hệ mật thiết nhất với hợp đồng liên quan xét tới mọi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử bao gồm: 1. Ban hành và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và chính sách phát triển thương mại điện tử. 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thương mại điện tử. 3. Ban hành các tiêu chuẩn...
Điều 6. Điều 6. Quản lý nhà nước về thương mại điện tử 1. Bộ Thương mại chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc quản lý nhà nước về thương mại điện tử. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với B...
Chương II Chương II GIÁ TRỊ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ
Điều 7. Điều 7. Giá trị pháp lý Chứng từ không bị phủ nhận giá trị pháp lý chỉ vì chứng từ đó là chứng từ điện tử.
Điều 8. Điều 8. Giá trị pháp lý như văn bản Chứng từ điện tử có giá trị pháp lý như văn bản nếu thông tin chứa trong chứng từ điện tử đó có thể truy cập được để sử dụng khi cần thiết.
Điều 9. Điều 9. Giá trị pháp lý như bản gốc 1. Chứng từ điện tử có giá trị pháp lý như bản gốc nếu thỏa mãn đồng thời cả hai điều kiện sau: a) Có sự đảm bảo đủ tin cậy về tính toàn vẹn của thông tin chứa trong chứng từ điện tử từ khi thông tin được tạo ra ở dạng cuối cùng là chứng từ điện tử hay dạng khác. b) Thông tin chứa trong chứng từ điện...
Điều 10. Điều 10. Giá trị pháp lý của chữ ký điện tử Chứng từ điện tử được coi là có chữ ký của một bên nếu: 1. Đã sử dụng một phương pháp để xác nhận được bên ký chứng từ điện tử và xác nhận sự chấp thuận của bên đó đối với thông tin chứa trong chứng từ điện tử được ký. 2. Phương pháp nói trên đủ tin cậy cho mục đích tạo ra và trao đổi chứng t...