Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 21
Right-only sections 39

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành tiêu chuẩn, chức trách và nhiệm vụ của đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

điều 1.

điều 1. ban hành kèm theo quyết định này “ tiêu chuẩn, chức trách và nhiệm vụ của đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

điều 2.

điều 2. quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. các quy định trước đây trái với quy định của quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

điều 3.

điều 3. các ông chánh văn phòng bộ, vụ trưởng vụ pháp chế, vụ tổ chức-cán bộ-lao động, cục trưởng cục đăng kiểm việt nam, cục trưởng cục đường sông việt nam, giám đốc các sở giao thông vận tải, sở giao thông công chính, thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ phạm vi, trách nhiệm thi hành quyết định này./. KT/ BỘ TRƯỞNG B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. bản tiêu chuẩn này được áp dụng trong việc tuyển dụng, đào tạo, bổ nhiệm, miễn nhiệm và quản lý hoạt động đối với đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa của các đơn vị đăng kiểm trực thuộc cục đăng kiểm việt nam, trực thuộc các sở giao thông vận tải, giao thông công chính trong cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa là viên chức chuyên môn kỹ thuật nhà nước, thực hiện các hoạt động đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm; đã tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên thuộc các chuyên ngành vỏ tàu, máy tàu, điện tàu thủy và cơ khí tàu thuyền; được đào tạo nghiệp vụ đăng kiểm, có phẩm chất tốt, trung thực, khách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa ( gọi tắt là đăng kiểm viên) có các hạng sau: - đăng kiểm viên hạng i; - đăng kiểm viên hạng ii; - đăng kiểm viên hạng iii. căn cứ vào hạng đăng kiểm viên và các nhiệm vụ được phép thực hiện đã ghi trong giấy chứng nhận đăng kiểm viên, đăng kiểm viên có thể được thực hiện một hoặc nhiều l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. đăng kiểm viên có các nhiệm vụ cơ bản sau đây: 1. kiểm tra kỹ thuật hiện trường và thiết lập hồ sơ đăng kiểm cho các đối tượng cần được kiểm tra theo đúng quy định của quy phạm, tiêu chuẩn, hướng dẫn kỹ thuật phù hợp với nhiệm vụ được ghi trong giấy chứng nhận đăng kiểm viên; 2. xét duyệt thiết kế có liên quan đến đóng mới, sửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. đăng kiểm viên có các quyền hạn cơ bản sau: 1. yêu cầu chủ phương tiện hoặc xưởng đóng, sửa chữa phương tiện cung cấp hồ sơ kỹ thuật và tạo điều kiện cần thiết tại hiện trường để thực hiện công tác kiểm tra kỹ thuật, đảm bảo an toàn trong quá trình thực hiện nhiệm vụ; 2. bảo lưu và báo cáo lên cấp trên ý kiến khác với quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. đăng kiểm viên phải thực hiện các hoạt động kiểm tra kỹ thuật phương tiện thủy nội địa một cách khách quan, đúng pháp luật, phù hợp với yêu cầu nghiệp vụ và nhiệm vụ được giao. mọi hành vi lạm dụng quyền hạn hoặc cố ý làm trái quy định đều bị xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TIÊU CHUẨN CÁC HẠNG ĐĂNG KIỂM VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. đăng kiểm viên hạng iii 1. chức trách: đăng kiểm viên hạng iii là viên chức chuyên môn kỹ thuật thực hiện các hoạt động đăng kiểm theo quy định trong giấy chứng nhận đăng kiểm viên, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. 2. nhiệm vụ cụ thể: a) xét duyệt thiết kế thi công, hoàn công trong quá trình đóng mới, hoán cải, sửa c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên thẩm định thiết kế 1. Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành vỏ tàu thủy, máy tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy, điện tàu thủy. 2. Có ngoại ngữ tiếng Anh trình độ B trở lên hoặc tương đương. 3. Đã hoàn thành chương trình tập huấn nghiệp vụ thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa của...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. đăng kiểm viên hạng iii
  • 1. chức trách:
  • đăng kiểm viên hạng iii là viên chức chuyên môn kỹ thuật thực hiện các hoạt động đăng kiểm theo quy định trong giấy chứng nhận đăng kiểm viên, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Added / right-side focus
  • 1. Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành vỏ tàu thủy, máy tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy, điện tàu thủy.
  • 2. Có ngoại ngữ tiếng Anh trình độ B trở lên hoặc tương đương.
  • 3. Đã hoàn thành chương trình tập huấn nghiệp vụ thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa của Đăng kiểm viên thẩm định thiết kế.
Removed / left-side focus
  • 1. chức trách:
  • đăng kiểm viên hạng iii là viên chức chuyên môn kỹ thuật thực hiện các hoạt động đăng kiểm theo quy định trong giấy chứng nhận đăng kiểm viên, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
  • 2. nhiệm vụ cụ thể:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. đăng kiểm viên hạng iii Right: Điều 8. Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên thẩm định thiết kế
Target excerpt

Điều 8. Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên thẩm định thiết kế 1. Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành vỏ tàu thủy, máy tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy, điện tàu thủy. 2. Có ngoại ngữ tiếng Anh trình độ B trở...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. đăng kiểm viên hạng ii 1. chức trách: đăng kiểm viên hạng ii là viên chức chuyên môn kỹ thuật thực hiện các hoạt động đăng kiểm theo quy định trong giấy chứng nhận đăng kiểm viên, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. 2. nhiệm vụ cụ thể: ngoài nhiệm vụ như đối với đăng kiểm viên hạng iii, còn thực hiện những nhiệm vụ sau:...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn lãnh đ ạ o đơn v ị 1. Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm hạng I, hạng II theo quy định tại Thông tư quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa phải là đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa. 2. Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm hạng III theo quy định tại Thông tư quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa phải nắm vững các t...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. đăng kiểm viên hạng ii
  • 1. chức trách:
  • đăng kiểm viên hạng ii là viên chức chuyên môn kỹ thuật thực hiện các hoạt động đăng kiểm theo quy định trong giấy chứng nhận đăng kiểm viên, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Tiêu chuẩn lãnh đ ạ o đơn v ị
  • 1. Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm hạng I, hạng II theo quy định tại Thông tư quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa phải là đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa.
  • Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm hạng III theo quy định tại Thông tư quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa phải nắm vững các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định, quy trình, hướng dẫn nghiệp...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. đăng kiểm viên hạng ii
  • 1. chức trách:
  • đăng kiểm viên hạng ii là viên chức chuyên môn kỹ thuật thực hiện các hoạt động đăng kiểm theo quy định trong giấy chứng nhận đăng kiểm viên, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Target excerpt

Điều 9. Tiêu chuẩn lãnh đ ạ o đơn v ị 1. Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm hạng I, hạng II theo quy định tại Thông tư quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa phải là đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa. 2. Lãnh đạo...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. đăng kiểm viên hạng i 1. chức trách: đăng kiểm viên hạng i là viên chức chuyên môn kỹ thuật thực hiện các hoạt động đăng kiểm theo quy định trong giấy chứng nhận đăng kiểm viên, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. 2. nhiệm vụ cụ thể: ngoài các nhiệm vụ như đối với đăng kiểm viên hạng ii, còn thực hiện các nhiệm vụ sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III BỔ NHIỆM VÀ MIỄN NHIỆM ĐĂNG KIỂM VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. việc bổ nhiệm các hạng đăng kiểm viên phải tuân thủ theo các quy định của tiêu chuẩn này, trên cơ sở đề nghị của đơn vị và kết quả học tập, làm việc của đăng kiểm viên. đăng kiểm viên được bổ nhiệm phù hợp với tiêu chuẩn này sẽ được cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. đăng kiểm viên bị miễn nhiệm và thu hồi giấy chứng nhận đăng kiểm viên trong trường hợp bị xử lý kỷ luật từ hình thức “ cảnh cáo” trở lên do: 1. vi phạm các tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành của ngành đăng kiểm khi thực hiện nhiệm vụ; 2. có hành vi tiêu cực, sách nhiễu, gây khó khăn cho khách hàng trong quá trình thực th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. cục trưởng cục đăng kiểm việt nam có nhiệm vụ xét duyệt và quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm đăng kiểm viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. tiêu chuẩn này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. những quy định trước đây trái với quy định của tiêu chuẩn này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. cục đăng kiểm việt nam có nhiệm vụ: 1. lập kế hoạch, chương trình, nội dung đào tạo và cấp chứng chỉ cho đăng kiểm viên theo quy định của tiêu chuẩn này; 2. thường xuyên hướng dẫn, kiểm tra, phát hiện và xử lý vi phạm các quy định của tiêu chuẩn này tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện thủy nội địa trên phạm vi toàn quốc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. những đăng kiểm viên đang công tác tại các đơn vị đăng kiểm trước ngày quyết định này có hiệu lực thì cục đăng kiểm việt nam tổ chức xét duyệt và bổ nhiệm vào hạng đăng kiểm viên phù hợp với trình độ và khả năng của đăng kiểm viên. trong thời hạn 03 năm, các đăng kiểm viên này phải hoàn thành chương trình đào tạo nghiệp vụ đăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của lãnh đạo, đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ của đơn vị đăng kiểm phương tiện thủy nội địa
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của lãnh đạo, đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ của đơn vị đăng kiểm phương tiện thủy nội địa (sau đây gọi là đơn vị đăng kiểm).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đăng kiểm phương tiện thủy nội địa. 2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện đăng kiểm phương tiện làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, tàu cá.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm (sau đây gọi là lãnh đạo đơn vị) bao gồm người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị đăng kiểm hoặc là người được giao phụ trách công tác đăng kiểm phương tiện thủy nội địa. 2. Đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN CỦA L Ã NH ĐẠO ĐƠN VỊ, ĐĂNG KIỂM VIÊN, NHÂN VIÊN NGHIỆP VỤ
Điều 4. Điều 4. Tiêu chuẩn của nhân viên nghiệp vụ 1. Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên. 2. Hoàn thành chương trình tập huấn nhân viên nghiệp vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa.
Điều 5. Điều 5. Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra hạng III 1. Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các trường hợp sau: a) Đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc một trong các ngành vỏ tàu thủy, máy tàu thủy, kỹ thuật tàu thủy, cơ khí tàu thuyền; b) Đã tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên thuộc một trong các ngàn...