Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
32/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương
02/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Công Thương, Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 187/2005/QĐ-UBND ngày 05/9/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 187/2005/QĐ-UBND ngày 05/9/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyề...
- Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Công Thương, Sở Văn hóa
- Thể thao và Du lịch, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam
- Singapore, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các ngành liên quan tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện việc quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương the...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Trưởng Ban Quản lý Kh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC (Đã ký) Lê Thanh Cung QUY...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
- Lê Thanh Cung
- Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Trưởng Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam
- Singapore, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và bãi bỏ những nội dung quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị tại Quyết định số 272/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của Ủy...
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Văn hóa Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên...
- Left: Về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Right: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Bình Dương
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 08 /9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích việc ban hành 1. Xác định chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị liên quan đối với hoạt động quản lý nhà nước, quản lý và khai thác sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo đúng các quy định của pháp luật. 2. Là căn cứ pháp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí Sở Giao thông Vận tải (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Giao thông Vận tải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí
- Sở Giao thông Vận tải (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Giao thông Vận tải.
- Điều 1. Mục đích việc ban hành
- Xác định chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị liên quan đối với hoạt động quản lý nhà nước, quản lý và khai thác sử dụng kết cấu hạ tầ...
- Là căn cứ pháp lý để các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị liên quan thực hiện tốt nhiệm vụ quản lý nhà nước, quản lý khai thác và sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông đô thị...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Giới hạn phạm vi: Quy định này quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và các hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác kết nối liên thông hoặc tiếp giáp với hệ thống đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chức năng Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm: đường bộ, đường thủy nội địa, vận tải và an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chức năng
- Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm: đường bộ, đường thủy nội địa, vận tải và an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
- Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Giới hạn phạm vi:
- Quy định này quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và các hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác kết nối liên thông hoặc tiếp giáp với hệ thống đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bìn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đô thị: là phạm vi ranh giới địa chính nội thị của thành phố, thị xã và thị trấn; bao gồm các quận và phường (đối với thành phố và thị xã) và các khu phố xây dựng tập trung (đối với thị trấn thuộc huyện). 2. Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và cá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực giao thông vận tải; b) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực giao thông vận tải;
- b) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý...
- 1. Đô thị: là phạm vi ranh giới địa chính nội thị của thành phố, thị xã và thị trấn; bao gồm các quận và phường (đối với thành phố và thị xã) và các khu phố xây dựng tập trung (đối với thị trấn thu...
- Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và các công trình phụ trợ khác trên đường bộ phục vụ giao thông và hành lang an toàn giao thông đường bộ.
- Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị là kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ nằm trong phạm vi ranh giới được nêu ở khoản 1 Điều này.
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Nhiệm vụ
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đô thị 1. Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và được phân cấp cụ thể tại Điều 6 của Quy định này. 2. Đầu tư xây dựng phát triển, cải tạo, nâng cấp, bảo dưỡng, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đô th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyền hạn 1. Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước. 2. Được ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện chủ trương chính sách, quy định của Chính phủ, Bộ Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh và thực hiện kiểm tra các hoạt động thuộc phạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyền hạn
- 1. Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước.
- Được ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện chủ trương chính sách, quy định của Chính phủ, Bộ Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh và thực hiện kiểm tra các hoạt động thuộc phạm vi quản lý củ...
- Điều 4. Nguyên tắc chung quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đô thị
- 1. Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và được phân cấp cụ thể tại Điều 6 của Quy định này.
- 2. Đầu tư xây dựng phát triển, cải tạo, nâng cấp, bảo dưỡng, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đô thị với các mục đích chủ yếu sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi cấm 1. Thiết kế, xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị không tuân thủ quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tự ý xây dựng, đào bới kết cấu hạ tầng giao thông đô thị. 3. Tự ý mở đường nhánh hoặc đấu nối trái phép vào đường chính đô thị. 4. Sử dụng đường đô thị họp chợ, kinh doanh dịch vụ ăn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở a) Sở có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở. c) Phó Giám đốc là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước Giám đốc và trước pháp luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Sở
- a) Sở có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
- Điều 5. Các hành vi cấm
- 1. Thiết kế, xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị không tuân thủ quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 3. Tự ý mở đường nhánh hoặc đấu nối trái phép vào đường chính đô thị.
- Left: 2. Tự ý xây dựng, đào bới kết cấu hạ tầng giao thông đô thị. Right: - Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
- QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VẬN HÀNH, KHAI THÁC,
- SỬ DỤNG HỆ THỐNG KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐÔ THỊ
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc phân cấp quản lý nhà nước và phân công nhiệm vụ quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đô thị 1. Cấp tỉnh quản lý hệ thống đường trục chính đô thị của thị xã, thị trấn huyện lỵ và đường trục chính các khu công nghiệp tập trung, các khu đô thị mới của các huyện, thị xã. 2. Cấp huyện quản lý đường chính đô thị, đường liên...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Biên chế 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất, đặc điểm và khối lượng công việc, Giám đốc Sở phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chỉ tiêu biên chế hành chính của Sở trong tổng biên chế hành chính của tỉnh được Trung ương giao. 2. Biên chế của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở do Giám đốc S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Biên chế
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất, đặc điểm và khối lượng công việc, Giám đốc Sở phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chỉ tiêu biên chế hành chính của Sở trong...
- Biên chế của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở do Giám đốc Sở phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo định mức biên chế và quy định của pháp luật, trừ đơn vị sự...
- Điều 6. Nguyên tắc phân cấp quản lý nhà nước và phân công nhiệm vụ quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đô thị
- 1. Cấp tỉnh quản lý hệ thống đường trục chính đô thị của thị xã, thị trấn huyện lỵ và đường trục chính các khu công nghiệp tập trung, các khu đô thị mới của các huyện, thị xã.
- 2. Cấp huyện quản lý đường chính đô thị, đường liên khu vực, đường chính khu vực, đường khu vực và đường phân khu vực trong địa giới hành chính của huyện, thị xã.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước đối với hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trong phạm vi toàn tỉnh phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. 2. Giao nhiệm vụ và phân công chức năng, trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với hệ thống kế...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chế độ làm việc 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được quy định trong Quy định này. 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và chịu trách nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chế độ làm việc
- 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được quy định trong Quy định này.
- Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng.
- Điều 7. Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước đối với hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trong phạm vi toàn tỉnh phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước.
- Giao nhiệm vụ và phân công chức năng, trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông trong tỉnh cho các sở, ngành, đơn vị cụ thể, quy đị...
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Xây dựng 1. Chịu trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị do cấp tỉnh quản lý bao gồm các công tác: a) Quy hoạch mạng lưới, quy hoạch phát triển, lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế, thi công xây dựng, quản lý chất lượng, tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình kết...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Bộ Giao thông Vận tải: Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Giao thông Vận tải. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình hoạt động chuyên môn của Sở cho Bộ Giao thông Vận tải theo định kỳ hoặc theo yêu cầu đột xuất. 2. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với Bộ Giao thông Vận tải:
- Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Giao thông Vận tải.
- Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình hoạt động chuyên môn của Sở cho Bộ Giao thông Vận tải theo định kỳ hoặc theo yêu cầu đột xuất.
- 1. Chịu trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị do cấp tỉnh quản lý bao gồm các công tác:
- a) Quy hoạch mạng lưới, quy hoạch phát triển, lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế, thi công xây dựng, quản lý chất lượng, tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình kết cấu hạ tầng giao thông đô thị n...
- b) Hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch cải tạo nâng cấp, bảo trì và phát triển đường đô thị.
- Left: Điều 8. Sở Xây dựng Right: Điều 8. Mối quan hệ công tác
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Giao thông Vận tải 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị do cấp tỉnh quản lý, bao gồm các công tác: a) Phân cấp cho đơn vị trực tiếp quản lý khai thác sử dụng, vận hành và bảo trì hệ thống đường đô thị. b) Hướng dẫn việc quản lý, khai thác sử dụng, bảo trì kết cấu hạ tầng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Giao thông Vận tải thống nhất với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Giao thông Vận tải thống nhất với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết đ...
- Điều 9. Sở Giao thông Vận tải
- 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị do cấp tỉnh quản lý, bao gồm các công tác:
- a) Phân cấp cho đơn vị trực tiếp quản lý khai thác sử dụng, vận hành và bảo trì hệ thống đường đô thị.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Tài nguyên và Môi trường Có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giao, thu hồi đất để xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật giao thông trong và ngoài đô thị (bao gồm cả hành lang an toàn đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các sở, ngành chức năng có liên quan Các sở, ngành: Công Thương, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối với Chủ đầu tư cơ sở hạ tầng các khu, cụm công nghiệp, chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư, khu nhà ở và chủ dự án đầu tư theo hình thức BOT, BT, BTO 1. Có trách nhiệm phối hợp và chịu sự quản lý của Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương, Ban Quản lý khu công nghiệp Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã quản lý nhà nước đối với hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo khoản 2 Điều 6 của Quy định này (trừ các nội dung thuộc cấp tỉnh quản lý). 2. Quản lý, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị được giao quản lý trên địa bàn huyện, thị xã. 3. Tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phòng Quản lý đô thị các huyện, thị xã 1. Chịu trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân huyện, thị xã quản lý nhà nước và quản lý hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo khoản 1, 2, 5, 8 Điều 13 của Quy định này và các quy định của Luật Giao thông đường bộ. 2. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân huyện, thị xã tham gia ý kiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các phòng, ban liên quan Các phòng, ban chuyên môn của các sở, ngành tại Điều 10, 11 của Quy định này chịu trách nhiệm chủ trì phối hợp với Phòng Quản lý đô thị trong việc quản lý nhà nước đối với các hoạt động thuộc chức năng quản lý nhà nước của ngành dọc hai bên hoặc tiếp giáp với hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đối với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Thực hiện quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo phân cấp của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐÔ THỊ VÀ QUẢN LÝ VỀ VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
- NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐÔ THỊ
- VÀ QUẢN LÝ VỀ VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐÔ THỊ
Left
Điều 17.
Điều 17. Công tác lập và quản lý quy hoạch 1. Các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị tỉnh Bình Dương phải tuân thủ đầy đủ các quy định về quỹ đất dành cho hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008 của Bộ Xây dựng. 2. Quy h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý dự án đầu tư 1. Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch hoặc dự án đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về quản lý quy hoạch, quản lý đầu tư xây dựng công trình. 2. Đối với dự án công trình kết cấu hạ tầng giao thông đô thị xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý công tác thiết kế, xây dựng và quản lý chất lượng 1. Thiết kế, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đô thị phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị QCVN 07 : 2010/BXD ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BXD ngày 05/02/2010 của Bộ Xây dựng và các Tiêu chuẩn có liên quan. 2. Ph...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương
- Điều 19. Quản lý công tác thiết kế, xây dựng và quản lý chất lượng
- Thiết kế, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đô thị phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị QCVN 07 :
- 2010/BXD ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BXD ngày 05/02/2010 của Bộ Xây dựng và các Tiêu chuẩn có liên quan.
Left
Điều 20.
Điều 20. Công tác bảo trì, duy tu, bảo dưỡng 1. Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để khai thác lâu dài. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình đường đưa vào sử dụng đến khi hết thời hạn sử dụng. 2. Nội dung bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đô thị đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý khai thác và vận hành 1. Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị phải được quản lý chặt chẽ trong phạm vi chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, cao độ nền theo quy hoạch được duyệt (nếu có). 2. Công tác phân luồng, kẽ vạch sơn, lắp đặt hệ thống biển báo, đèn tín hiệu giao thông phải tuân thủ theo quy định của Luật Giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quản lý cải tạo, sửa chữa 1. Khi cải tạo, sửa chữa các công trình kết cấu hạ tầng giao thông đô thị và hệ thống các kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác phải có giấy phép của Sở Xây dựng hoặc Sở Giao thông Vận tải hoặc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã. Cơ quan cấp phép là đầu mối để lấy ý kiến các cơ quan quản lý các công trình cơ sở hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
- THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 23
Điều 23 . Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra xây dựng, Thanh tra giao thông các cấp và Thanh tra nhà nước cấp huyện thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với các hoạt động của tổ chức, cá nhân có liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung thanh, kiểm tra đối với các hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo các hành vi vi phạm trong các hoạt động về quản lý, khai thác, sử dụng, vận hành v.v… kết cấu hạ tầng giao thông đô thị. 2. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo vi phạm pháp luật theo khoản 1 nêu trên thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Xử lý vi phạm 1. Tổ chức và cá nhân có trách nhiệm ngăn chặn hoặc phát hiện các vi phạm pháp luật theo khoản 2 Điều 23 của Quy định này phải thông báo kịp thời cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hoặc Thanh tra xây dựng, Thanh tra giao thông các cấp biết để xử lý. 2. Tổ chức và cá nhân thực hiện các hành vi nghiêm cấm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 26
Điều 26 . Trách nhiệm của các sở, ngành cấp tỉnh 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã thống nhất tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh phân loại và xếp loại đường đô thị của các đô thị thuộc tỉnh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Biên chế 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất, đặc điểm và khối lượng công việc, Giám đốc Sở phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chỉ tiêu biên chế hành chính của Sở trong tổng biên chế hành chính của tỉnh được Trung ương giao. 2. Biên chế của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở do Giám đốc S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Biên chế
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất, đặc điểm và khối lượng công việc, Giám đốc Sở phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chỉ tiêu biên chế hành chính của Sở trong...
- Biên chế của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở do Giám đốc Sở phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo định mức biên chế và quy định của pháp luật, trừ đơn vị sự...
- Điều 26 . Trách nhiệm của các sở, ngành cấp tỉnh
- 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam
- Singapore, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã thống nhất tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh phân loại và xếp loại đường đô thị của các đô thị thuộc tỉnh, các khu công nghiệp tập trung, các khu đô thị mới...
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã 1. Thực hiện tốt và chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước và quản lý khai thác, sử dụng, vận hành đối với kết cấu giao thông đô thị đã được phân cấp cụ thể tại Quy định này. 2. Chỉ đạo Phòng Quản lý đô thị tham mưu cho Ủy ban nhân dân huyện, thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức phối hợp 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước, quản lý trực tiếp việc khai thác sử sụng, vận hành và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo quy định này có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước, quản lý trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.