Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
32/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành “Quy định quản lý các công trình giao thông, chiếu sáng, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương”
03/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Công Thương, Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Trưởng Ban Quản lý Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích việc ban hành 1. Xác định chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị liên quan đối với hoạt động quản lý nhà nước, quản lý và khai thác sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo đúng các quy định của pháp luật. 2. Là căn cứ pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Giới hạn phạm vi: Quy định này quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và các hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác kết nối liên thông hoặc tiếp giáp với hệ thống đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đô thị: là phạm vi ranh giới địa chính nội thị của thành phố, thị xã và thị trấn; bao gồm các quận và phường (đối với thành phố và thị xã) và các khu phố xây dựng tập trung (đối với thị trấn thuộc huyện). 2. Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đô thị 1. Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và được phân cấp cụ thể tại Điều 6 của Quy định này. 2. Đầu tư xây dựng phát triển, cải tạo, nâng cấp, bảo dưỡng, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đô th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định phân cấp về lập, phê duyệt kế hoạch phát triển cây xanh đô thị theo quy hoạch đô thị được duyệt, quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Quản lý, bảo vệ, bảo tồn, chặt hạ và dịch chuyển cây xanh đô thị; b) Cây xanh đô...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4. Nguyên tắc chung quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đô thị
- 1. Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và được phân cấp cụ thể tại Điều 6 của Quy định này.
- 2. Đầu tư xây dựng phát triển, cải tạo, nâng cấp, bảo dưỡng, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đô thị với các mục đích chủ yếu sau:
- Điều 6. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Quy định này quy định phân cấp về lập, phê duyệt kế hoạch phát triển cây xanh đô thị theo quy hoạch đô thị được duyệt, quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
- Điều 4. Nguyên tắc chung quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đô thị
- 1. Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và được phân cấp cụ thể tại Điều 6 của Quy định này.
- 2. Đầu tư xây dựng phát triển, cải tạo, nâng cấp, bảo dưỡng, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đô thị với các mục đích chủ yếu sau:
Điều 6. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định phân cấp về lập, phê duyệt kế hoạch phát triển cây xanh đô thị theo quy hoạch đô thị được duyệt, quản lý Nhà nước về cây...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi cấm 1. Thiết kế, xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị không tuân thủ quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tự ý xây dựng, đào bới kết cấu hạ tầng giao thông đô thị. 3. Tự ý mở đường nhánh hoặc đấu nối trái phép vào đường chính đô thị. 4. Sử dụng đường đô thị họp chợ, kinh doanh dịch vụ ăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc phân cấp quản lý nhà nước và phân công nhiệm vụ quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đô thị 1. Cấp tỉnh quản lý hệ thống đường trục chính đô thị của thị xã, thị trấn huyện lỵ và đường trục chính các khu công nghiệp tập trung, các khu đô thị mới của các huyện, thị xã. 2. Cấp huyện quản lý đường chính đô thị, đường liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước đối với hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trong phạm vi toàn tỉnh phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. 2. Giao nhiệm vụ và phân công chức năng, trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với hệ thống kế...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các hành vi bị cấm 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định. 3. Tự ý chặt hạ, dịch chuyển, chặt nhánh, tỉa càn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước đối với hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trong phạm vi toàn tỉnh phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước.
- Giao nhiệm vụ và phân công chức năng, trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông trong tỉnh cho các sở, ngành, đơn vị cụ thể, quy đị...
- Điều 8. Các hành vi bị cấm
- 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép.
- 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định.
- Điều 7. Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước đối với hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trong phạm vi toàn tỉnh phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước.
- Giao nhiệm vụ và phân công chức năng, trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông trong tỉnh cho các sở, ngành, đơn vị cụ thể, quy đị...
Điều 8. Các hành vi bị cấm 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân các...
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Xây dựng 1. Chịu trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị do cấp tỉnh quản lý bao gồm các công tác: a) Quy hoạch mạng lưới, quy hoạch phát triển, lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế, thi công xây dựng, quản lý chất lượng, tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình kết...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định chung về trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12 và 13, Chương III, Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 8. Sở Xây dựng
- 1. Chịu trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị do cấp tỉnh quản lý bao gồm các công tác:
- a) Quy hoạch mạng lưới, quy hoạch phát triển, lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế, thi công xây dựng, quản lý chất lượng, tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình kết cấu hạ tầng giao thông đô thị n...
- Điều 9. Quy định chung về trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị
- Thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12 và 13, Chương III, Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị.
- Điều 8. Sở Xây dựng
- 1. Chịu trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị do cấp tỉnh quản lý bao gồm các công tác:
- a) Quy hoạch mạng lưới, quy hoạch phát triển, lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế, thi công xây dựng, quản lý chất lượng, tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình kết cấu hạ tầng giao thông đô thị n...
Điều 9. Quy định chung về trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12 và 13, Chương III, Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Giao thông Vận tải 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị do cấp tỉnh quản lý, bao gồm các công tác: a) Phân cấp cho đơn vị trực tiếp quản lý khai thác sử dụng, vận hành và bảo trì hệ thống đường đô thị. b) Hướng dẫn việc quản lý, khai thác sử dụng, bảo trì kết cấu hạ tầng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Tài nguyên và Môi trường Có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giao, thu hồi đất để xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật giao thông trong và ngoài đô thị (bao gồm cả hành lang an toàn đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các sở, ngành chức năng có liên quan Các sở, ngành: Công Thương, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối với Chủ đầu tư cơ sở hạ tầng các khu, cụm công nghiệp, chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư, khu nhà ở và chủ dự án đầu tư theo hình thức BOT, BT, BTO 1. Có trách nhiệm phối hợp và chịu sự quản lý của Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương, Ban Quản lý khu công nghiệp Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã quản lý nhà nước đối với hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo khoản 2 Điều 6 của Quy định này (trừ các nội dung thuộc cấp tỉnh quản lý). 2. Quản lý, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị được giao quản lý trên địa bàn huyện, thị xã. 3. Tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phòng Quản lý đô thị các huyện, thị xã 1. Chịu trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân huyện, thị xã quản lý nhà nước và quản lý hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo khoản 1, 2, 5, 8 Điều 13 của Quy định này và các quy định của Luật Giao thông đường bộ. 2. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân huyện, thị xã tham gia ý kiế...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về kết cấu hạ tầng giao thông trong và ngoài đô thị và các hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác kết nối liên thông hoặc tiếp giáp với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc quản lý nhà nước...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 14. Phòng Quản lý đô thị các huyện, thị xã
- Chịu trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân huyện, thị xã quản lý nhà nước và quản lý hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo khoản 1, 2, 5, 8 Điều 13 của Quy định này và các quy định củ...
- Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân huyện, thị xã tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở và tham gia ý kiến về an toàn giao thông đối với các dự án nhóm C đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật giao thôn...
- Điều 13. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định về kết cấu hạ tầng giao thông trong và ngoài đô thị và các hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác kết nối liên thông hoặc tiếp giáp với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh.
- 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc quản lý nhà nước, quản lý khai thác, sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh.
- Điều 14. Phòng Quản lý đô thị các huyện, thị xã
- Chịu trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân huyện, thị xã quản lý nhà nước và quản lý hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo khoản 1, 2, 5, 8 Điều 13 của Quy định này và các quy định củ...
- Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân huyện, thị xã tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở và tham gia ý kiến về an toàn giao thông đối với các dự án nhóm C đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật giao thôn...
Điều 13. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về kết cấu hạ tầng giao thông trong và ngoài đô thị và các hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác kết nối liên thông hoặc tiếp giáp với hệ thống đường bộ...
Left
Điều 15.
Điều 15. Các phòng, ban liên quan Các phòng, ban chuyên môn của các sở, ngành tại Điều 10, 11 của Quy định này chịu trách nhiệm chủ trì phối hợp với Phòng Quản lý đô thị trong việc quản lý nhà nước đối với các hoạt động thuộc chức năng quản lý nhà nước của ngành dọc hai bên hoặc tiếp giáp với hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thoát nước trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định việc phân cấp và quản lý về hoạt động thoát nước tại các khu vực trong và ngoài đô thị, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, hệ thống các công trình giao thông v...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 15. Các phòng, ban liên quan
- Các phòng, ban chuyên môn của các sở, ngành tại Điều 10, 11 của Quy định này chịu trách nhiệm chủ trì phối hợp với Phòng Quản lý đô thị trong việc quản lý nhà nước đối với các hoạt động thuộc chức...
- Điều 10. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thoát nước trên địa bàn tỉnh.
- Quy định việc phân cấp và quản lý về hoạt động thoát nước tại các khu vực trong và ngoài đô thị, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, hệ thống các công trình giao thông và các khu nhà ở tập trung...
- Điều 15. Các phòng, ban liên quan
- Các phòng, ban chuyên môn của các sở, ngành tại Điều 10, 11 của Quy định này chịu trách nhiệm chủ trì phối hợp với Phòng Quản lý đô thị trong việc quản lý nhà nước đối với các hoạt động thuộc chức...
Điều 10. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thoát nước trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định việc phân cấp và quản lý về hoạt động thoá...
Left
Điều 16.
Điều 16. Đối với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Thực hiện quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo phân cấp của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐÔ THỊ VÀ QUẢN LÝ VỀ VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Công tác lập và quản lý quy hoạch 1. Các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị tỉnh Bình Dương phải tuân thủ đầy đủ các quy định về quỹ đất dành cho hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008 của Bộ Xây dựng. 2. Quy h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý dự án đầu tư 1. Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch hoặc dự án đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về quản lý quy hoạch, quản lý đầu tư xây dựng công trình. 2. Đối với dự án công trình kết cấu hạ tầng giao thông đô thị xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa c...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nguyên tắc chung quản lý kết cấu hạ tầng giao thông 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, căn cứ các quy định của pháp luật hiện hành tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông theo chức năng, nhiệm vụ được phân công; Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 18. Quản lý dự án đầu tư
- 1. Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch hoặc dự án đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về quản lý quy hoạch, quản lý đầu tư xây dựng cô...
- 2. Đối với dự án công trình kết cấu hạ tầng giao thông đô thị xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản...
- Điều 14. Nguyên tắc chung quản lý kết cấu hạ tầng giao thông
- 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, căn cứ các quy định của pháp luật hiện hành tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông theo chức năng, nhiệm vụ được phân công
- Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông theo phân cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- Điều 18. Quản lý dự án đầu tư
- 2. Đối với dự án công trình kết cấu hạ tầng giao thông đô thị xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản...
- lấy ý kiến về an toàn giao thông của cơ quan quản lý chuyên ngành theo Điều 9 và Điều 14 của Quy định này.
- Left: 1. Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch hoặc dự án đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về quản lý quy hoạch, quản lý đầu tư xây dựng cô... Right: Việc lập, thẩm định và phê duyệt các quy hoạch xây dựng đô thị, các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị phải phải xác định rõ loại đườn...
Điều 14. Nguyên tắc chung quản lý kết cấu hạ tầng giao thông 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, căn cứ các quy định của pháp luật hiện hành tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thô...
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý công tác thiết kế, xây dựng và quản lý chất lượng 1. Thiết kế, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đô thị phải tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị QCVN 07 : 2010/BXD ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BXD ngày 05/02/2010 của Bộ Xây dựng và các Tiêu chuẩn có liên quan. 2. Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Công tác bảo trì, duy tu, bảo dưỡng 1. Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để khai thác lâu dài. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình đường đưa vào sử dụng đến khi hết thời hạn sử dụng. 2. Nội dung bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đô thị đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý khai thác và vận hành 1. Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị phải được quản lý chặt chẽ trong phạm vi chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, cao độ nền theo quy hoạch được duyệt (nếu có). 2. Công tác phân luồng, kẽ vạch sơn, lắp đặt hệ thống biển báo, đèn tín hiệu giao thông phải tuân thủ theo quy định của Luật Giao thông...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Chiếu sáng mặt ngòai các công trình trong đô thị 1. Các công trình kiến trúc, xây dựng; các công trình di tích lịch sử, văn hóa, thể thao; tháp truyền hình; ăng ten thu, phát sóng có kiểu dáng, hình ảnh và vị trí tạo điểm nhấn của đô thị hoặc ảnh hưởng trực tiếp đến bộ mặt kiến trúc và cảnh quan đô thị phải được chiếu sáng mặt...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 21. Quản lý khai thác và vận hành
- 1. Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị phải được quản lý chặt chẽ trong phạm vi chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, cao độ nền theo quy hoạch được duyệt (nếu có).
- 2. Công tác phân luồng, kẽ vạch sơn, lắp đặt hệ thống biển báo, đèn tín hiệu giao thông phải tuân thủ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ.
- Điều 19. Chiếu sáng mặt ngòai các công trình trong đô thị
- 1. Các công trình kiến trúc, xây dựng
- các công trình di tích lịch sử, văn hóa, thể thao
- Điều 21. Quản lý khai thác và vận hành
- 1. Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị phải được quản lý chặt chẽ trong phạm vi chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, cao độ nền theo quy hoạch được duyệt (nếu có).
- 2. Công tác phân luồng, kẽ vạch sơn, lắp đặt hệ thống biển báo, đèn tín hiệu giao thông phải tuân thủ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ.
Điều 19. Chiếu sáng mặt ngòai các công trình trong đô thị 1. Các công trình kiến trúc, xây dựng; các công trình di tích lịch sử, văn hóa, thể thao; tháp truyền hình; ăng ten thu, phát sóng có kiểu dáng, hình ảnh và vị...
Left
Điều 22.
Điều 22. Quản lý cải tạo, sửa chữa 1. Khi cải tạo, sửa chữa các công trình kết cấu hạ tầng giao thông đô thị và hệ thống các kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác phải có giấy phép của Sở Xây dựng hoặc Sở Giao thông Vận tải hoặc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã. Cơ quan cấp phép là đầu mối để lấy ý kiến các cơ quan quản lý các công trình cơ sở hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra xây dựng, Thanh tra giao thông các cấp và Thanh tra nhà nước cấp huyện thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với các hoạt động của tổ chức, cá nhân có liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung thanh, kiểm tra đối với các hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo các hành vi vi phạm trong các hoạt động về quản lý, khai thác, sử dụng, vận hành v.v… kết cấu hạ tầng giao thông đô thị. 2. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo vi phạm pháp luật theo khoản 1 nêu trên thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Xử lý vi phạm 1. Tổ chức và cá nhân có trách nhiệm ngăn chặn hoặc phát hiện các vi phạm pháp luật theo khoản 2 Điều 23 của Quy định này phải thông báo kịp thời cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hoặc Thanh tra xây dựng, Thanh tra giao thông các cấp biết để xử lý. 2. Tổ chức và cá nhân thực hiện các hành vi nghiêm cấm th...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Kế họach đầu tư, phát triển chiếu sáng công cộng đô thị 1. Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị hàng năm bao gồm: Các giải pháp, phương án đầu tư ch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 25 . Xử lý vi phạm
- Tổ chức và cá nhân có trách nhiệm ngăn chặn hoặc phát hiện các vi phạm pháp luật theo khoản 2 Điều 23 của Quy định này phải thông báo kịp thời cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hoặc Thanh tr...
- Tổ chức và cá nhân thực hiện các hành vi nghiêm cấm theo Điều 5 của Quy định này, các quy định của Nhà nước có liên quan thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính theo quy định...
- Điều 23. Kế họach đầu tư, phát triển chiếu sáng công cộng đô thị
- 1. Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị hàng năm bao gồm:
- Điều 25 . Xử lý vi phạm
- Tổ chức và cá nhân có trách nhiệm ngăn chặn hoặc phát hiện các vi phạm pháp luật theo khoản 2 Điều 23 của Quy định này phải thông báo kịp thời cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hoặc Thanh tr...
- Tổ chức và cá nhân thực hiện các hành vi nghiêm cấm theo Điều 5 của Quy định này, các quy định của Nhà nước có liên quan thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính theo quy định...
Điều 23. Kế họach đầu tư, phát triển chiếu sáng công cộng đô thị 1. Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị đã được cấp có thẩm quyền p...
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Trách nhiệm của các sở, ngành cấp tỉnh 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã thống nhất tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh phân loại và xếp loại đường đô thị của các đô thị thuộc tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã 1. Thực hiện tốt và chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước và quản lý khai thác, sử dụng, vận hành đối với kết cấu giao thông đô thị đã được phân cấp cụ thể tại Quy định này. 2. Chỉ đạo Phòng Quản lý đô thị tham mưu cho Ủy ban nhân dân huyện, thị...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Nội dung quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Thực hiện tổ chức chiếu sáng công cộng đô thị theo đúng các quy trình kỹ thuật về chiếu sáng, bảo đảm an toàn và tiết kiệm điện, phòng, chống cháy nổ và thời gian vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị theo quy định. 2. Lập kế hoạch hàng năm về xây dựng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã
- 1. Thực hiện tốt và chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước và quản lý khai thác, sử dụng, vận hành đối với kết cấu giao thông đô thị đã được phân cấp cụ thể tại...
- Chỉ đạo Phòng Quản lý đô thị tham mưu cho Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phân cấp cụ thể cho các phường, thị trấn và các xã có dân số lớn hơn 30.000 dân quản lý nhà nước đối với danh mục đường đô th...
- Điều 26. Nội dung quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
- Thực hiện tổ chức chiếu sáng công cộng đô thị theo đúng các quy trình kỹ thuật về chiếu sáng, bảo đảm an toàn và tiết kiệm điện, phòng, chống cháy nổ và thời gian vận hành hệ thống chiếu sáng công...
- 2. Lập kế hoạch hàng năm về xây dựng mới, thay thế, cải tạo, duy trì bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị và tổ chức triển khai thực hiện theo kế hoạch được phê duyệt.
- Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã
- 1. Thực hiện tốt và chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước và quản lý khai thác, sử dụng, vận hành đối với kết cấu giao thông đô thị đã được phân cấp cụ thể tại...
- Chỉ đạo Phòng Quản lý đô thị tham mưu cho Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phân cấp cụ thể cho các phường, thị trấn và các xã có dân số lớn hơn 30.000 dân quản lý nhà nước đối với danh mục đường đô th...
Điều 26. Nội dung quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Thực hiện tổ chức chiếu sáng công cộng đô thị theo đúng các quy trình kỹ thuật về chiếu sáng, bảo đảm an toàn và tiết kiệm điện, phòng, chống...
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức phối hợp 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước, quản lý trực tiếp việc khai thác sử sụng, vận hành và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo quy định này có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức được giao chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước, quản lý trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections