Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Bản Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương
42/2007/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
17/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Bản Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
- Về việc ban hành Bản Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (gọi là Nghị định số 181/2004/NĐ-CP), Nghị định số 182/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung
- Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (gọi là Nghị định số 181/2004/NĐ-CP), Nghị...
- Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (gọi là Nghị định số 197/2004/NĐ-CP), Nghị định số 198/2004/NĐ-CP n...
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh B...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Chánh Thanh tra tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Bản Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn, giải quyết đơn tranh chấp đất đai và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo đến xã, phường, thị trấn và báo cáo kết quả thực hiện về Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 30 như sau: "2. Việc chấp hành tốt pháp luật về đất đai của người xin giao đất, thuê đất đối với trường hợp người xin giao đất, thuê đất đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trước đó để thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, dịch v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP
- 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 30 như sau:
- Việc chấp hành tốt pháp luật về đất đai của người xin giao đất, thuê đất đối với trường hợp người xin giao đất, thuê đất đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trước đó để thực hiện các dự án đầu...
- Giao Chánh Thanh tra tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Bản Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn, giải quyết đơn tranh chấp đất đai và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo đến xã, phư...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 223/2005/QĐ-UBND ngày 13/10/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương./. TM....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi khoản 7 Điều 7 của Nghị định số 182/2004/NĐ-CP như sau: “7. Hình thức, mức độ xử phạt được xác định căn cứ vào tính chất, mức độ vi phạm, hậu quả của hành vi vi phạm hành chính, nhân thân của người có hành vi vi phạm hành chính, tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng được áp dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sửa đổi khoản 7 Điều 7 của Nghị định số 182/2004/NĐ-CP như sau:
- Hình thức, mức độ xử phạt được xác định căn cứ vào tính chất, mức độ vi phạm, hậu quả của hành vi vi phạm hành chính, nhân thân của người có hành vi vi phạm hành chính, tình tiết giảm nhẹ, tình tiế...
- Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng được áp dụng theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính”.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 223/2005/QĐ-UBND ngày 13/10/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương là yêu cầu cần thiết nhằm phát huy quyền làm chủ của nhân dân trong việc thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo; vừa nâng cao vai trò trách nhiệm của các cơ quan trong việc thự...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 3 như sau: “b) Tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất đã ứng trước tiền để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng thì được trừ số tiền đã bồi thường về đất, hỗ trợ về đất vào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 3 như sau:
- “b) Tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất đã ứng trước tiền để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng thì được trừ số tiền đã bồi thường về đấ...
- Điều 1. Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương là yêu cầu cần thiết nhằm phát...
- vừa nâng cao vai trò trách nhiệm của các cơ quan trong việc thực hiện nhiệm vụ thẩm tra, xác minh và tham mưu giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo của công dân đảm bảo tính chặt chẽ, chính xác và đúng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các cơ quan hành chính nhà nước ở các cấp phải tổ chức điểm, phòng tiếp công dân (sau đây gọi tắt là Phòng tiếp công dân), để lãnh đạo Đảng, Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân cấp mình tiếp công dân theo quy định. Đồng thời chỉ đạo, xây dựng quy chế tổ chức tiếp công dân cho phù hợp với chức năng, nhiệm vụ cụ thể trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2.Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất theo mục đích sử dụng đất được giao đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định và công bố; trường hợp tại thời điểm giao đất mà giá này chưa sát với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:
- “2.Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất theo mục đích sử dụng đất được giao đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định và công bố
- Các cơ quan hành chính nhà nước ở các cấp phải tổ chức điểm, phòng tiếp công dân (sau đây gọi tắt là Phòng tiếp công dân), để lãnh đạo Đảng, Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân cấp mình tiếp công...
- Đồng thời chỉ đạo, xây dựng quy chế tổ chức tiếp công dân cho phù hợp với chức năng, nhiệm vụ cụ thể trên địa bàn mình quản lý.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn giải quyết trong Quy định này bao gồm đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai và đơn khiếu nại, tố cáo theo quy định của Luật Khiếu nại - Tố cáo.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 187/2004/NĐ-CP như sau: “b) Trường hợp doanh nghiệp cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất thì phải tính giá trị quyền sử dụng đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá theo giá đất đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định và công bố; nếu giá này chưa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 187/2004/NĐ-CP như sau:
- “b) Trường hợp doanh nghiệp cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất thì phải tính giá trị quyền sử dụng đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá theo giá đất đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố...
- nếu giá này chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại thời điểm cổ phần hoá thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
- Điều 3. Đơn giải quyết trong Quy định này bao gồm đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai và đơn khiếu nại, tố cáo theo quy định của Luật...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai và các loại đơn khiếu nại, tố cáo theo đúng quy định. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn trực tiếp lãnh đạo, chỉ đạo các Hội đồng hòa giải, Tổ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai và các loại đơn khiếu...
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn trực tiếp lãnh đạo, chỉ đạo các Hội đồng hòa giải, Tổ hòa giải thực hiện tốt nhiệm vụ hòa giải các vụ việc mâu thuẫn, tranh chấp trong nội bộ nhân dân...
- Thủ trưởng các phòng các huyện, thị và các sở, ban, ngành cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo thẩm tra, xác minh đơn trong thời gian quy định tại khoản 2, Điều 16 của Bản Quy định này, đồng thời có kết...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các quyết định giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai và đơn khiếu nại, tố cáo đã có hiệu lực phải được tổ chức thi hành nghiêm, đúng theo trình tự quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIẾP CÔNG DÂN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TIẾP CÔNG DÂN VÀ TIẾP NHẬN, XỬ LÝ ĐƠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Việc tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, nhận đơn khiếu nại, tố cáo của công dân được tiến hành tại nơi tiếp công dân. 1. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước tổ chức tiếp công dân định kỳ ở cơ quan, đơn vị mình; ban hành nội quy tiếp công dân; bố trí địa điểm tiếp công dân phải thuận tiện, bảo đảm các điều kiện vật chất cần thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trụ sở tiếp công dân của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương đồng thời là nơi tiếp công dân của lãnh đạo Tỉnh uỷ, Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh và Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh (sau đây gọi tắt là lãnh đạo tỉnh).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lãnh đạo tỉnh tiếp công dân định kỳ mỗi tháng một lần vào sáng ngày thứ ba hàng tuần (trừ trường hợp đột xuất), tại trụ sở tiếp công dân của UBND tỉnh. Lịch tiếp công dân được thống nhất bố trí như sau: 1. Tuần thứ nhất: Thường trực Tỉnh uỷ 2. Tuần thứ hai: Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh 3. Tuần thứ ba: Thường trực Hội đồng nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối với những người đến trụ sở tiếp công dân khiếu nại, tố cáo có hành vi gây rối, làm ảnh hưởng đến an ninh, trật tự công cộng, ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của cơ quan nhà nước, của cá nhân có trách nhiệm hoặc có hành vi khác vi phạm pháp luật khiếu nại, tố cáo thì Thủ trưởng cơ quan nhà nước, cán bộ phụ trách trụ sở t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Thủ trưởng cơ quan Công an trong việc bảo đảm trật tự, an toàn nơi tiếp công dân. Uỷ ban nhân dân và Công an xã, phường, thị trấn có trách nhiệm bảo vệ an toàn trụ sở tiếp công dân của các cơ quan trên địa bàn do mình quản lý; trong trường hợp cần thiết thì á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục tiếp công dân 1. Người chủ trì tiếp công dân, nghiên cứu hồ sơ vụ việc có liên quan đến kết quả chỉ đạo, giải quyết đối với những vụ việc do công dân có gởi đơn trước đó hoặc công dân trực tiếp đến tại trụ sở tiếp công dân trình bày, phản ảnh tình hình khiếu nại, tố cáo, kiến nghị... 2. Lắng nghe ý kiến trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy trình tiếp nhận và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị và phản ảnh của công dân và các cơ quan, tổ chức. 1. Tất cả đơn, thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ảnh của công dân nhận được qua các nguồn chuyển đến, đều tập trung đầu mối tại Phòng tiếp công dân. a. Thanh tra cùng Phòng tiếp công dân, chịu trách nhiệm ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT ĐƠN TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, ĐƠN KHIẾU NẠI CỦA CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP; TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM TRA XÁC MINH ĐƠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục A
Mục A THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT ĐƠN TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ ĐƠN KHIẾU NẠI CỦA CÔNG DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Thẩm quyền giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai và đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp: 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh giải quyết lần đầu đối với đơn tranh chấp đất đai và đơn khiếu nại quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền giải quyết đơn khiếu nại của Thủ trưởng các sở, ngành đối với các quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình, đơn khiếu nại của cán bộ, công chức do mình quản lý trực tiếp (theo Điều 22 Luật Khiếu nại - Tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung năm 2005).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục B
Mục B TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỤ LÝ THẨM TRA XÁC MINH VA GIẢI QUYẾT ĐƠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục thụ lý, thẩm tra xác minh đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh. 1. Về thụ lý các loại đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai và đơn khiếu nại quyết định hành chính theo quy định của Luật Khiếu nại - Tố cáo: a. Ngày Uỷ ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự, thủ tục thẩm định và giải quyết đơn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh. Trong thời gian 03 ngày, ngày làm việc, kể từ ngày Phòng tiếp công dân tỉnh nhận được báo cáo kết luận của sở, ngành, Trưởng phòng tiếp công dân tỉnh chủ trì phối hợp cùng Thanh tra tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục thụ lý, thẩm tra xác minh và giải quyết đơn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị và xã, phường, thị trấn (Hội đồng tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai xã, phường, thị trấn) áp dụng thực hiện theo Điều 15, 16 của Bản Quy định này. 1. Đối với cấp huyện, thị: Khi nhận đơn khiếu nại đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự thụ lý, thẩm tra xác minh và giải quyết đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng các sở, ngành thực hiện đúng theo quy định của Luật Khiếu nại - Tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao thẩm tra, xác minh đơn phải chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp mình về nội dung do cơ quan, đơn vị mình báo cáo kết luận, tham mưu giải quyết đơn, kể cả các văn bản được giao soạn thảo như: Thông báo kết luận, công văn trả lời đơn và quyết định giải quyết đơn tranh chấp và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Giao Tổ kiểm tra thực hiện quyết định hành chính của Uỷ ban nhân dân tỉnh kiểm tra, đôn đốc, nhắc nhở Uỷ ban nhân dân các huyện, thị tổ chức thi hành nghiêm và đúng pháp luật đối với các quyết định hành chính đã có hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Về kiểm tra, thanh tra trách nhiệm tiếp công dân và giải quyết đơn tranh chấp và đơn khiếu nại, tố cáo của công dân: 1. Cấp tỉnh: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho Chánh Thanh tra tỉnh làm Trưởng Đoàn kiểm tra trách nhiệm đối với Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị và Giám đốc các sở, ban, ngành về công tác tổ chức ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật mà người bị tố cáo thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan, tổ chức cấp nào thì cơ quan, tổ chức cấp đó có trách nhiệm giải quyết (theo Điều 32 của Nghị định số 136/2006/NĐ-CP của Chính phủ). Đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật mà nội dung liên quan đến chức năng quản lý nhà nước thuộc cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thẩm quyền giải quyết đơn tố cáo về quản lý và sử dụng đất đai, về hành vi vi phạm pháp luật và quy định về nhiệm vụ, công vụ được giao. 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh có thẩm quyền giải quyết đơn tố cáo về hành vi vi phạm pháp luật của Chủ tịch và Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị và Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền của cơ quan Thanh tra: 1. Chánh Thanh tra tỉnh có thẩm quyền: a. Xác minh, kết luận nội dung tố cáo, kiến nghị biện pháp trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh giải quyết đối với những vụ việc thuộc thẩm quyền được giao. b. Xem xét, kết luận nội dung tố cáo do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị và Thủ trưởng các sở, b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự, thủ tục và thời hạn giải quyết đơn tố cáo tại Điều 23 và Điều 24 Bản Quy định này, thực hiện theo quy định tại các Điều 59, 60, 61, 62 và Điều 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73 của Luật Khiếu nại, tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung năm 2005.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ CÔNG TÁC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thanh tra tỉnh chịu trách nhiệm tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về công tác giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo trong phạm vi toàn tỉnh; chỉ đạo các cơ quan, tổ chức do cấp mình quản lý thực hiện nghiêm pháp luật về khiếu nại, tố cáo và báo cáo kết quả về Chính phủ. Nội dung quản lý công tác giải quyết kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các sở, ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị và xã, phường, thị trấn thực hiện quản lý nhà nước về công tác giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo trong phạm vi quản lý của mình; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, tổ chức do mình quản lý trong việc thực hiện pháp luật về khiếu nại, tố cáo; địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân cùng cấp trong công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo; định kỳ báo cáo kết quả công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo với Hội đồng nhân dân cùng cấp, cơ quan hành chính nhà nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân và các cơ quan khác của Uỷ ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện, thị, tổ chức chính trị - xã hội thuộc cấp tỉnh và cấp huyện, thị, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, quản lý công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo; định kỳ thông báo với Uỷ ban nhân dân cùng cấp về k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Uỷ ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân chịu sự giám sát của Đoàn Đại biểu Quốc hội và Đại biểu Quốc hội tỉnh, Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận các cấp, tổ chức Thanh tra nhân dân đối với việc thi hành pháp luật về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. 1. Định kỳ hàng quý, chậm nhất là ngày 10 của tháng cuối quý, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, báo cáo Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh qua Chánh Thanh tra tỉnh về công tác giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo thuộc phạm vi quản lý của ngành, địa phương mình (theo Điều 57 Nghị định số 136/2006...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 . Thanh tra các cấp, các ngành có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn cơ quan, tổ chức, đơn vị cùng cấp thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo, thi hành quyết định giải quyết khiếu nại, quyết định xử lý tố cáo. 2. Kiểm tra, thanh tra trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có thành tích trong công tác tiếp công dân, thẩm tra xác minh đơn và tham mưu giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo thì được đề nghị khen thưởng đột xuất và theo quy định hàng năm. Người tố cáo có công trong việc ngăn ngừa thiệt hại cho Nhà nước, cơ quan, tổ chức và cá nhân thì được khen thưởng theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. 1. Cán bộ, công chức nhà nước làm nhiệm vụ tiếp công dân, thẩm tra xác minh đơn và tham mưu giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo có một trong các hành vi vi phạm quy định tại các Điều 96, 97, 98, 99 và Điều 100 của Luật Khiếu nại, tố cáo, nếu gây hậu quả nghiêm trọng thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trường hợp chưa đến mức tru...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Người nào có một trong các hành vi sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại về vật chất và tinh thần cho cá nhân người khác và cơ quan, tổ chức thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật: 1. Kích động, cưỡng ép, dụ dỗ, mua chuộc người khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này và báo cáo kết quả thực hiện công tác tổ chức tiếp công dân và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo về Uỷ ban nhân dân tỉnh theo định kỳ tháng, quý, 6 tháng, năm, đồng thời gởi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Giao cho Chánh Thanh tra tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc ở phần nào, Chánh Thanh tra tỉnh tổng hợp ý kiến, kiến nghị ở cơ sở, báo cáo đề xuất để Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.