Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh quyết định 2029/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh kiên giang về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
172/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
14/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh quyết định 2029/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh kiên giang về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Về việc điều chỉnh quyết định 2029/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh kiên giang về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh Khoản 2, Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau: 2. Giám đốc Sở Xây dựng. - Tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng công trình theo thẩm quyền quy định tại Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 và các Dự án hạ tầng kỹ thuật đô thị. - Tổ chức thẩm đị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định về đối tượng chịu phí; cơ quan thu phí; mức thu; chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. b) Những nội dung khác có liên quan đến phí bảo vệ môi trường đối với khai th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Nghị quyết này quy định về đối tượng chịu phí; cơ quan thu phí; mức thu; chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- Điều 1. Điều chỉnh Khoản 2, Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau:
- - Tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng công trình theo thẩm quyền quy định tại Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 và các Dự án hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới không phân biệt nguồn vốn
- Left: 2. Giám đốc Sở Xây dựng. Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh Khoản 5 Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau: 5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, các huyện, thị xã. - Tổ chức thẩm định, quyết định đầu tư các báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình do thành phố, các huyện, thị xã quản lý có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. - Qu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan thu phí, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Cơ quan thu phí Giao cơ quan thuế (nơi quản lý thu thuế tài nguyên) trực tiếp quản lý thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 2. Mức thu phí STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cơ quan thu phí, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 1. Cơ quan thu phí
- Giao cơ quan thuế (nơi quản lý thu thuế tài nguyên) trực tiếp quản lý thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
- Điều 2. Điều chỉnh Khoản 5 Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau:
- 5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, các huyện, thị xã.
- - Tổ chức thẩm định, quyết định đầu tư các báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình do thành phố, các huyện, thị xã quản lý có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều chỉnh Khoản 6 Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau: 6. Đối với các chủ đầu tư. - Tổ chức thẩm định và phê duyệt các hồ sơ nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, dự toán chi phí khảo sát để lập quy hoạch xây dựng đô thị và điểm dân cư nông thôn, báo cáo kinh tế kỹ thuậ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản nói trên là khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100%, được quản lý và sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước . 2. Tổ chức, cơ quan hoặc đơn vị được ủy quyền thu phí phải niêm yết và công khai mức thu áp dụng thống nhất tại quầy th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản nói trên là khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100%, được quản lý và sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước .
- 2. Tổ chức, cơ quan hoặc đơn vị được ủy quyền thu phí phải niêm yết và công khai mức thu áp dụng thống nhất tại quầy thu ngân, nơi trực tiếp thu phí.
- Điều 3. Điều chỉnh Khoản 6 Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau:
- 6. Đối với các chủ đầu tư.
- - Tổ chức thẩm định và phê duyệt các hồ sơ nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, dự toán chi phí khảo sát để lập quy hoạch xây dựng đô thị và điểm dân cư nông thôn, báo cáo kinh tế kỹ thu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm, hướng dẫn chi tiết việc tổ chức thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 82/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 4. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm, hướng dẫn chi tiết việc tổ chức thực hiện quyết định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể); Giám đốc các Ban quản lý dự án Đầu tư - Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.