Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 32
Right-only sections 100

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 71/2006/QĐ-UBND ngày 17/5/2006. Các quy định liên quan đến việc lựa chọn chủ đầu tư thực hiện dự án đã ban hành trái với quy định này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Quốc Triệu QUY ĐỊNH Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội (Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng Các nhà đầu tư là các tổ chức kinh tế trong và ngoài nước có nhu cầu đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Phạm vi áp dụng a. Dự án xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê. b. Dự án đầu tư xây dựng các khu đô thị mới, dự án cải tạo chỉnh trang các khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ, khái niệm trong bản quy định này được hiểu như sau: 1. Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất (sau đây gọi tắt là đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư) là quá trình lựa chọn nhà đầu tư đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu để thực hiện đầu tư dự án trên diện tích đất xác định, đảm bả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Một số từ ngữ, khái niệm trong bản quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất (sau đây gọi tắt là đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư) là quá trình lựa chọn nhà đầu tư đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu để thực hiện đ...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
  • 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư.
  • Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điều ước quốc tế có quy định thuận lợi hơn so với quy định của điều ước quốc tế đó thì nhà đầu tư có quyền lựa chọn vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Một số từ ngữ, khái niệm trong bản quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất (sau đây gọi tắt là đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư) là quá trình lựa chọn nhà đầu tư đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu để thực hiện đ...
Target excerpt

Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo qu...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư 1. Đấu thầu rộng rãi: Áp dụng trong trường hợp có từ hai nhà đầu tư cùng quan tâm và đăng ký tham gia đầu tư sau khi Thành phố công bố danh mục dự án kêu gọi đầu tư. Việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án được thực hiện thông qua đấu thầu theo các quy định tại Quy định này. 2. Chỉ định nhà đầu tư...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
  • Đấu thầu rộng rãi:
  • Áp dụng trong trường hợp có từ hai nhà đầu tư cùng quan tâm và đăng ký tham gia đầu tư sau khi Thành phố công bố danh mục dự án kêu gọi đầu tư.
Added / right-side focus
  • 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
  • 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị đị...
  • 3. Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư như dự án đầu tư thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Đấu thầu rộng rãi:
  • Áp dụng trong trường hợp có từ hai nhà đầu tư cùng quan tâm và đăng ký tham gia đầu tư sau khi Thành phố công bố danh mục dự án kêu gọi đầu tư.
  • Việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án được thực hiện thông qua đấu thầu theo các quy định tại Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư Right: Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư
Target excerpt

Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Danh mục địa bàn...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Danh mục dự án kêu gọi đầu tư 1. Danh mục dự án công bố kêu gọi đầu tư phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a. Địa điểm đầu tư được xác định rõ; b. Có đủ các thông số về chỉ tiêu quy hoạch trên cơ sở quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 hoặc 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt; c. Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Danh mục dự án tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư Danh mục dự án tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư gồm; 1. Các dự án thuộc danh mục kêu gọi đầu tư sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng của Thành phố mà có từ hai nhà đầu tư trở lên đăng ký tham gia đầu tư; 2. Dự án do nhà đầu tư đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư Bên mời thầu chỉ được tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư khi dự án có đủ các điều kiện sau: 1. Thuộc danh mục các dự án tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư được UBND Thành phố phê duyệt hoặc văn bản chấp thuận của UBND Thành phố; 2. Có hồ sơ mời thầu được cấp có thẩm quyền phê d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện tham dự đấu thầu của nhà đầu tư Nhà đầu tư tham dự đấu thầu phải đảm bảo có đủ các điều kiện sau: 1. Có đủ tư cách pháp lý: Độc lập về tài chính; có Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; 2. Có năng lực tài chính đáp ứng yêu cầu của dự án; 3. Chỉ được tham gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bên mời thầu Căn cứ quy mô, tính chất của dự án tổ chức đấu thầu, UBND Thành phố giao bên mời thầu tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư như sau: 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất làm bên mời thầu các dự án xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê, dự án cải tạo chỉnh trang các khu nhà ở hiện có, dự án xây dựng kết cấu hạ tầng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu 1. Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu (gọi tắt là tổ chuyên gia) do bên mời thầu quyết định thành lập trước khi chuẩn bị hồ sơ mời thầu, đối với các dự án đầu tư khu đô thị mới, tổ chuyên gia do UBND Thành phố quyết định thành lập. Thành phần tổ chuyên gia bao gồm Lãnh đạo bên mời thầu là Tổ trưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm, quyền lợi của bên mời thầu 1. Trách nhiệm: a. Chuẩn bị các điều kiện để tổ chức đấu thầu theo quy định tại Điều 6 của Quy định này; lập, trình duyệt hồ sơ mời thầu; tổ chức đánh giá hồ sơ dự thầu và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả đấu thầu. b. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND Thành phố về việc tổ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm, quyền lợi của bên mời thầu
  • 1. Trách nhiệm:
  • a. Chuẩn bị các điều kiện để tổ chức đấu thầu theo quy định tại Điều 6 của Quy định này; lập, trình duyệt hồ sơ mời thầu; tổ chức đánh giá hồ sơ dự thầu và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
  • Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tụ...
  • Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm, quyền lợi của bên mời thầu
  • 1. Trách nhiệm:
  • a. Chuẩn bị các điều kiện để tổ chức đấu thầu theo quy định tại Điều 6 của Quy định này; lập, trình duyệt hồ sơ mời thầu; tổ chức đánh giá hồ sơ dự thầu và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả...
Rewritten clauses
  • Left: b. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND Thành phố về việc tổ chức thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố. Right: a) Trường hợp có dự án đầu tư mới mà không thành lập tổ chức kinh tế mới thì thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này;
Target excerpt

Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp,...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Quyền lợi: Được cung cấp hồ sơ mời thầu và giải đáp các thông tin liên quan đến hồ sơ mời thầu; được giao hoặc cho thuê đất theo kết quả trúng thầu và dự án đầu tư được phê duyệt theo quy định và các quyền khác theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Nghĩa vụ: a. Chấp hành quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chi phí đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư 1. Dự toán chi phí đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (chi phí cho công tác chuẩn bị các thủ tục, hồ sơ mời thầu, đánh giá xếp hạng các hồ sơ dự thầu và thẩm định kết quả đấu thầu) do bên mời thầu lập thẩm định, phê duyệt. 2. Chi phí đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư chi từ nguồn thu phí đấu thầu và n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH, THỦ TỤC TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy trình tổ chức đấu thầu Quy trình đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư bao gồm chuẩn bị đấu thầu (trình duyệt giá sàn thu tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, lập, trình duyệt hồ sơ mời thầu); tổ chức đấu thầu (thông báo mời thầu, phát hành hồ sơ mời thầu, đóng thầu); xét thầu (mở thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu); thẩm định, phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ mời thầu và thông báo mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu do bên mời thầu lập, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nội dung của hồ sơ mời thầu theo quy định tại phụ lục số 1 kèm theo. 2. Thông báo mời thầu: Hồ sơ mời thầu sau khi được duyệt, bên mời thầu gửi thư mời thầu đến các nhà đầu tư đăng ký tham gia dự thầu và thông báo mời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ dự thầu 1. Hồ sơ dự thầu do nhà đầu tư tham gia đấu thầu lập trên cơ sở hồ sơ mời thầu được duyệt. 2. Hồ sơ dự thầu bao gồm: Đơn dự thầu, các văn bản pháp lý liên quan, thuyết minh ý tưởng đầu tư dự án và các tài liệu khác theo quy định tại phụ lục số 2 kèm theo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Bảo đảm dự thầu 1. Nhà đầu tư tham gia dự đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư phải nộp kinh phí bảo đảm dự thầu bằng 1% giá trị tiền sử dụng đất được quy định cụ thể trong hồ sơ mời thầu theo khung giá đất hiện hành của Thành phố nhưng tối đa không quá 2 tỷ đồng (áp dụng cho tất cả các trường hợp giao đất, cho thuê đất có thu tiền ho...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư 1. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng điều kiện để được hưởng thêm ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư đó và có quyền đề nghị cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư đã cấp. 2. Trong...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Bảo đảm dự thầu
  • Nhà đầu tư tham gia dự đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư phải nộp kinh phí bảo đảm dự thầu bằng 1% giá trị tiền sử dụng đất được quy định cụ thể trong hồ sơ mời thầu theo khung giá đất hiện hành của Thà...
  • Bảo đảm dự thầu sẽ được trả lại cho nhà đầu tư không trúng thầu trong thời hạn không quá 10 ngày, kể từ ngày công bố kết quả đấu thầu và hoàn trả nhà đầu tư trúng thầu ngay sau khi nhà đầu tư trúng...
Added / right-side focus
  • Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư
  • Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng điều kiện để được hưởng thêm ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư đó và có quyền đề nghị cơ quan cấp Giấy chứng nhận...
  • 2. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư không đáp ứng điều kiện ưu đãi đầu tư thì không được hưởng ưu đãi đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Bảo đảm dự thầu
  • Nhà đầu tư tham gia dự đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư phải nộp kinh phí bảo đảm dự thầu bằng 1% giá trị tiền sử dụng đất được quy định cụ thể trong hồ sơ mời thầu theo khung giá đất hiện hành của Thà...
  • Bảo đảm dự thầu sẽ được trả lại cho nhà đầu tư không trúng thầu trong thời hạn không quá 10 ngày, kể từ ngày công bố kết quả đấu thầu và hoàn trả nhà đầu tư trúng thầu ngay sau khi nhà đầu tư trúng...
Target excerpt

Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư 1. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng điều kiện để được hưởng thêm ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư đó và có quyền đề nghị cơ...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu 1. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 15 ngày kể từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu. Thời gian cụ thể được quy định trong hồ sơ mời thầu. Trường hợp cần sửa đổi hồ sơ mời thầu khi chưa đến thời hạn đóng thầu, bên mời thầu có trách nhiệm thông b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu được phê duyệt trong hồ sơ mời thầu cụ thể cho từng dự án. Việc đánh giá, xếp hạng các nhà đầu tư dựa trên các tiêu chí sau: 1. Tiêu chuẩn về tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu: Các hồ sơ dự thầu hợp lệ khi đảm bảo đáp ứng tất cả các điều kiện dưới đây: a. Tư cách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Mở thầu, xét thầu 1. Mở thầu: Bên mời thầu tiến hành mở thầu theo trình tự sau: a. Sau khi tiếp nhận nguyên trạng các hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn và được quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ “mật”, việc mở thầu được tiến hành công khai ngay sau thời điểm đóng thầu theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu. b. Thành phần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý tình huống trong đấu thầu 1. Trường hợp sau khi hết thời hạn đăng ký mua hồ sơ theo thông báo mời thầu, hoặc sau khi hết thời hạn nộp hồ sơ theo thông báo mời thầu, có duy nhất 01 nhà đầu tư đăng ký hoặc nộp hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có trách nhiệm báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định việc tổ chức xét chọn nhà đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phê duyệt và công bố kết quả đấu thầu 1. Căn cứ kết quả xét thầu của Tổ chuyên gia, Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả trúng thầu. Bên mời thầu chỉ được công bố kết quả trúng thầu sau khi đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Nội dung văn bản phê duyệt kết quả trúng thầu: a. Tên dự án; b. Địa điểm, phạm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chỉ định nhà đầu tư nghiên cứu lập và thực hiện dự án 1. UBND Thành phố chỉ định nhà đầu tư nghiên cứu lập và triển khai thực hiện dự án bằng văn bản chấp thuận của UBND Thành phố sau khi xem xét hồ sơ đề nghị chấp thuận của Nhà đầu tư. 2. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nghiên cứu lập và triển khai thực hiện dự án của nhà đầu tư: Nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Triển khai thực hiện dự án sau khi công bố kết quả trúng thầu 1. Nhà đầu tư trúng thầu có trách nhiệm: a. Lập, tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng; đăng ký, thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. b. Phối hợp với bên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nộp tiền sử dụng đất 1. Nhà đầu tư trúng thầu có trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, hoàn trả kinh phí đầu tư cơ sở hạ tầng khu đất như sau: a. Đối với dự án thuộc đối tượng giao đất, cho thuê đất có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: Nhà đầu tư trúng thầu nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo kết quả giá trú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thẩm định, phê duyệt các thủ tục liên quan trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư 1. Thẩm định, phê duyệt giá sàn thu tiền sử dụng đất, giá cho thuê đất và suất đầu tư hạ tầng: Sở Tài chính chủ trì thẩm định, trình UBND Thành phố phê duyệt trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình duyệt của bên mời thầu. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành, Quận, Huyện và UBND Thành phố: 1. Ủy ban nhân dân Thành phố: Thống nhất quản lý nhà nước về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn; phê duyệt danh mục các dự án kêu gọi đầu tư, danh mục các dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; phê duyệt hồ sơ mời thầu, kết qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử lý chuyển tiếp 1. Trường hợp đã mở thầu thì tiến hành đánh giá hồ sơ dự thầu và trình duyệt kết quả đấu thầu theo Quy định tại Quyết định số 71/2006/QĐ-UBND ngày 17/5/2006 của UBND Thành phố. 2. Trường hợp đã phát hành hồ sơ mời thầu, bên mời thầu điều chỉnh lại hồ sơ mời thầu, trình cấp thẩm quyền phê duyệt và thông báo ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử lý vi phạm trong quá trình đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư 1. Mọi tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đấu thầu và triển khai thực hiện dự án sau đấu thầu đều phải tuân thủ Quy định này và pháp luật có liên quan, chịu sự kiểm tra, thanh tra của cơ quan chức năng Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, đề xuất báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...
Điều 4. Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Các hình thức đầu tư Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
Điều 7. Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nư...