Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ (áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với công trình cấp huyện quản lý)

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp giám sát chất lượng nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp giám sát chất lượng nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Quy định tiêu chuẩn kinh tế
  • kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ (áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ “áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với công trình cấp huyện quản lý”; với các nội dung chính như sau: I. QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN KINH TẾ - KỸ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giám sát chất lượng nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giám sát chất lượng nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định tiêu chuẩn kinh tế
  • kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ “áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối v...
  • với các nội dung chính như sau:
left-only unmatched

Phần xây lắp:

Phần xây lắp: + Nhà bao che bể ương, bể đẻ: Cấp 4, móng xây đá, kèo sắt, cột BTCT, tường xây gạch đặc, mái lợp tôn, bố trí các cửa sổ lấy ánh sáng. Xung quanh tường và nền nhà phải làm láng bóng, dễ thoát nước, dễ vệ sinh và khử trùng ( xây dựng bể khử trùng ủng cho người vào làm việc ). + Bể ương: Phải xây dựng cách ly với bể đẻ và có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thiết bị gồm: Nồi hơi; đường ống dẫn nhiệt + van; đường ống cấp ôxy + van; máy cấp ôxy; máy bơm nước biển; máy bơm nước ngọt; máy đo độ mặn; kính hiển vi; máy phát điện dự phòng và thiết bị khác.

Phần thiết bị gồm: Nồi hơi; đường ống dẫn nhiệt + van; đường ống cấp ôxy + van; máy cấp ôxy; máy bơm nước biển; máy bơm nước ngọt; máy đo độ mặn; kính hiển vi; máy phát điện dự phòng và thiết bị khác. 3.2. Trại sản xuất giống cá rô phi đơn tính: - Quy mô : Công suất thiết kế < 10 triệu con/năm. - Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần xây dựng:

Phần xây dựng: + Bể chứa nước ( Satodo ), bể ấp trứng, bể ương cá bột có đáy bể đổ BTCT, 1/3 đáy bể lát gạch men trắng, tường bên xây bằng gạch đặc trát vữa xi măng và đánh bóng. Riêng bể chứa nước, đáy không lát gạch men. + Ống dẫn nước + van nước; + Nhà bao che khu sản xuất giống: Nhà cấp 4, móng xây đá, kèo sắt, cột BTCT, tường xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thiết bị gồm: Hệ thống khay ấp trứng; hệ thống giai cá con; máy bơm nước ( 2 KW ); máy phát điện dự phòng; kính hiển vi; máy đo độ pH; cân tiểu ly; máy đo xác định chất độc; lưới kéo cá; bộ giải phẫu và dụng cụ phục vụ sản xuất khác.

Phần thiết bị gồm: Hệ thống khay ấp trứng; hệ thống giai cá con; máy bơm nước ( 2 KW ); máy phát điện dự phòng; kính hiển vi; máy đo độ pH; cân tiểu ly; máy đo xác định chất độc; lưới kéo cá; bộ giải phẫu và dụng cụ phục vụ sản xuất khác. 4. Nhà hội trường. - Quy mô: 300 chỗ ngồi. - Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật: + Phần xây dựng: Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ. - Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giúp đỡ UBND các huyện, thị xã, thành phố trong quá trỉnh tổ chức thực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 12 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 12 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giúp đỡ UBND các huyện, thị xã, thành phố trong quá trỉnh tổ chức...
  • yêu cầu báo cáo kịp thời về UBND tỉnh để được xem xét, giải quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Y tế, Tài chính; Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội và các tổ chức, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Y tế, Tài chính
  • Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc phối hợp trong công tác giám sát chất lượng nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Những nội dung không quy định trong Quy chế này được thực hiện theo quy định khác của pháp luật.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành của Thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (sau đây gọi là UBND cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã), các đơn vị cung cấp nước sạch, các khách hàng sử dụng nước sạch và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt: là nước đã qua xử lý có chất lượng đảm bảo đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch). 2. Nguồn nước sinh hoạt: là nguồn nước có thể cung cấp nước sinh hoạt hoặc có thể xử lý thành nước sinh hoạt, 3. Đơn vị cung cấp n...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc phối hợp 1. Thống nhất quản lý, giám sát chất lượng nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh. 2. Phân công trách nhiệm cụ thể cho các Sở, Ban, Ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý giám sát chất lượng nước sạch theo quy định. 3. Phát hiện và xử lý...
Điều 5. Điều 5. Phương thức phối hợp Tùy theo tính chất, nội dung công việc cụ thể có thể áp dụng một trong các nguyên tắc phối hợp sau: 1. Lấy ý kiến bằng văn bản. 2. Tổ chức cuộc họp. 3. Tổ chức khảo sát. 4. Tổ chức đoàn kiểm tra, giám sát liên ngành.
Chương II Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP
Điều 6. Điều 6. Phối hợp trong công tác ban hành quy định về giám sát chất lượng nước sạch Liên ngành Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Xây dựng phối hợp UBND cấp huyện và các đơn vị liên quan xây dựng, trình UBND Thành phố ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quy định của pháp luật về giám sát chất lượng nước sạch trên địa b...