Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ (áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với công trình cấp huyện quản lý)

Open section

Tiêu đề

Về giao chỉ tiêu bổ sung từ nguồn vốn ngân sách thành phố cho nguồn vốn vay của Quỹ quốc gia về việc làm tại thành phố năm 2006 theo chỉ tiêu cho vay vốn giải quyết việc làm năm 2006 được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt tại Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2006.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về giao chỉ tiêu bổ sung từ nguồn vốn ngân sách thành phố cho nguồn vốn vay của Quỹ quốc gia về việc làm tại thành phố năm 2006 theo chỉ tiêu cho vay vốn giải quyết việc làm năm 2006 được Ủy ban nh...
Removed / left-side focus
  • Quy định tiêu chuẩn kinh tế
  • kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ (áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ “áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với công trình cấp huyện quản lý”; với các nội dung chính như sau: I. QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN KINH TẾ - KỸ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay giao chỉ tiêu bổ sung 10.000.000.000 (mười tỷ) đồng từ ngân sách thành phố cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố để bổ sung nguồn vốn cho vay của Quỹ quốc gia hỗ trợ việc làm năm 2006 theo biểu tổng hợp đính kèm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay giao chỉ tiêu bổ sung 10.000.000.000 (mười tỷ) đồng từ ngân sách thành phố cho Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội thành phố để bổ sung nguồn vốn cho vay của Quỹ quốc gia hỗ trợ việc làm năm 2006 theo biểu tổng hợp đính kèm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định tiêu chuẩn kinh tế
  • kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ “áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối v...
  • với các nội dung chính như sau:
left-only unmatched

Phần xây lắp:

Phần xây lắp: + Nhà bao che bể ương, bể đẻ: Cấp 4, móng xây đá, kèo sắt, cột BTCT, tường xây gạch đặc, mái lợp tôn, bố trí các cửa sổ lấy ánh sáng. Xung quanh tường và nền nhà phải làm láng bóng, dễ thoát nước, dễ vệ sinh và khử trùng ( xây dựng bể khử trùng ủng cho người vào làm việc ). + Bể ương: Phải xây dựng cách ly với bể đẻ và có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thiết bị gồm: Nồi hơi; đường ống dẫn nhiệt + van; đường ống cấp ôxy + van; máy cấp ôxy; máy bơm nước biển; máy bơm nước ngọt; máy đo độ mặn; kính hiển vi; máy phát điện dự phòng và thiết bị khác.

Phần thiết bị gồm: Nồi hơi; đường ống dẫn nhiệt + van; đường ống cấp ôxy + van; máy cấp ôxy; máy bơm nước biển; máy bơm nước ngọt; máy đo độ mặn; kính hiển vi; máy phát điện dự phòng và thiết bị khác. 3.2. Trại sản xuất giống cá rô phi đơn tính: - Quy mô : Công suất thiết kế < 10 triệu con/năm. - Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần xây dựng:

Phần xây dựng: + Bể chứa nước ( Satodo ), bể ấp trứng, bể ương cá bột có đáy bể đổ BTCT, 1/3 đáy bể lát gạch men trắng, tường bên xây bằng gạch đặc trát vữa xi măng và đánh bóng. Riêng bể chứa nước, đáy không lát gạch men. + Ống dẫn nước + van nước; + Nhà bao che khu sản xuất giống: Nhà cấp 4, móng xây đá, kèo sắt, cột BTCT, tường xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thiết bị gồm: Hệ thống khay ấp trứng; hệ thống giai cá con; máy bơm nước ( 2 KW ); máy phát điện dự phòng; kính hiển vi; máy đo độ pH; cân tiểu ly; máy đo xác định chất độc; lưới kéo cá; bộ giải phẫu và dụng cụ phục vụ sản xuất khác.

Phần thiết bị gồm: Hệ thống khay ấp trứng; hệ thống giai cá con; máy bơm nước ( 2 KW ); máy phát điện dự phòng; kính hiển vi; máy đo độ pH; cân tiểu ly; máy đo xác định chất độc; lưới kéo cá; bộ giải phẫu và dụng cụ phục vụ sản xuất khác. 4. Nhà hội trường. - Quy mô: 300 chỗ ngồi. - Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật: + Phần xây dựng: Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ. - Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giúp đỡ UBND các huyện, thị xã, thành phố trong quá trỉnh tổ chức thực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hồ Chí Minh để thực hiện cho vay vốn theo Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về giao chỉ tiêu cho vay vốn giải quyết việc làm từ nguồn Quỹ quốc gia về việc làm năm 2006.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Tài chính ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hồ Chí Minh để thực hiện cho vay vốn theo Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2006 của Ủy ban nhân dân t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giúp đỡ UBND các huyện, thị xã, thành phố trong quá trỉnh tổ chức...
  • yêu cầu báo cáo kịp thời về UBND tỉnh để được xem xét, giải quyết.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương bình và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hồ Chí Minh, Thủ trưởng các sở, ngành thành phố có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định... Right: Thương bình và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hồ Chí Minh, Thủ trưởng các sở, ngành thành phố có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.