Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Dương
18/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương
28/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: Về việc ban hành quy định về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Đối tượng nộp lệ phí là những tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Thực trạng, thách thức đối với công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình: Sau hơn ba năm thực hiện Nghị quyết số 47-NQ/TW của Bộ Chính trị về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình và Chương trình h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực trạng, thách thức đối với công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình:
- Sau hơn ba năm thực hiện Nghị quyết số 47-NQ/TW của Bộ Chính trị về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số
- kế hoạch hóa gia đình và Chương trình hành động của Tỉnh ủy về dân số
- Đối tượng nộp lệ phí là những tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 1. Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1. Ban hành quy định về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc cấp bản sao từ sổ gốc và thực hiệc công tác chứng thực có trách nhiệm tổ chức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, bao gồm: 1. Ủy ban nhân dân cấp xã được thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc; chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt (trừ bản chính là b...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Thủ tướng các sở, ban ngành, các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm: a) Tổ chức phổ biến, nghiên cứu , quán triệt các nội dung của Nghị quyết về tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình, cùng Chương trình hành động về dân số, gia đình và trẻ em của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Thủ tướng các sở, ban ngành, các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm:
- a) Tổ chức phổ biến, nghiên cứu , quán triệt các nội dung của Nghị quyết về tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số
- Điều 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc cấp bản sao từ sổ gốc và thực hiệc công tác chứng thực có trách nhiệm tổ chức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, bao gồm:
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã được thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc
- chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt (trừ bản chính là bản có toàn bộ hoặc chủ yếu bằng tiếng nước ngoài) và chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Nội dung thu và mức thu: Số TT Nội dung công việc Mức thu 1 Cấp bản sao từ sổ gốc (trừ việc cấp bản sao các giấy tờ về Hộ tịch đã có q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 65/2002/QĐ-CT ngày 22 tháng 5 năm 2002 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc áp dụng chế độ khen thưởng trong công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình; Công văn số 3135/UB-VX ngày 27 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chấp nhận chủ trương chi trợ cấp cho cộng tác viên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 65/2002/QĐ-CT ngày 22 tháng 5 năm 2002 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc áp dụng chế độ khen thưởng trong công tác dân số
- kế hoạch hóa gia đình
- Công văn số 3135/UB-VX ngày 27 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chấp nhận chủ trương chi trợ cấp cho cộng tác viên dân số xã, phường, thị trấn.
- Mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
- 1. Nội dung thu và mức thu:
- Nội dung công việc
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Tư pháp
- Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.