Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của
  • Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đồng Nai
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức và hoạt động của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức và hoạt động của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đồng Nai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 828/QĐ-UB ngày 17/2/1996 của UBND tỉnh quy định việc quản lý các đoàn của tỉnh ra nước ngoài và các đoàn nước ngoài vào làm kinh tế, nhân đạo, du lịch, thăm thân đi lại trên địa bàn tỉnh. Các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trước đây không c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 828/QĐ-UB ngày 17/2/1996 của UBND tỉnh quy định việc quản lý các đoàn của tỉnh ra nước ngoài và các đoàn nước n...
  • Các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trước đây không còn phù hợp với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Hải QUY CHẾ QUẢN LÝ TIIỐNG NHẤT CÁC HOẠ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Y tế, Chi cục Trưởng Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà y.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kế hoạch hóa gia đình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà y.
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Hữu Hải
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trá... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Y tế, Chi cục Trưởng Chi cục Dân số
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định nguyên tắc quản lý, nội dung, thẩm quyền quyết định, trình tự thủ tục và trách nhiệm tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Đối tượng áp dụng: Các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nội dung của hoạt động đối ngoại Hoạt động đối ngoại quy định trong Quy chế này bao gồm: 1. Các hoạt động hợp tác, giao lưu với nước ngoài về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội. 2. Tổ chức và quản lý các đoàn đi công tác nước ngoài của tỉnh (sau đây gọi tắt là đoàn ra); 3. Mời, đón tiếp các đoàn nước ngoài vào thăm, làm việc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động đối ngoại 1. Bảo đảm tuân thủ các quy định của Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước trong hoạt động đối ngoại. 2. Đảm bảo sự lãnh đạo thống nhất của Trung ương và Tỉnh ủy; sự quản lý, điều hành tập trung của Ủy ban nhân dân tỉnh; sự phối hợp nhịp nhâng giữa các cấp, các ngành trong các hoạt động đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các nội dung, hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân tỉnh trình xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thủ tướng Chính phủ (qua Bộ Ngoại giao) xem xét, quyết định 1. Nội dung, hoạt động đối ngoại được quy định tại Điều 4 Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về các hoạt động đối ngoại của địa phương 1. Tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trong chương trình đã được phê duyệt. 2. Chỉ đạo xây dựng và tổ chức thực hiện các đề án tham gia hoặc phối hợp triển khai các hoạt động đối ngoại của Trung ương trên địa bàn tỉnh. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, TIIỦ TỤC THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng, trình duyệt và thực hiện Chương trình hoạt động đối ngoại hàng năm 1. Xây dựng, phê duyệt Chương trình hoạt động đối ngoại: 2. Hồ sơ Chương trình hoạt động đối ngoại hàng năm gồm: - Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình hoạt động đối ngoại trong năm (có mẫu kèm theo); - Chương trình hoạt động đối ngoại năm sau; - Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục xét duyệt và quản lý đoàn đi công tác nước ngoài 1. Thủ tục ra quyết định hoặc cho phép cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh đi công tác nước ngoài, gồm: 1.1. Hồ sơ nộp tại Sở Ngoại vụ gồm: a) Văn bản của cơ quan chủ quan đề nghị cử cán bộ, công chức, viên chức đi công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức đón tiếp, làm việc và quản lý đoàn vào 1. Thủ tục chấp thuận cho phép mời, đón tiếp, làm việc với đoàn khách nước ngoài đến thăm, làm việc tại tỉnh của các cơ quan thuộc tỉnh và các đơn vị liên quan gồm: 1.1. Hồ sơ nộp tại Sở Ngoại vụ gồm: a) Văn bản đề nghị được mời, đón tiếp, làm việc với đoàn khách nước ngoài của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý hoạt động của các tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Công an tỉnh có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, lực lượng chức năng liên quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý, hỗ trợ, hướng dẫn, kiểm tra việc chấp hành pháp luật Việt Nam và xử lý các vụ việc phát sinh liên quan đến tổ chức, cá nhân người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hoại động đối ngoại liên quan đến công tác quản lý biên giới lãnh thổ quốc gia 1. Sở Ngoại vụ tỉnh chủ trì, phối hợp với Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Công an tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện biên giới quản lý chặt chẽ các hoạt động đối ngoại liên quan đến biên giới lãnh thổ quốc gia; kịp thời xử lý hoặc báo cáo Ủy ban n...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của
  • Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đồng Nai
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hoại động đối ngoại liên quan đến công tác quản lý biên giới lãnh thổ quốc gia
  • 1. Sở Ngoại vụ tỉnh chủ trì, phối hợp với Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Công an tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện biên giới quản lý chặt chẽ các hoạt động đối ngoại liên quan đến biên giới lãn...
  • kịp thời xử lý hoặc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh những vấn đề liên quan đến biên giới lãnh thổ theo đúng quy định pháp luật
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong hoạt động kinh tế đối ngoại 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: 1.1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại và nâng cao năng lực hội nhập kinh tế quốc tế của tỉnh; chủ động đưa nội dung kinh tế vào các h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công tác văn hóa đối ngoại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Sở Ngoại vụ, các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai các hoạt động văn hóa đối ngoại của địa phương; xây dựng kế hoạch hàng năm và dài hạn phù hợp với chiến lược ngoại giao văn hóa Nhà nước và kế hoạch phát triển kinh tế - x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài 1. Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai việc nghiên cứu, đánh giá công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài của địa phương; phối hợp với Bộ Ngoại giao (Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài) đề xuất và xây dựng chính sác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy trình tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế 1. Quy trình tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế: 1.1. Việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Giao Sở Ngoại vụ làm đầu mối phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế Giao Sở Ngoại vụ chú trì, phối hợp với Sở Tư pháp, Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm: 1. Tham mưu cho cấp có thẩm quyền tiến hành việc ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế theo Pháp lệnh số 33/2007/PL-UBTVQH11 ngày 20/4/2007 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá XI về ký kết và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tặng huân chương, huy chương hoặc danh hiệu khác trong hoạt động đối ngoại. 1. Sở Nội vụ: 1.1. Chủ trì, phối hợp với Sở Ngoại vụ và các sở, ngành có liên quan tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh trình xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy và Thủ tướng Chính phủ xét tặng các danh hiệu khen thưởng cấp Nhà nước và xét tặng các danh h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Công tác thông tin tuyên truyền đối ngoại 1. Sở Thông tin và Truyền thống chủ trì, phối hợp với Sở Ngoại vụ, các cơ quan liên quan định kỳ hàng năm tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện công tác thông tin tuyên truyền đối ngoại của tỉnh phù hợp với chiến lược phát triển thông tin đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Công tác đào tạo, bồi dưỡng kiến thức đối ngoại và các hoạt động đối ngoại khác Sở Ngoại vụ có trách nhiệm: 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh tiến hành các hoạt động tiếp xúc, trao đổi thư tín ngoại giao với các cơ quan đại điện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài và đại điện các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc sau khi kết thúc một hoạt động đối ngoại cụ thể, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm gửi văn bản báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền quyết định hoạt động đối ngoại, đồng gửi Sở Ngoại vụ về kết quả thực hiện và đề xuất giải pháp, kiến nghị đối với những vấn đề phát si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể và các huyện, thành phố 1. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm: 1.1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và Quyết định 934-QĐ/TU, định kỳ báo cáo UBND tỉnh. 1.2. Là đầu mối, tham mưu cho UBND tỉnh th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong thực hiện các hoạt động đối ngoại của tỉnh theo Quy chế này và các quy định khác liên quan đến hoạt động đối ngoại được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế này và các quy định khác liên quan đến hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Đối với những việc, vấn đề không được Quy chế này quy định thì được thực hiện theo các quy định khác của pháp luật hoặc theo chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện Quỵ chế này, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Ngoại vụ để tổng hợp báo cáo Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.