Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 24
Right-only sections 68

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về giao đất xây dựng nhà ở, hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về giao đất xây dựng nhà ở, hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, hướng dẫn kiểm tra thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UỶ BAN N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Bản quy định này điều chỉnh một số nội dung quản lý, sử dụng đất đai thuộc các lĩnh vực sau: a. Về giao đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở tại khu vực nông thôn và khu vực đô thị trong quá trình phát triển đô thị; b. Về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận diện tích đất ở có vườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được giao đất để xây dựng nhà ở bao gồm: Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn và ở đô thị nơi chưa đủ nhà chung cư để bán hoặc cho thuê. 2. Đối tượng được xác định hạn mức đất ở, công nhận đất ở gồm: a. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở mới quy định tại khoản 1, Điều 1 bản Quy định này; b. Hộ gia đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định bổ sung về một số trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận); về một số trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất; về thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ về đất; về trình tự,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng được giao đất để xây dựng nhà ở bao gồm: Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn và ở đô thị nơi chưa đủ nhà chung cư để bán hoặc cho thuê.
  • 2. Đối tượng được xác định hạn mức đất ở, công nhận đất ở gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định bổ sung về một số trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận)
  • về một số trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng được giao đất để xây dựng nhà ở bao gồm: Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn và ở đô thị nơi chưa đủ nhà chung cư để bán hoặc cho thuê.
  • 2. Đối tượng được xác định hạn mức đất ở, công nhận đất ở gồm:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định bổ sung về một số trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận)...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 GIAO ĐẤT CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN XÂY DỰNG NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc giao đất xây dựng nhà ở Việc giao đất cho hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà ở phải đảm bảo nguyên tắc sau: 1. Đúng quy định của pháp luật đất đai. 2. Đúng đối tượng, đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 3. Công bằng, dân chủ, công khai, tăng cường đoàn kết nông thôn, ổn định khu dân cư. 4. Ưu tiên đối với hộ gia đìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4

Điều 4 . Lập quy hoạch và giao đất xây dựng nhà ở 1. UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) và UBND huyện, thành phố, thị xã ( sau đây gọi chung là UBND cấp huyện ) căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch phát triển đô thị hoặc quy hoạch điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan có thẩm quyền xét duyệt đ...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Thu hồi đất hoặc gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai 1. Trong thời hạn không quá sáu (06) tháng kể từ ngày hết thời hạn theo quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phải quyết định thu hồi đất đối với trường hợp không được gia hạn sử dụ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Lập quy hoạch và giao đất xây dựng nhà ở
  • 1. UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) và UBND huyện, thành phố, thị xã ( sau đây gọi chung là UBND cấp huyện ) căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • quy hoạch phát triển đô thị hoặc quy hoạch điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan có thẩm quyền xét duyệt để lập kế hoạch giao đất hàng năm báo cáo hội đồng nhân dân cùng cấp và công bố công khai qu...
Added / right-side focus
  • Điều 37. Thu hồi đất hoặc gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai
  • Trong thời hạn không quá sáu (06) tháng kể từ ngày hết thời hạn theo quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phải quyết định thu hồi đất đối với trường hợp...
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, kể cả Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế, chỉ được cho phép gia hạn sử dụng đất khi được sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Lập quy hoạch và giao đất xây dựng nhà ở
  • 1. UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) và UBND huyện, thành phố, thị xã ( sau đây gọi chung là UBND cấp huyện ) căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • quy hoạch phát triển đô thị hoặc quy hoạch điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan có thẩm quyền xét duyệt để lập kế hoạch giao đất hàng năm báo cáo hội đồng nhân dân cùng cấp và công bố công khai qu...
Target excerpt

Điều 37. Thu hồi đất hoặc gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai 1. Trong thời hạn không quá sáu (06) tháng kể từ ngày hết thời hạn theo quy định tại khoản 12 Điều 38 của...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xét giao đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân được xem xét giao đất xây dựng nhà ở phải có đủ các điều kiện sau: a. Chưa được giao đất để xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh; b. Chưa có đất ở, có nhu cầu bức xúc về đất để xây dựng nhà ở; trường hợp đã có nhà ở nhưng trong hộ có từ 02 cặp vợ chồng trở l...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận chết trước khi trao Giấy chứng nhận thì Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện để hủy Giấy chứng nhận đã ký và thông báo cho ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xét giao đất ở
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân được xem xét giao đất xây dựng nhà ở phải có đủ các điều kiện sau:
  • a. Chưa được giao đất để xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận
  • Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận chết trước khi trao Giấy chứng nhận thì Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện để hủy Giấy...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xét giao đất ở
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân được xem xét giao đất xây dựng nhà ở phải có đủ các điều kiện sau:
  • a. Chưa được giao đất để xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh;
Target excerpt

Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận chết trước khi trao Giấy chứng nhận thì Văn phòng đăn...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ xin giao đất xây dựng nhà ở gồm có: 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu thì phải làm đơn xin giao đất xây dựng nhà ở gửi UBND cấp xã và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung ghi trong đơn, kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu liên quan như: Sổ hộ khẩu; Chứng minh thư nhân dân; Giấy chứng nhận gia đình chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Công khai quy hoạch phân lô chi tiết được duyệt, giá từng ô đất và thông báo rộng rãi cho các hộ gia đình, cá nhân sinh sống tại địa phương, đơn vị biết để đăng ký xin giao đất ở, ít nhất 15 ngày (không kể ngày nghỉ) trước khi họp xét danh sách hộ gia đình, cá nhân xin giao đất ở. 2. Trường hợp qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thành lập hội đồng tư vấn giao đất Hội đồng tư vấn giao đất ở do UBND cấp xã thành lập gồm: 1. Chủ tịch UBND cấp xã làm Chủ tịch hội đồng. 2. Các thành viên của Hội đồng: a. Đối với cấp xã gồm đại diện: Thường trực Đảng uỷ, Thường trực Hội đồng nhân dân, Mặt trận Tổ quốc, Thanh niên, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Hội đồng tư vấn giao đất ở: 1. Tổ chức họp tư vấn để xem xét đơn xin giao đất của từng trường hợp, sau đó thông báo công khai kết quả những trường hợp đủ điều kiện giao đất ở trong thời hạn 15 ngày để lấy ý kiến của nhân dân trước khi trình cấp có thẩm quyền quyết định giao đất cho từng hộ gia đình, cá nhân. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Hướng dẫn, kiểm tra chỉ đạo UBND cấp xã trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết, công khai quy hoạch, lập hồ sơ thu hồi và giao đất theo đúng trình tự thủ tục quy định của pháp luật và của bản quy định này. 2. Xem xét quyết định giao đất ở cho từng hộ gia đình, cá nhân có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trình tự xét duyệt giao đất xây dựng nhà ở Trình tự, thủ tục xét duyệt giao đất theo quy định tại điều 124 Nghị định 181. Cụ thể như sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất để sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở nộp đơn xin giao đất (Theo quy định tại Điều 6 của bản quy định này) tại UBND cấp xã nơi xét giao đất ....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bổ sung thủ tục về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản Đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan nhà nước ở Trung ương và các doanh nghiệp nhà nước thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chun...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trình tự xét duyệt giao đất xây dựng nhà ở
  • Trình tự, thủ tục xét duyệt giao đất theo quy định tại điều 124 Nghị định 181. Cụ thể như sau:
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất để sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở nộp đơn xin giao đất (Theo quy định tại Điều 6 của bản quy định này) tại UBND cấp xã nơi xét giao đất .
Added / right-side focus
  • Điều 6. Bổ sung thủ tục về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản
  • Đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan nhà nước ở Trung ương và các doanh nghiệp nhà nước thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự xét duyệt giao đất xây dựng nhà ở
  • Trình tự, thủ tục xét duyệt giao đất theo quy định tại điều 124 Nghị định 181. Cụ thể như sau:
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất để sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở nộp đơn xin giao đất (Theo quy định tại Điều 6 của bản quy định này) tại UBND cấp xã nơi xét giao đất .
Target excerpt

Điều 6. Bổ sung thủ tục về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản Đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan nhà nư...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hạn mức giao đất ở 1. Đối với khu vực nông thôn tối đa không vượt quá hạn mức sau: a. Các xã khu vực đồng bằng: 200 m 2 ; b. Các xã khu vực trung du: 300 m 2 ; c. Các xã khu vực miền núi: 400 m 2 . Đối với những vùng dân tộc miền núi do tập quán có nhiều thế hệ cùng chung sống trong một hộ gia đình thì diện tích giao tối đa kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Xác định diện tích đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 Thực hiện theo khoản 2 Điều 45 Nghị định 181/NĐ-CP quy định: Trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc các lo...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về sau mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Trường hợp thu hồi đối với đất đã sử dụng trong khoảng thời gian từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không có Giấy chứng nhận hoặc một tron...

Open section

This section explicitly points to `Điều 45.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Xác định diện tích đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980
  • Thực hiện theo khoản 2 Điều 45 Nghị định 181/NĐ-CP quy định:
  • Trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định...
Added / right-side focus
  • Trường hợp thu hồi đối với đất đã sử dụng trong khoảng thời gian từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không có Giấy chứng nhận hoặc một trong các loại giấy tờ về qu...
  • a) Trường hợp đất đang sử dụng là đất có nhà ở và không thuộc một trong các trường hợp sử dụng đất quy định tại khoản 4 Điều 14 Nghị định này thì người đang sử dụng đất được bồi thường về đất theo...
  • Đối với phần diện tích vượt hạn mức đất ở và phần diện tích đất vườn, ao trên cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở thì được bồi thường, hỗ trợ về đất theo quy định đối với đất...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xác định diện tích đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980
  • Thực hiện theo khoản 2 Điều 45 Nghị định 181/NĐ-CP quy định:
  • trường hợp ranh giới thửa đất chưa được xác định trong hồ sơ địa chính hoặc trên các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai thì diện tích đất ở được...
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định... Right: Điều 45. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về sau mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Target excerpt

Điều 45. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về sau mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Trường hợp thu hồi đối với đất đã sử dụng trong khoản...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Xác định diện tích đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến ngày 01 tháng 7 năm 2004 1. Trường hợp có giấy tờ: Thực hiện khoản 3 Điều 87 Luật Đất đai năm 2003 quy định: Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất để ở có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi 1. Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiện (đối với nơi chưa có Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) việc chuẩn bị hồ sơ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 50.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Xác định diện tích đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến ngày 01 tháng 7 năm 2004
  • 1. Trường hợp có giấy tờ:
  • Thực hiện khoản 3 Điều 87 Luật Đất đai năm 2003 quy định: Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất để ở có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật...
Added / right-side focus
  • Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi
  • Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiệ...
  • a) Chỉnh lý bản đồ địa chính cho phù hợp với hiện trạng và làm trích lục bản đồ địa chính đối với những nơi đã có bản đồ địa chính chính quy hoặc trích đo địa chính đối với nơi chưa có bản đồ địa c...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xác định diện tích đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến ngày 01 tháng 7 năm 2004
  • 1. Trường hợp có giấy tờ:
  • Thực hiện khoản 3 Điều 87 Luật Đất đai năm 2003 quy định: Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất để ở có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật...
Target excerpt

Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi 1. Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cù...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Diện tích c̣n lại của thửa đất sau khi xác định diện tích đất ở. 1. Trong một thửa đất, ngoài diện tích đất ở được xác định theo quy định tại Điều 13, Điều 14 của Bản quy định này, diện tích còn lại (nếu có) được xác định theo hiện trạng sử dụng đất. Khi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng sang...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giấy chứng nhận trong trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở 1. Trường hợp tất cả người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (trong Điều này gọi ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Diện tích c̣n lại của thửa đất sau khi xác định diện tích đất ở.
  • Trong một thửa đất, ngoài diện tích đất ở được xác định theo quy định tại Điều 13, Điều 14 của Bản quy định này, diện tích còn lại (nếu có) được xác định theo hiện trạng sử dụng đất.
  • Khi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng sang đất ở thì phải xin phép chuyển mục đích sử dụng đất và phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Added / right-side focus
  • Điều 13. Giấy chứng nhận trong trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền s...
  • Trường hợp tất cả người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (trong Điều này gọi chung là quyền sử dụng đất) đều là người nước ngoài hoặc người Việt Nam địn...
  • a) Trong trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất thì trình tự, thủ tục chuyển nhượng thực hiện theo quy định tại Điều 148 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP, trong đó người nhận thừa kế được đứng tên l...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Diện tích c̣n lại của thửa đất sau khi xác định diện tích đất ở.
  • Trong một thửa đất, ngoài diện tích đất ở được xác định theo quy định tại Điều 13, Điều 14 của Bản quy định này, diện tích còn lại (nếu có) được xác định theo hiện trạng sử dụng đất.
  • Khi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng sang đất ở thì phải xin phép chuyển mục đích sử dụng đất và phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Target excerpt

Điều 13. Giấy chứng nhận trong trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở 1. Trườ...

explicit-citation Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 16.

Điều 16. Xác định lại diện tích đất ở khi cấp lại, cấp đổi GCN QSDĐ 1. Cấp đổi GCN QSDĐ do thực hiện đăng ký biến động: Hộ gia đ́nh, cá nhân sử dụng thửa đất ở có vườn, ao đã được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trước ngày Nghị định số 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành, khi được cấp lại hoặc cấp đổi GCN Q...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì Giấ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Xác định lại diện tích đất ở khi cấp lại, cấp đổi GCN QSDĐ
  • 1. Cấp đổi GCN QSDĐ do thực hiện đăng ký biến động:
  • Hộ gia đ́nh, cá nhân sử dụng thửa đất ở có vườn, ao đã được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trước ngày Nghị định số 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành, khi được cấp lạ...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì Giấy chứng nhận được cấp th...
  • người sử dụng đất không được truy nhận số tiền sử dụng đất đã nộp (nếu có) đối với phần diện tích ít hơn so với diện tích đất ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xác định lại diện tích đất ở khi cấp lại, cấp đổi GCN QSDĐ
  • 1. Cấp đổi GCN QSDĐ do thực hiện đăng ký biến động:
  • Hộ gia đ́nh, cá nhân sử dụng thửa đất ở có vườn, ao đã được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trước ngày Nghị định số 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành, khi được cấp lạ...
Target excerpt

Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy ph...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý đối với người quản lý vi phạm pháp luật đất đai: 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái quy định của pháp luật đất đai và quy định của bản quy định này trong việc giao đất cho hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà ở; trong việc công nhận hạn mức đất ở; trong việc cho phép chuyển mục đích sang làm đất ở thì tuỳ the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp trong việc phát hiện, ngăn chặn, xử lý vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất đai Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất đai tại địa phương. 1. Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý đối với người vi phạm pháp luật về đất đai Người nào lấn, chiếm đất đai, không sử dụng đất hoặc sử dụng không đúng mục đích, chuyển mục đích sử dụng đất trái phép, huỷ hoại đất, không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ các nghĩa vụ tài chính, các thủ tục hành chính, các quyết định của nhà nước trong quản lý đất đai, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước, cho người khác Người nào có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước, cho người khác, ngoài việc phải bồi thường theo mức thiệt hại thực tế cho Nhà nước hoặc cho người bị thiệt hại và còn bị xử lý theo các quy định tại mục 3 chương II bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chủ tịch UBND cấp xã; Chủ tịch UBND cấp huyện trong tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị, hộ gia đình, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh quy định này. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi làm trái với quy định này và các quy định khác trong việc quản lý, sử dụng đất đai thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc hoặc phát hiện có nội dung chưa hợp lý thì tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp) để điều chỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 3. Điều 3. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai 1. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp Giấy ch...
Điều 4. Điều 4. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính khi nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận hoặc xin chuyển mục đích sử dụng đất, xin giao đất hoặc thuê đất 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thì nghĩa vụ tài chính được xác định theo chính sách và g...
Điều 5. Điều 5. Ghi nợ tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP của Chính phủ về...
Điều 7. Điều 7. Miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng khi cấp Giấy chứng nhận Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng được thực hiện theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với Cách mạng.