Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

V/v ban hành “Quy định quản lý chất thải rắn và nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam”

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • và nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
Rewritten clauses
  • Left: V/v ban hành “Quy định quản lý chất thải rắn Right: Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý chất thải rắn và nước nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy trình thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý chất thải rắn và nước nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy trình thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY ĐỊNH Về...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2572/2002/QĐ-UB ngày 28/8/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy trình quyết toán vốn đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2572/2002/QĐ-UB ngày 28/8/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy trình quyết toán vốn đầu tư t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể các hoạt động liên quan đến quản lý chất thải rắn, nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam bao gồm quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, giảm thi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY TRÌNH Thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị, các chủ đầu tư chịu trách nhiệ...
  • Thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định cụ thể các hoạt động liên quan đến quản lý chất thải rắn, nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam bao gồm quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt đ...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý Nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến chất thải rắn và nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Sở Xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân các huyện, thành phố để lập và quản lý quy hoạch các điểm xử lý chất thải rắn, gồm xác định vị trí, quy mô, các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn. Quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hà Nam có 1 điểm xử lý chất thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đầu tư xử lý chất thải rắn. 1. Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân được phép đầu tư vào hoạt động thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn với mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC); xây dựng - khai thác - chuyển giao (BOT); hợp đồng xây dựng - chuyển giao - khai thác (BTO);...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân loại, thu gom, lưu giữ và vận chuyển chất thải rắn. 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện triệt để quản lý, xử lý chất thải rắn theo hình thức 3R: giảm thiểu; tái chế; tái sử dụng. 2. Chất thải rắn thông thường từ tất cả các nguồn thải khác nhau được phân loại theo hai nhóm chính: a) Nhóm các chất có thể thu hồi để tái sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chất thải rắn nguy hại. 1. Các cơ sở sản xuất, các xí nghiệp, nhà máy, các thôn xóm phải xây dựng một vị trí lưu giữ chất thải rắn nguy hại trong địa bàn của mình. 2. Các hộ gia đình khu dân cư đô thị và nông thôn phải thu gom chất thải rắn nguy hại đưa đến điểm tập kết quy định. 3. Vận chuyển, xử lý chất thải rắn nguy hại. Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NƯỚC THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch quản lý nước thải . 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân các huyện, thành phố để lập và quản lý quy hoạch các điểm xử lý nước thải tập trung. 2. Thành phố Phủ Lý; trung tâm các huyện, các khu công nghiệp; các làng nghề phải có điểm xử lý nước thải tập trung. 3. Ủy ban nhân các huyện, thành phố chỉ đạo Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đầu tư xử lý nước thải. 1. Các hộ gia đình tại đô thị tỉnh Hà Nam phải xây dựng bể tự hoại đúng quy cách. 2. Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân được phép đầu tư vào hoạt động thu gom, xử lý nước thải tập trung với mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực nước thải : hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC); xây dựng - khai thác - chuyển giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC PHỐI HỢP THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân cấp quản lý và phân công thực hiện. 1. Sở Xây dựng. Quản lý chung về mặt qui hoạch, tham mưu với Uỷ ban nhân dân Tỉnh ban hành các qui định thuộc lĩnh vực chất thải rắn, nước thải. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành lập các Đề án xử lý chất thải rắn, nước thải......

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1. Tổ chức và cá nhân có thành tích trong quản lý chất thải rắn và nước thải thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định trong hoạt động xây dựng, quản lý và xử lý chất thải rắn, nước thải sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện. - Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức có liên quan triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này, định kỳ báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh. - Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các ngành, địa phương, tổ chức và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG 1. Tất cả các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn vay, vốn viện trợ từ các Chính phủ, tổ chức, cá nhân nước ngoài, vốn đầu tư phát triển...
Phần II Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. TRÌNH TỰ TIẾP NHẬN HỒ SƠ TRÌNH DUYỆT QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH TẠI BỘ PHẬN 1 CỬA Khi tiếp nhận hồ sơ báo cáo quyết toán dự án, hạng mục công trình hoàn thành do chủ đầu tư trình duyệt, cán bộ tiếp nhận kiểm tra hồ sơ báo cáo quyết toán với các nội dung sau: 1. Kiểm tra danh mục hồ sơ, tài liệu do chủ đầu tư...
Phần III Phần III CHẾ ĐỘ BÁO CÁO KIỂM TRA I. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO - Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án có trách nhiệm báo cáo tình hình quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành thuộc phạm vi quản lý định kỳ 6 tháng, hàng năm gửi cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán theo mẫu số 02/THQT kèm theo, chậm nhất vào 10 tháng7 đối với báo cáo 6 tháng đầu năm và ngày...
Phần IV Phần IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị, các đơn vị chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công có trách...