Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

V/v ban hành “Quy định quản lý chất thải rắn và nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam”

Open section

Tiêu đề

Về quản lý chất thải rắn

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • và nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
Rewritten clauses
  • Left: V/v ban hành “Quy định quản lý chất thải rắn Right: Về quản lý chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý chất thải rắn và nước nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý chất thải rắn và nước nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY ĐỊNH Về...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam. Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên lãnh thổ...
  • Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với các quy định trong Nghị định này thì áp dụng Điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể các hoạt động liên quan đến quản lý chất thải rắn, nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam bao gồm quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, giảm thi...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên tỉnh, liên đô thị, vùng kinh tế trọng điểm do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch quản lý chất thải rắn
  • 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên tỉnh, liên đô thị, vùng kinh tế trọng điểm do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt.
  • Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và các ngành liên quan tổ chức lập quy hoạch quản lý chất t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định cụ thể các hoạt động liên quan đến quản lý chất thải rắn, nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam bao gồm quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt đ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý Nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến chất thải rắn và nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc đầu tư 1. Nhà nước khuyến khích mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC), xây dựng - khai thác - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - khai thác (BTO), hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT), mua lại doanh nghiệp, mua trái phiếu, đầu tư chứng khoán và các hình t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc đầu tư
  • 1. Nhà nước khuyến khích mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC), xây dựng
  • chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý Nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến chất thải rắn và nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

Chương II

Chương II QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN, ĐẦU TƯ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN, ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Sở Xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân các huyện, thành phố để lập và quản lý quy hoạch các điểm xử lý chất thải rắn, gồm xác định vị trí, quy mô, các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn. Quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hà Nam có 1 điểm xử lý chất thải...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu nhữn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy hoạch quản lý chất thải rắn
  • Sở Xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân các huyện, thành phố để lập và quản lý quy hoạch các điểm xử lý chất thải rắn, gồm xác định vị trí, quy mô, các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyể...
  • Quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hà Nam có 1 điểm xử lý chất thải rắn nguy hại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đầu tư xử lý chất thải rắn. 1. Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân được phép đầu tư vào hoạt động thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn với mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC); xây dựng - khai thác - chuyển giao (BOT); hợp đồng xây dựng - chuyển giao - khai thác (BTO);...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn.
  • 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượng.
  • 3. Ưu tiên sử dụng các công nghệ xử lý chất thải rắn khó phân huỷ, có khả năng giảm thiểu khối lượng chất thải được chôn lấp nhằm tiết kiệm tài nguyên đất đai.
Removed / left-side focus
  • 1. Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân được phép đầu tư vào hoạt động thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn với mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: Hợp đồng hợp tác kinh do...
  • chuyển giao (BOT)
  • hợp đồng xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đầu tư xử lý chất thải rắn. Right: Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân loại, thu gom, lưu giữ và vận chuyển chất thải rắn. 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện triệt để quản lý, xử lý chất thải rắn theo hình thức 3R: giảm thiểu; tái chế; tái sử dụng. 2. Chất thải rắn thông thường từ tất cả các nguồn thải khác nhau được phân loại theo hai nhóm chính: a) Nhóm các chất có thể thu hồi để tái sử dụng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về chất thải rắn 1. Ban hành các chính sách, văn bản pháp luật về hoạt động quản lý chất thải rắn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý chất thải rắn và hướng dẫn thực hiện các văn bản này. 2. Ban hành quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho hoạt động quản lý chất thải rắn. 3. Quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về chất thải rắn
  • 1. Ban hành các chính sách, văn bản pháp luật về hoạt động quản lý chất thải rắn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý chất thải rắn và hướng dẫn thực hiện các văn bản này.
  • 2. Ban hành quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho hoạt động quản lý chất thải rắn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân loại, thu gom, lưu giữ và vận chuyển chất thải rắn.
  • 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện triệt để quản lý, xử lý chất thải rắn theo hình thức 3R: giảm thiểu; tái chế; tái sử dụng.
  • 2. Chất thải rắn thông thường từ tất cả các nguồn thải khác nhau được phân loại theo hai nhóm chính:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chất thải rắn nguy hại. 1. Các cơ sở sản xuất, các xí nghiệp, nhà máy, các thôn xóm phải xây dựng một vị trí lưu giữ chất thải rắn nguy hại trong địa bàn của mình. 2. Các hộ gia đình khu dân cư đô thị và nông thôn phải thu gom chất thải rắn nguy hại đưa đến điểm tập kết quy định. 3. Vận chuyển, xử lý chất thải rắn nguy hại. Các...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định. 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển. 3. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. 4. Nhập khẩu, quá cảnh trái phép chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam. 5. Gây cản trở cho hoạt động thu gom, vận chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị cấm
  • 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển.
  • 4. Nhập khẩu, quá cảnh trái phép chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ sở sản xuất, các xí nghiệp, nhà máy, các thôn xóm phải xây dựng một vị trí lưu giữ chất thải rắn nguy hại trong địa bàn của mình.
  • 2. Các hộ gia đình khu dân cư đô thị và nông thôn phải thu gom chất thải rắn nguy hại đưa đến điểm tập kết quy định.
  • Các cơ sở sản xuât, các xí nghiệp, nhà máy, Ủy ban nhân dân các xã phải ký hợp đồng với cơ quan có pháp nhân hành nghề vận chuyển và xử lý chất thải rắn nguy hại để xử lý chất thải rắn nguy hại.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Chất thải rắn nguy hại. Right: 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định.
  • Left: 3. Vận chuyển, xử lý chất thải rắn nguy hại. Right: 3. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NƯỚC THẢI

Open section

Chương III

Chương III PHÂN LOẠI CHẤT THẢI RẮN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ NƯỚC THẢI Right: PHÂN LOẠI CHẤT THẢI RẮN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch quản lý nước thải . 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân các huyện, thành phố để lập và quản lý quy hoạch các điểm xử lý nước thải tập trung. 2. Thành phố Phủ Lý; trung tâm các huyện, các khu công nghiệp; các làng nghề phải có điểm xử lý nước thải tập trung. 3. Ủy ban nhân các huyện, thành phố chỉ đạo Ủy b...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn; xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn; xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn
  • xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn
  • xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắn
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân các huyện, thành phố để lập và quản lý quy hoạch các điểm xử lý nước thải tập trung.
  • 2. Thành phố Phủ Lý; trung tâm các huyện, các khu công nghiệp; các làng nghề phải có điểm xử lý nước thải tập trung.
  • 3. Ủy ban nhân các huyện, thành phố chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn ưu tiên triển khai quy hoạch thoát nước trong đồ án Quy hoạch thị trấn; Quy hoạch điểm dân cư nông thôn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quy hoạch quản lý nước thải . Right: Điều 7. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đầu tư xử lý nước thải. 1. Các hộ gia đình tại đô thị tỉnh Hà Nam phải xây dựng bể tự hoại đúng quy cách. 2. Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân được phép đầu tư vào hoạt động thu gom, xử lý nước thải tập trung với mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực nước thải : hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC); xây dựng - khai thác - chuyển giao...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ 1. Quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các trạm trung chuyển chất thải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ
  • 1. Quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Các trạm trung chuyển chất thải rắn phải được bố trí tại các địa điểm thuận tiện giao thông, không gây cản trở các hoạt động giao thông chung, không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường và mỹ quan đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đầu tư xử lý nước thải.
  • 1. Các hộ gia đình tại đô thị tỉnh Hà Nam phải xây dựng bể tự hoại đúng quy cách.
  • 2. Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân được phép đầu tư vào hoạt động thu gom, xử lý nước thải tập trung với mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực nước thải : hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC PHỐI HỢP THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV THU GOM, LƯU GIỮ VÀ VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THU GOM, LƯU GIỮ VÀ VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC PHỐI HỢP THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phân cấp quản lý và phân công thực hiện. 1. Sở Xây dựng. Quản lý chung về mặt qui hoạch, tham mưu với Uỷ ban nhân dân Tỉnh ban hành các qui định thuộc lĩnh vực chất thải rắn, nước thải. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành lập các Đề án xử lý chất thải rắn, nước thải......

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ 1. Cơ sở xử lý chất thải rắn được bố trí theo nhiều hình thức khác nhau tùy theo công nghệ dự kiến và điều kiện thực tế của địa phương, bao gồm: a) Hình thức tập trung: bao gồm một hoặc một số công trình xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ được bố trí tại mộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ
  • 1. Cơ sở xử lý chất thải rắn được bố trí theo nhiều hình thức khác nhau tùy theo công nghệ dự kiến và điều kiện thực tế của địa phương, bao gồm:
  • a) Hình thức tập trung: bao gồm một hoặc một số công trình xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ được bố trí tại một địa điểm theo quy hoạch. Các hạng mục công trình xử lý chất thả...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phân cấp quản lý và phân công thực hiện.
  • 1. Sở Xây dựng.
  • Quản lý chung về mặt qui hoạch, tham mưu với Uỷ ban nhân dân Tỉnh ban hành các qui định thuộc lĩnh vực chất thải rắn, nước thải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1. Tổ chức và cá nhân có thành tích trong quản lý chất thải rắn và nước thải thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định trong hoạt động xây dựng, quản lý và xử lý chất thải rắn, nước thải sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Nguồn vốn cho công tác lập quy hoạch quản lý chất thải rắn: a) Vốn ngân sách nhà nước; b) Các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn: a) Kinh phí cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn
  • 1. Nguồn vốn cho công tác lập quy hoạch quản lý chất thải rắn:
  • a) Vốn ngân sách nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm.
  • 1. Tổ chức và cá nhân có thành tích trong quản lý chất thải rắn và nước thải thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định trong hoạt động xây dựng, quản lý và xử lý chất thải rắn, nước thải sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện. - Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức có liên quan triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này, định kỳ báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh. - Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các ngành, địa phương, tổ chức và c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đầu tư quản lý chất thải rắn 1. Nội dung đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn: a) Đầu tư xây dựng toàn bộ hoặc từng hạng mục công trình thuộc cơ sở xử lý chất thải rắn; b) Mua sắm công nghệ, trang thiết bị, vật tư phục vụ hoạt động xử lý chất thải rắn; c) Đầu tư cho nghiên cứu phát triển và hoàn thiện công nghệ xử lý chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đầu tư quản lý chất thải rắn
  • 1. Nội dung đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn:
  • a) Đầu tư xây dựng toàn bộ hoặc từng hạng mục công trình thuộc cơ sở xử lý chất thải rắn;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện.
  • - Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức có liên quan triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này, định kỳ...
  • - Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các ngành, địa phương, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu, tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho ph...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
Điều 14. Điều 14. Nguồn vốn đầu tư và ưu đãi đầu tư 1. Nguồn vốn để đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ được hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, vốn tài trợ nước ngoài, vốn vay dài hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tha...
Điều 15. Điều 15. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn 1. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn là người sở hữu vốn hoặc người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn. 2. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách, chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu...
Điều 16. Điều 16. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn 1. Đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn bao gồm các nội dung đầu tư đã nêu tại Điều 13 Nghị định này. Việc lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các cơ sở quản lý chất thải rắn được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. 2. Đối với dự án...
Điều 17. Điều 17. Trách nhiệm và quyền lợi của chủ đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Trách nhiệm: a) Thực hiện đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng; b) Thực hiện nghĩa vụ bồi thường, chi phí giải phóng mặt bằng, di dời mồ mả, hỗ trợ chuyển đổi nghề cho...
Điều 18. Điều 18. Chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Chủ đầu tư được quyền chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ cho chủ đầu tư mới theo các quy định của pháp luật. 2. Chủ đầu tư mới có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 17 Nghị định này và quy định của pháp luật liên quan. 3. Chủ đầu tư mới được hưở...
Điều 19. Điều 19. Phân loại chất thải rắn tại nguồn 1. Chất thải rắn thông thường phải được kiểm soát, phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng được phân biệt bằng màu sắc theo quy định. 2. Các chất thải rắn nguy hại phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ riêng theo quy định, không được để lẫn chất thải rắn thông...
Điều 20. Điều 20. Phân loại chất thải rắn thông thường 1. Chất thải rắn thông thường từ tất cả các nguồn thải khác nhau được phân loại theo hai nhóm chính: a) Nhóm các chất có thể thu hồi để tái sử dụng, tái chế: phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất; các thiết bị điện, điện tử dân dụng và công nghiệp; các phương tiện giao thông; các sản phẩm...