Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Dương với đối tượng thu và mức thu như sau: 1. Các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bình Dương khi được Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép hoạt động điện lực phải nộp khoản lệ phí này. Trường hợp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Dương với đối tượng thu và mức thu như sau:
  • 1. Các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bình Dương khi được Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép hoạt động điện lực phải nộp khoản lệ phí này.
  • Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì thực hiện theo quy định tại điều ước đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng 1. Sở Công nghiệp tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm: a) Niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở cơ quan nơi thu lệ phí; b) Khi thu tiền lệ phí phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ quy chế hoạt động của hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 121/2001/QĐ-UB ngày 01/8/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết định số 88/2005/QĐ-UB ngày 30/5/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi quy chế hoạt động của hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ quy chế hoạt động của hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 121/2001/QĐ-UB ngày 01/8/2001 của Ủy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng
  • 1. Sở Công nghiệp tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
  • a) Niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở cơ quan nơi thu lệ phí;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các sở ban ngành, chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện thị và các đơn vị có liên quan, các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định. Quyết định này có hiệu lực thi hành sa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Hoàng Sơn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm th... Right: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các sở ban ngành, chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện thị và các đơn vị có liên quan, các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phá...
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Khái niệm đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ Đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ (dưới đây gọi là đánh giá kết quả đề tài) là quá trình thẩm định, nhận định các kết quả nghiên cứu của đề tài so với toàn bộ nội dung của hợp đồng thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ hoặc văn bả...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Các đề tài khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trong các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh, các đề tài, dự án độc lập cấp tỉnh (dưới đây gọi tắt là đề tài) và các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh khác, trừ các đề tài khoa học xã hội và nhân văn.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc đánh giá kết quả đề tài Việc đánh giá kết quả đề tài được tiến hành theo 2 bước: đánh giá kết quả đề tài ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả đề tài ở cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt. 1. Đánh giá kết quả đề tài ở cấp cơ sở (dưới đây gọi tắt là đánh giá cơ sở) - Việc đánh giá cơ sở được tiến h...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc làm việc của hội đồng đánh giá cơ sở và hội đồng đánh giá cấp tỉnh 1. Chủ nhiệm đề tài và các cá nhân có tên trong danh sách tác giả thực hiện đề tài không được tham gia tổ chuyên gia và các hội đồng đánh giá kết quả đề tài của mình. 2. Phiên họp của hội đồng phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt. Trong trường hợp...
Điều 5. Điều 5. Về các chi phí phát sinh 1. Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của đề tài theo yêu cầu của hội đồng đánh giá cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu đã ghi trong hợp đồng do chủ nhiệm và cơ quan chủ trì đề tài tự trang trải, ngân sách nhà nước không cấp bổ sung. 2. Những chi phí để kiểm đị...
Chương II Chương II ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ đánh giá cơ sở 1. Chậm nhất là đến thời điểm kết thúc hợp đồng, chủ nhiệm đề tài có trách nhiệm nộp mười (10) bộ hồ sơ đánh giá cơ sở cho cơ quan chủ trì đề tài, trong đó có ít nhất một (01) bộ gốc. 2. Bộ hồ sơ đánh giá cơ sở gồm: a) Hợp đồng; b) Những tài liệu và sản phẩm khoa học và công nghệ của đề tài với số lượng và...