Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã dịch vụ và khai thác hải sản xa bờ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã dịch vụ và khai thác hải sản xa bờ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015 - 2020
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã dịch vụ và khai thác hải sản xa bờ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015- 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã dịch vụ và khai thác hải sản xa bờ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015- 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối với Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất: a) Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, sử dụng đất, phát triển sản xuất nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới của địa phương; b) Phù hợp với điều kiện, đặc điểm, nhu cầu sản xuất của hộ nghèo, cận nghèo; c) Đảm bảo công khai, dân chủ, có sự tham gia v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 15/01/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã dịch vụ và khai thác hải sản xa bờ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013- 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 15/01/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Đối với Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất:
  • a) Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, sử dụng đất, phát triển sản xuất nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới của địa phương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 1. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất gồm các nội dung cơ bản sau đây: a) Mục tiêu của dự án; b) Nội dung dự án; c) Các hoạt động của dự án; d) Tổ chức thực hiện dự án; đ) Kiểm tra đánh giá, tổng kết và báo cáo kết quả thực hiện dự án. 2. Hỗ trợ người dân khi tham gia dự án: a) Nội dung hỗ trợ the...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện: Bình Sơn, Đức Phổ, Mộ Đức, Lý Sơn, thành phố Quảng Ngãi và Thủ trưởng các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
  • Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện: Bình Sơn, Đức Phổ, Mộ Đức, Lý Sơn, thành phố Quảng Ngãi và Thủ trưởng các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất gồm các nội dung cơ bản sau đây:
  • a) Mục tiêu của dự án;
  • b) Nội dung dự án;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất Right: Một số chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã dịch vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 1. Xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất: a) Ủy ban nhân dân cấp xã (chủ đầu tư) - Dự kiến dự án hỗ trợ phát triển sản xuất theo quy định của Thông tư liên tịch số 05 và Điều 3 của Thông tư này; - Tổng hợp danh sách các hộ, nhóm hộ đăng...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Hỗ trợ đất đai 1. Căn cứ vào quỹ đất của từng địa phương và nhu cầu sử dụng đất của hợp tác xã, Uỷ ban nhân dân tỉnh ưu tiên vị trí, địa điểm thuận lợi cho hợp tác xã thuê đất (Uỷ ban nhân dân huyện/thành phố chịu trách nhiệm bồi thường và giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch) để xây dựng trụ sở, nhà kho, sân phơi và sử dụng l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Hỗ trợ đất đai
  • Căn cứ vào quỹ đất của từng địa phương và nhu cầu sử dụng đất của hợp tác xã, Uỷ ban nhân dân tỉnh ưu tiên vị trí, địa điểm thuận lợi cho hợp tác xã thuê đất (Uỷ ban nhân dân huyện/thành phố chịu t...
  • Hợp tác xã thuê đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, ngoài phần được giảm 50% tiền thuê đất theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ, ngân sách tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
  • 1. Xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất:
  • a) Ủy ban nhân dân cấp xã (chủ đầu tư)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện các nhiệm vụ: a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương thực hiện dự án và đề xuất các chính sách, giải pháp điều chỉnh, bổ sung để thúc đẩy thực hiện dự án có hiệu quả; b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự á...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ tín dụng Hợp tác xã có dự án, phương án đầu tư khả thi được ngân hàng chấp thuận cho vay thì được ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% lãi suất tiền vay trong 01 năm đầu, hỗ trợ 50% lãi suất tiền vay trong 02 năm kế tiếp tính trên mức vay tối đa không quá 05 tỷ đồng/hợp tác xã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hợp tác xã có dự án, phương án đầu tư khả thi được ngân hàng chấp thuận cho vay thì được ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% lãi suất tiền vay trong 01 năm đầu, hỗ trợ 50% lãi suất tiền vay trong 02 năm kế...
Removed / left-side focus
  • 1. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện các nhiệm vụ:
  • a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương thực hiện dự án và đề xuất các chính sách, giải pháp điều chỉnh, bổ sung để thúc đẩy thực hiện dự án có hiệu quả;
  • b) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án định kỳ 06 tháng và 01 năm, tiến hành phân tích đánh giá kết quả gửi về cơ quan thường trực Chương trình 135;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Hỗ trợ tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 01 năm 2015. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh những vấn đề vướng mắc các địa phương cần báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn) để bổ sung, điều chỉnh./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí hỗ trợ 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 2261/QĐ-TTg; Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí về: Cơ sở hạ tầng, đất đai, tín dụng. 2. Ngân sách huyện chịu trách nhiệm bồi thường và giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kinh phí hỗ trợ
  • 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 2261/QĐ-TTg; Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí về: Cơ sở hạ tầng, đất đai, tín dụng.
  • 2. Ngân sách huyện chịu trách nhiệm bồi thường và giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 01 năm 2015.
  • 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh những vấn đề vướng mắc các địa phương cần báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn) để bổ su...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã dịch vụ và khai thác hải sản xa bờ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015 – 2020 về: Cơ sở hạ tầng, đất đai, tín dụng; 2. Ngoài những chính sách hỗ trợ theo Quy định này thì hợp tác xã được hưởng các chính sách khác theo quy định...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hợp tác xã đã thành lập, chuẩn bị thành lập hoặc phát sinh được thành lập theo nhu cầu của địa phương trong Đề án xây dựng và phát triển hợp tác xã dịch vụ và khai thác hải sản xa bờ tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015 - 2020 đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 143/QĐ-UBND ngày 19/...
Chương II Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Điều 3. Điều 3. Hỗ trợ cơ sở hạ tầng 1. Hợp tác xã được ưu tiên thuê cơ sở hạ tầng tại vùng đất cảng trên địa bàn tỉnh để sản xuất kinh doanh, dịch vụ nghề cá. Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% số tiền thuê này trong thời gian 5 năm đầu. Trường hợp hợp tác xã thuê trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì được hưởng chính sách hỗ trợ này cho thời gia...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối với các sở, ngành có liên quan, Liên minh Hợp tác xã tỉnh và UBND các huyện, thành phố tổ chức tuyên truyền và triển khai thực hiện chính sách này; b) Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng h...
Điều 8. Điều 8. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp./.