Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn áp dụng thí điểm chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp đối với Tổ chức tài chính vi mô

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn áp dụng thí điểm chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp đối với Tổ chức tài chính vi mô
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn áp dụng chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp thí điểm đối với Tổ chức tài chính vi mô được Ngân hàng nhà nước cấp phép thành lập trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 nhưng không đủ điều kiện được áp dụng các chính sách ưu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03 tháng 6 năm 2008 (sau đây gọi tắt là Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn áp dụng chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp thí điểm đối với Tổ chức tài chính vi mô được Ngân hàng nhà nước cấp phép thành lập trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 theo quy địn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: xã hội đặc biệt khó khăn quy định tại Nghị định số 124/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. Right: Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03 tháng 6 năm 2008 (sau đây gọi tắt là Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chính sách ưu đãi thuế được áp dụng thí điểm đối với Tổ chức tài chính vi mô quy định tại Điều 1 Thông tư này 1. Áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20% trong suốt thời gian hoạt động đối với phần thu nhập có được từ việc thực hiện hoạt động tài chính vi mô. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016, mức thuế suất thuế thu n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Người nộp thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm: a. Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người nộp thuế
  • Người nộp thuế thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Người nộp thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chính sách ưu đãi thuế được áp dụng thí điểm đối với Tổ chức tài chính vi mô quy định tại Điều 1 Thông tư này
  • Áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20% trong suốt thời gian hoạt động đối với phần thu nhập có được từ việc thực hiện hoạt động tài chính vi mô.
  • Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016, mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp quy định tại khoản này chuyển sang mức 17%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 11 năm 2013. 2. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tình Thương tiếp tục thực hiện chính sách ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đã được Bộ Tài chính hướng dẫn tại Thông tư số 116/2012/TT-BTC ngày 18 tháng 7 năm 2012. Từ ngày 01 t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thu nhập chịu thuế 1. Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác quy định tại khoản 2 Điều này. Đối với doanh nghiệp đăng ký kinh doanh và có thu nhập quy định tại khoản 2 Điều này thì thu nhập này được xác định là thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác quy định tại khoản 2 Điều này.
  • Đối với doanh nghiệp đăng ký kinh doanh và có thu nhập quy định tại khoản 2 Điều này thì thu nhập này được xác định là thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ sở.
  • 2. Thu nhập khác bao gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 11 năm 2013.
  • Tổ chức tài chính quy mô nhỏ trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tình Thương tiếp tục thực hiện chính sách ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đã được Bộ Tài chính hướng dẫn tại Thông tư số 116/2012/T...
  • Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 thì thực hiện theo Điều 2 Thông tư này về thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Thu nhập chịu thuế

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Thu nhập được miễn thuế Thu nhập được miễn thuế thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Đối với thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp được miễn thuế gồm: thu nhập từ dịch vụ tưới, tiêu nước; cày, bừa đất, nạo vét kênh, mương nội đồng; dịch vụ phòng trừ sâu, bệnh...
Chương II Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 5. Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế là thu nhập tính thuế trong kỳ và thuế suất. Kỳ tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và quy định của pháp luật quản lý thuế. Doanh nghiệp được lựa chọn kỳ tính thuế theo năm dương lịch hoặc năm tài chính nhưng phải đăng ký với cơ quan thuế trước khi thực...
Điều 6. Điều 6. Xác định thu nhập tính thuế 1. Thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế được xác định như sau: Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - Thu nhập được miễn thuế + Các khoản lỗ được kết chuyển theo quy định 2. Thu nhập chịu thuế được xác định như sau: Thu nhập chịu thuế = Doanh thu - Chi phí được trừ + Các khoản thu nhập khác Doanh...
Điều 7. Điều 7. Xác định lỗ và chuyển lỗ 1. Lỗ phát sinh trong kỳ tính thuế là số chênh lệch âm (-) về thu nhập chịu thuế được xác định theo công thức quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này; 2. Doanh nghiệp có lỗ thì được chuyển lỗ sang năm sau; số lỗ này được trừ vào thu nhập chịu thuế. Thời gian được chuyển lỗ tính liên tục không quá 5 nă...
Điều 8. Điều 8. Doanh thu Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng dịch vụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được...
Điều 9. Điều 9. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi quy định tại khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a. Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; b. Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ...