Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia
145/2013/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 và Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản
22/2012/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 và Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 và Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất...
- Hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc thực hiện chính sách cho vay hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản, bao gồm: cho vay hỗ trợ lãi suất, cho vay áp dụng lãi suất tín dụng đầu tư phát triển theo quy định tại Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn việc thực hiện chính sách cho vay hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản, bao gồm:
- cho vay hỗ trợ lãi suất, cho vay áp dụng lãi suất tín dụng đầu tư phát triển theo quy định tại Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nh...
- Thông tư này hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng, thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng thực hiện việc cho vay hỗ trợ lãi suất nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản theo quy định tại Điều 3 Thông tư này bao gồm: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Phát triển Nhà Đồng bằng Sông Cửu Long, Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tín dụng thực hiện việc cho vay hỗ trợ lãi suất nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản theo quy định tại Điều 3 Thông tư này bao gồm:
- Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Phát triển Nhà Đồng bằng Sông Cửu Long, Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng thương mại cổ phần Cô...
- Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam thực hiện việc cho vay áp dụng lãi suất tín dụng đầu tư phát triển nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản theo quy định t...
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng, thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 KẾ HOẠCH DỰ TRỮ QUỐC GIA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thực hiện xây dựng kế hoạch về dự trữ quốc gia 5 năm, hằng năm và được tổng hợp chung vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cho vay hỗ trợ lãi suất nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch 1. Đối tượng được vay vốn hỗ trợ lãi suất nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản được quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg. 2. Điều kiện được vay hỗ trợ lãi suất: a) Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại khoản 1 Điều này; b) Kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cho vay hỗ trợ lãi suất nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch
- 1. Đối tượng được vay vốn hỗ trợ lãi suất nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản được quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg.
- 2. Điều kiện được vay hỗ trợ lãi suất:
- Điều 3. Xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia
- Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thực hiện xây dựng kế hoạch về dự trữ quốc gia 5 năm, hằng năm và được tổng hợp chung vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia 1. Mức dự trữ quốc gia cuối kỳ là tổng giá trị hàng dự trữ quốc gia tồn kho (gồm số lượng và giá trị từng mặt hàng) được xác định tại thời điểm 31 tháng 12 của năm kế hoạch hoặc năm cuối kỳ kế hoạch trên cơ sở tổng hợp kế hoạch nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia (Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư nà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cho vay áp dụng lãi suất tín dụng đầu tư phát triển 1. Đối tượng vay vốn: a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân vay vốn để mua máy móc, thiết bị giảm tổn thất sau thu hoạch được quy định cụ thể tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg. b) Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư xây dựng kho dự trữ 4 triệu tấn lúa, ngô, kho l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cho vay áp dụng lãi suất tín dụng đầu tư phát triển
- 1. Đối tượng vay vốn:
- a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân vay vốn để mua máy móc, thiết bị giảm tổn thất sau thu hoạch được quy định cụ thể tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg.
- Điều 4. Nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia
- Mức dự trữ quốc gia cuối kỳ là tổng giá trị hàng dự trữ quốc gia tồn kho (gồm số lượng và giá trị từng mặt hàng) được xác định tại thời điểm 31 tháng 12 của năm kế hoạch hoặc năm cuối kỳ kế hoạch t...
- 2. Kế hoạch tăng, giảm, luân phiên đổi hàng dự trữ quốc gia
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia 1. Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thực hiện xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia 5 năm, hằng năm theo danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia được giao và theo nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia quy định tại Điều 4 của Thông tư này. 2. Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) chủ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các ngân hàng thương mại nhà nước 1. Công bố công khai mức lãi suất cho vay thấp nhất làm cơ sở để ngân hàng nhà nước hỗ trợ hay cấp bù chênh lệch lãi suất. 2. Thực hiện cho vay theo đúng quy định của pháp luật hiện hành về cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của các ngân hàng thương mại nhà nước
- 1. Công bố công khai mức lãi suất cho vay thấp nhất làm cơ sở để ngân hàng nhà nước hỗ trợ hay cấp bù chênh lệch lãi suất.
- Thực hiện cho vay theo đúng quy định của pháp luật hiện hành về cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về chính sách cho vay hỗ trợ nhằm giảm t...
- Điều 5. Trình tự xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia
- Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thực hiện xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia 5 năm, hằng năm theo danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia được giao và theo nội dung kế hoạch dự trữ quốc gi...
- 2. Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia xây dựng kế hoạch 5 năm về dự trữ quốc gia
Left
Điều 6.
Điều 6. Giao kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra kế hoạch dự trữ quốc gia 1. Hằng năm, căn cứ quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước về dự trữ quốc gia, Thủ trưởng các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia chịu trách nhiệm phân bổ, giao kế hoạch cho các đơn vị dự trữ trực thuộc và tổ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của khách hàng vay vốn 1. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn theo quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc, lãi theo đúng thỏa thuận với ngân hàng thương mại nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của khách hàng vay vốn
- 1. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn theo quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp.
- 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc, lãi theo đúng thỏa thuận với ngân hàng thương mại nhà nước cho vay.
- Điều 6. Giao kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra kế hoạch dự trữ quốc gia
- Hằng năm, căn cứ quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước về dự trữ quốc gia, Thủ trưởng các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia chịu trách nhiệm ph...
- 2. Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra việc thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia của các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, tổng hợp báo...
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI CHO DỰ TRỮ QUỐC GIA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập, phân bổ và giao dự toán ngân sách về dự trữ quốc gia 1. Hằng năm, cùng với việc lập kế hoạch dự trữ quốc gia, các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lập dự toán ngân sách chi cho dự trữ quốc gia theo đúng nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia và quy định của Luật ngân sách nhà nước, bao gồm: a) Ngân sách nhà nước chi cho m...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012 và thay thế Thông tư số 03/2011/TT-NHNN ngày 08 tháng 3 năm 2011 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn chi tiết thực hiện Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012 và thay thế Thông tư số 03/2011/TT-NHNN ngày 08 tháng 3 năm 2011 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn chi tiết thực hiện Quyết...
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tị...
- Điều 7. Lập, phân bổ và giao dự toán ngân sách về dự trữ quốc gia
- Hằng năm, cùng với việc lập kế hoạch dự trữ quốc gia, các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lập dự toán ngân sách chi cho dự trữ quốc gia theo đúng nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia và quy địn...
- a) Ngân sách nhà nước chi cho mua hàng dự trữ quốc gia và chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia được tổng hợp và gửi Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) để thẩm tra, tổng hợp dự toán ngân sách nhà nước...
Left
Điều 8.
Điều 8. Vốn bán hàng dự trữ quốc gia 1. Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia được sử dụng vốn bán hàng để thực hiện mua hàng theo quyết định được cấp có thẩm quyền giao. 2. Trường hợp chưa mua hàng ngay, trong thời hạn 20 ngày sau khi kết thúc đợt bán hàng, các đơn vị được bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia và Tổng cục Dự trữ Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vốn mua hàng dự trữ quốc gia 1. Vốn mua hàng dự trữ quốc gia hàng năm bao gồm: a) Vốn do ngân sách bố trí tăng dự trữ quốc gia trong kế hoạch nhà nước giao hàng năm và khoản ngân sách bổ sung cho mua bù hàng dự trữ quốc gia (nếu có); b) Vốn bán hàng dự trữ quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này; c) Vốn khác theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chi phí bảo hiểm đối với kho, hàng dự trữ quốc gia 1. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm thực hiện bảo hiểm đối với kho, hàng dự trữ quốc gia thuộc quyền quản lý theo quy định của chế độ bảo hiểm bắt buộc hiện hành. 2. Cấp kinh phí a) Trường hợp giao dự toán: Thực hiện theo quy định của Luật ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chi phí thanh lý hàng dự trữ quốc gia 1. Nội dung chi phí thanh lý gồm: a) Chi phí kiểm kê hàng dự trữ quốc gia; b) Chi phí định giá và thẩm định giá hàng dự trữ quốc gia; c) Chi phí tổ chức bán hàng dự trữ quốc gia; d) Các chi phí khác có liên quan. 2. Các đơn vị dự trữ quốc gia lập dự toán thu, chi thanh lý hàng dự trữ quốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chi phí tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia 1. Nội dung chi phí gồm: a) Chi phí kiểm kê hàng dự trữ quốc gia; b) Chi phí di dời hàng dự trữ quốc gia đến nơi tiêu hủy; c) Chi phí tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia; d) Các chi phí khác có liên quan. 2. Các đơn vị dự trữ quốc gia lập dự toán chi cho tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia trình cấp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho 1. Nội dung chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho (nhận trên phương tiện của người bán, xuất lên phương tiện của người mua). a) Nội dung chi phí tại cơ quan Tổng cục, Cục và tương đương Tuyên truyền, quảng cáo, thông tin liên lạc, đăng tin, tập h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chi phí xuất, cấp hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ và viện trợ 1. Nội dung chi a) Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Thông tư này; b) Chi phí vận chuyển, bao gồm: Cước phí vận chuyển đến nơi giao hàng; phí cầu đường; chi phí kê lót trên phương tiện vận chuyển, chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia 1. Chi phí bảo quản phân loại theo thời gian thực hiện bao gồm: Chi phí bảo quản lần đầu; chi phí bảo quản thường xuyên; chi phí bảo quản theo định kỳ và các chi phí bảo quản không thường xuyên khác. 2. Nội dung của chi phí bảo quản bao gồm: a) Nội dung chi phí tại cơ quan Tổng cục, Cục và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khoán chi phí nhập, xuất, bảo quản hàng DTQG 1. Kinh phí nhập, xuất, cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ và bảo quản hàng dự trữ quốc gia được thực hiện theo chế độ khoán. Tổng mức khoán chi phí được xác định căn cứ vào số lượng hàng thực tế nhập, xuất, bảo quản và mức khoán bằng tiền đối với từng loại phí nêu trên của từng loại mặt hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trích thưởng, trích lập và quản lý, sử dụng quỹ phúc lợi, quỹ khen thưởng 1. Giá trị trích thưởng do giảm hao hụt hàng dự trữ quốc gia so với định mức được tính theo giá hạch toán. Cá nhân trực tiếp bảo quản hàng hóa dự trữ quốc gia được hưởng 50% số tiền thưởng theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế độ báo cáo thống kê, kế toán 1. Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lập báo cáo thống kê nhập, xuất và tồn kho hàng dự trữ quốc gia (Phụ lục số 06, 07 kèm theo Thông tư này) gửi Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) trước ngày 20 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 25/01 năm sau (đối với báo cáo năm) đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 12 năm 2013. 2. Bãi bỏ nội dung hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia của Thông tư số 143/2007/TT-BTC ngày 03/12/2007 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 02/12/2004 của Chính phủ quy định chi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thi hành Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.