Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 63

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Quy chế kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 44/2013/QĐ-TTg ngày 19/7/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướn...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quanvề thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quanvề thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Quy chế kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 44/2013/QĐ-TTg ngày 19/7/2013 sửa đổ...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thi hành Quy chế kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17 tháng 02 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ (gọi tắt là Quy chế ban hành kèm Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg) và Quyết định số 44/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 07 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan số 29/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan số 42/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005 (gọi chung là Luật Hải quan) về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan. Thủ tục hải quan điện tử, thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan số 29/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan số 42/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005...
  • Thủ tục hải quan điện tử, thủ tục hải quan đối với hành lý, quà biếu thực hiện theo quy định riêng.
  • 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với Nghị định này thì thực hiện theo quy định tại Điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn thi hành Quy chế kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17 tháng 02 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ (gọi tắt là Quy chế ban hành k...
  • không điều chỉnh hoạt động kinh doanh bán hàng miễn thuế trong các khu kinh tế cửa khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, thương nhân, tổ chức, cá nhân liên quan đến nội dung quy định tại Quy chế ban hành kèm Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg và Quyết định số 44/2013/QĐ-TTg.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; ngoại hối, tiền Việt Nam, kim khí quý, đá quý, văn hoá phẩm, di vật, bưu phẩm, bưu kiện xuất khẩu, nhập khẩu; hành lý của người xuất cảnh, nhập cả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan
  • 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
  • vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan, thương nhân, tổ chức, cá nhân liên quan đến nội dung quy định tại Quy chế ban hành kèm Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg và Quyết định số 44/2013/QĐ-TTg.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI THƯƠNG NHÂN KINH DOANH BÁN HÀNG MIỄN THUẾ VÀ CƠ QUAN HẢI QUAN QUẢN LÝ KINH DOANH BÁN HÀNG MIỄN THUẾ

Open section

Chương II

Chương II THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI CÁC LOẠI HÌNH XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
  • ĐỐI VỚI CÁC LOẠI HÌNH XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI THƯƠNG NHÂN KINH DOANH BÁN HÀNG MIỄN THUẾ VÀ CƠ QUAN HẢI QUAN QUẢN LÝ
  • KINH DOANH BÁN HÀNG MIỄN THUẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của thương nhân kinh doanh bán hàng miễn thuế 1. Thương nhân kinh doanh bán hàng miễn thuế (gọi tắt là thương nhân) được kinh doanh bán hàng miễn thuế sau khi đã đáp ứng đầy đủ điều kiện quy định tại Điều 2, Điều 3 Quy chế ban hành kèm Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg và khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 44/2013/QĐ-TTg v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan 1. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, giám sát hải quan thực hiện theo quy định tại Điều 15 Luật Hải quan. 2. Nguyên tắc kiểm tra hải quan: a) Kiểm tra hải quan được thực hiện trong quá trình làm thủ tục hải quan và sau thông quan; b) Kiểm tra hải quan được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan
  • 1. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, giám sát hải quan thực hiện theo quy định tại Điều 15 Luật Hải quan.
  • 2. Nguyên tắc kiểm tra hải quan:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của thương nhân kinh doanh bán hàng miễn thuế
  • Thương nhân kinh doanh bán hàng miễn thuế (gọi tắt là thương nhân) được kinh doanh bán hàng miễn thuế sau khi đã đáp ứng đầy đủ điều kiện quy định tại Điều 2, Điều 3 Quy chế ban hành kèm Quyết định...
  • Hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế được thực hiện lưu giữ tại cửa hàng miễn thuế bao gồm cả kho chứa hàng miễn thuế trong thời gian quy định tại điểm b, c và d khoản 3 Điều 1 Quy chế ban hành kèm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan 1. Trách nhiệm của Tổng cục Hải quan: a) Tổ chức, chỉ đạo công tác quản lý, giám sát hải quan đối với hoạt động kinh doanh bán hàng miễn thuế trên phạm vi toàn quốc. b) Thông báo danh sách các thương nhân không chấp hành chế độ báo cáo định kỳ cho các đơn vị Hải quan quản lý để có biện pháp kiểm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan gồm: a) Trụ sở Chi cục hải quan cửa khẩu: cảng biển quốc tế, cảng sông quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế, bưu điện quốc tế, cửa khẩu biên giới đường bộ; b) Trụ sở Chi cục hải quan ngoài cửa khẩu: địa điểm làm thủ tục hải quan c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Trụ sở Chi cục hải quan cửa khẩu: cảng biển quốc tế, cảng sông quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế, bưu điện quốc tế, cửa khẩu biên giới đường bộ;
  • b) Trụ sở Chi cục hải quan ngoài cửa khẩu: địa điểm làm thủ tục hải quan cảng nội địa, địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy hoạch và công bố hệ thống cảng nội địa.
Removed / left-side focus
  • a) Tổ chức, chỉ đạo công tác quản lý, giám sát hải quan đối với hoạt động kinh doanh bán hàng miễn thuế trên phạm vi toàn quốc.
  • b) Thông báo danh sách các thương nhân không chấp hành chế độ báo cáo định kỳ cho các đơn vị Hải quan quản lý để có biện pháp kiểm tra, giám sát phù hợp.
  • c) Tổ chức xác nhận đủ điều kiện kiểm tra, kiểm soát của Hải quan đối với địa điểm đặt cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan Right: Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan
  • Left: 1. Trách nhiệm của Tổng cục Hải quan: Right: 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm người mua hàng miễn thuế 1. Người mua hàng miễn thuế khi mua hàng miễn thuế phải xuất trình, cung cấp những thông tin được quy định tại Chương IV Thông tư này khi mua hàng miễn thuế, không được cho người khác sử dụng hộ chiếu, tiêu chuẩn miễn thuế của mình. 2. Kê khai, nộp thuế với cơ quan hải quan đối với phần vượt...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Người khai hải quan 1. Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Tổ chức được chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu uỷ thác. 3. Người được uỷ quyền hợp pháp (áp dụng trong trường hợp hàng hoá, vật phẩm xuất khẩu, nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại). 4. Người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh. 5. Đại lý làm thủ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Người khai hải quan
  • 1. Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
  • 2. Tổ chức được chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu uỷ thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm người mua hàng miễn thuế
  • Người mua hàng miễn thuế khi mua hàng miễn thuế phải xuất trình, cung cấp những thông tin được quy định tại Chương IV Thông tư này khi mua hàng miễn thuế, không được cho người khác sử dụng hộ chiếu...
  • 2. Kê khai, nộp thuế với cơ quan hải quan đối với phần vượt quá định mức được miễn thuế được quy định tại Nghị định 66/2002/NĐ-CP ngày 01/07/2002 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THỦ TỤC XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KIỂM TRA, KIỂM SOÁT HẢI QUAN

Open section

Chương III

Chương III THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH,
  • NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KIỂM TRA,
Rewritten clauses
  • Left: KIỂM SOÁT HẢI QUAN Right: THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị xác nhận đủ điều kiện kiểm tra, kiểm soát hải quan đối với địa điểm đặt cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế Trước khi kinh doanh bán hàng miễn thuế, thương nhân gửi Cục Hải quan tỉnh, thành phố (nơi đặt cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế) 02 hồ sơ đề nghị xác nhận đủ điều kiện kiểm tra, kiểm soát...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ưu tiên làm thủ tục hải quan đối với chủ hàng chấp hành tốt pháp luật về hải quan 1. Chủ hàng chấp hành tốt pháp luật về hải quan là chủ hàng có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu đáp ứng các điều kiện: không buôn lậu; không trốn thuế; không nợ thuế quá hạn; thực hiện chế độ báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật. Bộ trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ưu tiên làm thủ tục hải quan đối với chủ hàng chấp hành tốt pháp luật về hải quan
  • 1. Chủ hàng chấp hành tốt pháp luật về hải quan là chủ hàng có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu đáp ứng các điều kiện: không buôn lậu
  • không trốn thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị xác nhận đủ điều kiện kiểm tra, kiểm soát hải quan đối với địa điểm đặt cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế
  • Trước khi kinh doanh bán hàng miễn thuế, thương nhân gửi Cục Hải quan tỉnh, thành phố (nơi đặt cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế) 02 hồ sơ đề nghị xác nhận đủ điều kiện kiểm tra, kiểm soá...
  • Hồ sơ đề nghị gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự xác nhận 1. Thương nhân gửi hồ sơ đề nghị xác nhận đến Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi đặt cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế. 2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Hải quan tỉnh, thành phố thực hiện: a) Kiểm tra hồ sơ; b) Khảo sát thực tế địa điểm cửa hàng miễn thuế,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ hải quan Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan phải nộp các giấy tờ sau: 1. Đối với hàng hoá xuất khẩu: a) Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu (bản chính); bản kê chi tiết hàng hóa đối với hàng có nhiều chủng loại hoặc hàng đóng gói không đồng nhất (bản chính); b) Giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan phải nộp các giấy tờ sau:
  • 1. Đối với hàng hoá xuất khẩu:
  • a) Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu (bản chính); bản kê chi tiết hàng hóa đối với hàng có nhiều chủng loại hoặc hàng đóng gói không đồng nhất (bản chính);
Removed / left-side focus
  • 1. Thương nhân gửi hồ sơ đề nghị xác nhận đến Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi đặt cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế.
  • 2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Hải quan tỉnh, thành phố thực hiện:
  • a) Kiểm tra hồ sơ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trình tự xác nhận Right: Điều 7. Hồ sơ hải quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN VÀ ĐỊNH LƯỢNG MUA HÀNG MIỄN THUẾ

Open section

Chương IV

Chương IV KIỂM SOÁT VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM SOÁT VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ
  • ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN VÀ
  • ĐỊNH LƯỢNG MUA HÀNG MIỄN THUẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng là người xuất cảnh, quá cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế cửa khẩu xuất cảnh, hoặc trên tàu bay quy định tại điểm a, b, khoản 1, khoản 2, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg, khoản 2 Điều 1 Quyết định số 44/2013/QĐ-TTg 1. Ngay khi bán hàng, nhân viên bán hàng đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Khai hải quan 1. Việc khai hải quan được thực hiện trên mẫu tờ khai hải quan do Bộ Tài chính quy định. 2. Người khai hải quan khai đầy đủ, chính xác, rõ ràng về tên và mã số hàng hoá, đơn vị tính, số lượng, trọng lượng, chất lượng, xuất xứ, đơn giá, trị giá hải quan, các loại thuế suất và các tiêu chí khác quy định tại tờ khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Khai hải quan
  • 1. Việc khai hải quan được thực hiện trên mẫu tờ khai hải quan do Bộ Tài chính quy định.
  • 2. Người khai hải quan khai đầy đủ, chính xác, rõ ràng về tên và mã số hàng hoá, đơn vị tính, số lượng, trọng lượng, chất lượng, xuất xứ, đơn giá, trị giá hải quan, các loại thuế suất và các tiêu c...
Removed / left-side focus
  • Đối tượng là người xuất cảnh, quá cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế cửa khẩu xuất cảnh, hoặc trên tàu bay quy định tại điểm a, b, khoản 1, khoản 2, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế ba...
  • 1. Ngay khi bán hàng, nhân viên bán hàng đề nghị người mua hàng xuất trình Hộ chiếu, Thẻ lên tàu bay-Boarding Pass, và có trách nhiệm nhập dữ liệu vào máy tính những thông tin:
  • a) Họ và tên người mua hàng đúng theo Hộ chiếu/giấy thông hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng là người nhập cảnh tại cửa khẩu quốc tế sân bay quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 44/2013/QĐ-TTg: Khi bán hàng, nhân viên bán hàng thực hiện đầy đủ các công việc nêu tại khoản 1, 2 Điều 8 Thông tư này, đồng thời: 1. Sao chụp hộ chiếu (trang có ảnh và trang đóng dấu nhập cảnh của công an cửa khẩu) hoặc...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký tờ khai hải quan 1. Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan a) Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Luật Hải quan; b) Đối với hàng hoá xuất khẩu qua cửa khẩu đường sông quốc tế, đường bộ, đường hàng không, bưu điện quốc tế, thời gian...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đăng ký tờ khai hải quan
  • 1. Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan
  • a) Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Luật Hải quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đối tượng là người nhập cảnh tại cửa khẩu quốc tế sân bay quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 44/2013/QĐ-TTg:
  • Khi bán hàng, nhân viên bán hàng thực hiện đầy đủ các công việc nêu tại khoản 1, 2 Điều 8 Thông tư này, đồng thời:
  • 1. Sao chụp hộ chiếu (trang có ảnh và trang đóng dấu nhập cảnh của công an cửa khẩu) hoặc Thẻ lên tàu bay (Boarding pass).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng là người chờ xuất cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại điểm c, Khoản 1, Điều 5 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg 1. Khi bán hàng, nhân viên bán hàng có trách nhiệm: a) Thực hiện đầy đủ các công việc quy định tại khoản 1, 2 Điều 8, Thông tư này. Riêng số hiệu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra hồ sơ hải quan 1. Nội dung kiểm tra gồm: kiểm tra nội dung khai của người khai hải quan trên tờ khai hải quan, đối chiếu nội dung khai với các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan quy định tại Điều 7 Nghị định này; kiểm tra sự phù hợp giữa nội dung khai với quy định hiện hành của pháp luật. 2. Mức độ kiểm tra: a) Đối với chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra hồ sơ hải quan
  • 1. Nội dung kiểm tra gồm: kiểm tra nội dung khai của người khai hải quan trên tờ khai hải quan, đối chiếu nội dung khai với các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan quy định tại Điều 7 Nghị định này
  • kiểm tra sự phù hợp giữa nội dung khai với quy định hiện hành của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đối tượng là người chờ xuất cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại điểm c, Khoản 1, Điều 5 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg
  • 1. Khi bán hàng, nhân viên bán hàng có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện đầy đủ các công việc quy định tại khoản 1, 2 Điều 8, Thông tư này. Riêng số hiệu chuyến bay (flight), ngày bay (date) được lấy thông tin trên vé của khách mua hàng đã được xác nhận chỗ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng là cơ quan, tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại khoản 3, Điều 5 và khoản 2, Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg Khi bán hàng, nhân viên bán hàng có trách nhiệm thực hiện như sau: 1. Ghi đầy đủ, ch...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra thực tế hàng hoá 1. Nội dung kiểm tra gồm: kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, trọng lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ của hàng hoá. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hoá với hồ sơ hải quan. 2. Mức độ kiểm tra: a) Miễn kiểm tra thực tế hàng hoá đối với: a1) Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của chủ hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra thực tế hàng hoá
  • 1. Nội dung kiểm tra gồm: kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, trọng lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ của hàng hoá. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hoá với hồ sơ hải quan.
  • 2. Mức độ kiểm tra:
Removed / left-side focus
  • Đối tượng là cơ quan, tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại khoản 3, Điều 5 và khoản 2, Điều 6 Quy chế...
  • Khi bán hàng, nhân viên bán hàng có trách nhiệm thực hiện như sau:
  • 1. Ghi đầy đủ, chính xác các nội dung quy định trên hóa đơn bán hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi về thuế theo quy định của Thủ tướng Chính phủ mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại khoản 3, Điều 5 và khoản 2, Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg Khi bán hàng, nhân viên bán hàng có trách nhiệm thực hiện như sau: 1. Trừ lùi lượn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thông quan hàng hoá 1. Cơ quan hải quan thông quan hàng hoá căn cứ vào: a) Khai báo của người khai hải quan hoặc kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước, tổ chức giám định đối với trường hợp hàng hoá miễn kiểm tra thực tế; b) Kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa của cơ quan hải quan đối với trường hợp hàng hoá được kiểm tra thực t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thông quan hàng hoá
  • 1. Cơ quan hải quan thông quan hàng hoá căn cứ vào:
  • a) Khai báo của người khai hải quan hoặc kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước, tổ chức giám định đối với trường hợp hàng hoá miễn kiểm tra thực tế;
Removed / left-side focus
  • Đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi về thuế theo quy định của Thủ tướng Chính phủ mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại khoản 3, Điều 5 và khoản 2, Điều 6 Quy ch...
  • Khi bán hàng, nhân viên bán hàng có trách nhiệm thực hiện như sau:
  • 1. Trừ lùi lượng hàng hóa mua tại cửa hàng trên văn bản cấp phép lượng hàng được miễn thuế, có Lãnh đạo cửa hàng xác nhận.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Đối với văn bản quy định tại khoản 1 Điều này: Right: a) Trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 25 Luật Hải quan;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng là thuyền viên làm việc trên tàu biển vận tải quốc tế quy định tại khoản 4, Điều 5 và khoản 3, Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg 1. Trường hợp mua hàng miễn thuế phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt chung của thuyền viên trong thời gian tàu neo đậu tại cảng biển Việt Nam chờ xuất cảnh: a) Thuyền...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 1. Hàng hoá chịu sự giám sát hải quan gồm: a) Hàng hóa đã làm xong thủ tục hải quan xuất khẩu nhưng chưa thực xuất khẩu; b) Hàng hóa đã làm xong thủ tục hải quan nhập khẩu nhưng chưa được thông quan; c) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chưa làm thủ tục hải quan được lưu trong kho, bãi thuộc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  • 1. Hàng hoá chịu sự giám sát hải quan gồm:
  • a) Hàng hóa đã làm xong thủ tục hải quan xuất khẩu nhưng chưa thực xuất khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đối tượng là thuyền viên làm việc trên tàu biển vận tải quốc tế quy định tại khoản 4, Điều 5 và khoản 3, Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg
  • 1. Trường hợp mua hàng miễn thuế phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt chung của thuyền viên trong thời gian tàu neo đậu tại cảng biển Việt Nam chờ xuất cảnh:
  • a) Thuyền viên trên tàu được phép mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế 01(một) lần theo định lượng cụ thể sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU ĐÃ NỘP THUẾ VÀ HÀNG HÓA SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM ĐƯA VÀO BÁN TẠI CỬA HÀNG MIỄN THUẾ

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THU THUẾ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THU THUẾ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC
  • ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ
  • NHẬP KHẨU ĐÃ NỘP THUẾ VÀ HÀNG HÓA SẢN XUẤT TẠI
  • VIỆT NAM ĐƯA VÀO BÁN TẠI CỬA HÀNG MIỄN THUẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hàng hóa sản xuất tại Việt Nam 1. Hàng hóa sản xuất tại Việt Nam bao gồm hàng hoá được sản xuất từ nguyên liệu, vật tư trong nước, và hoặc nhập khẩu. 2. Hàng sản xuất tại Việt Nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế là mặt hàng không thuộc danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu. Nếu là mặt hàng xuất khẩu có điều kiện...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Niêm phong hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Các trường hợp sau đây phải niêm phong hải quan: 1. Hàng hoá nhập khẩu chuyển cửa khẩu. 2. Hàng hoá nhập khẩu chuyển cảng được dỡ xuống cửa khẩu nhập và xếp lên phương tiện vận tải khác để vận chuyển đến cảng đích. 3. Hàng hoá xuất khẩu được kiểm tra tại địa điểm ngoài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Niêm phong hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
  • Các trường hợp sau đây phải niêm phong hải quan:
  • 1. Hàng hoá nhập khẩu chuyển cửa khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hàng hóa sản xuất tại Việt Nam
  • 1. Hàng hóa sản xuất tại Việt Nam bao gồm hàng hoá được sản xuất từ nguyên liệu, vật tư trong nước, và hoặc nhập khẩu.
  • Hàng sản xuất tại Việt Nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế là mặt hàng không thuộc danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế, hàng hóa sản xuất tại Việt Nam 1. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế, hàng hóa sản xuất tại Việt Nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế được coi là hàng hóa xuất khẩu và tuân thủ chính sách mặt hàng theo quy định của pháp luật, thực hiện tại Chi cục...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ 1. Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ coi như hàng xuất khẩu; hàng hoá nhập khẩu tại chỗ coi như hàng nhập khẩu, phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu và chính sách thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Căn cứ để xác địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ coi như hàng xuất khẩu
  • hàng hoá nhập khẩu tại chỗ coi như hàng nhập khẩu, phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu và chính sách thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
  • 2. Căn cứ để xác định hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ là hàng hoá phải có hai hợp đồng riêng biệt:
Removed / left-side focus
  • Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế, hàng hóa sản xuất tại Việt Nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế được coi là hàng hóa xuất khẩu và tuân thủ chính sách mặt hàng theo quy đị...
  • 2. Trách nhiệm của thương nhân:
  • a) Thương nhân bán hàng đăng ký tờ khai xuất khẩu, thương nhân mua hàng (thương nhân kinh doanh bán hàng miễn thuế) đăng ký tờ khai nhập khẩu, thủ tục hải quan thực hiện theo quy định đối với hàng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế, hàng hóa sản xuất tại Việt Nam Right: Điều 15. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU BÁN TẠI CỬA HÀNG MIỄN THUẾ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Open section

Chương VI

Chương VI KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ
  • NHẬP KHẨU BÁN TẠI CỬA HÀNG MIỄN THUẾ CHUYỂN
  • MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đối với hàng hóa tái xuất 1. Thương nhân nộp cho Hải quan: văn bản đề nghị tái xuất. 2. Thủ tục tái xuất hàng thực hiện theo quy định hiện hành như thủ tục hải quan đối với lô hàng tái xuất.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc quản lý hải quan đối với hàng chuyển cảng, chuyển cửa khẩu, quá cảnh Hàng hóa chuyển cảng, chuyển cửa khẩu, quá cảnh phải đảm bảo các điều kiện sau: giữ nguyên trạng hàng hoá, niêm phong; vận chuyển đúng tuyến đường, địa điểm, cửa khẩu và thời gian đăng ký trong hồ sơ hải quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc quản lý hải quan đối với hàng chuyển cảng, chuyển cửa khẩu, quá cảnh
  • Hàng hóa chuyển cảng, chuyển cửa khẩu, quá cảnh phải đảm bảo các điều kiện sau: giữ nguyên trạng hàng hoá, niêm phong; vận chuyển đúng tuyến đường, địa điểm, cửa khẩu và thời gian đăng ký trong hồ...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đối với hàng hóa tái xuất
  • 1. Thương nhân nộp cho Hải quan: văn bản đề nghị tái xuất.
  • 2. Thủ tục tái xuất hàng thực hiện theo quy định hiện hành như thủ tục hải quan đối với lô hàng tái xuất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đối với hàng hóa được đưa vào bán ở thị trường nội địa 1. Thương nhân nộp cho Hải quan các chứng từ sau: a) Văn bản đề nghị hàng hóa chuyển vào bán ở thị trường nội địa, ghi rõ từng mặt hàng, mã số hàng, số lượng, trị giá, số tờ khai tạm nhập. b) Giấy phép của Bộ Công Thương (nếu mặt hàng khi nhập khẩu có giấy phép của Bộ Công...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hàng hoá chuyển cảng 1. Hàng hoá nhập khẩu chuyển cảng là hàng hoá từ nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam đến cửa khẩu nhập, nhưng được người vận tải tiếp tục vận chuyển đến cảng đích ghi trên vận tải đơn theo hợp đồng vận tải để làm thủ tục nhập khẩu. Cảng đích là cửa khẩu cảng biển quốc tế, cửa khẩu cảng hàng không dân dụng qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hàng hoá chuyển cảng
  • Hàng hoá nhập khẩu chuyển cảng là hàng hoá từ nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam đến cửa khẩu nhập, nhưng được người vận tải tiếp tục vận chuyển đến cảng đích ghi trên vận tải đơn theo hợp đồng vận...
  • Cảng đích là cửa khẩu cảng biển quốc tế, cửa khẩu cảng hàng không dân dụng quốc tế, cửa khẩu ga đường sắt liên vận quốc tế, cửa khẩu đường bộ, bưu điện quốc tế, cửa khẩu cảng sông quốc tế và cảng n...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Đối với hàng hóa được đưa vào bán ở thị trường nội địa
  • 1. Thương nhân nộp cho Hải quan các chứng từ sau:
  • a) Văn bản đề nghị hàng hóa chuyển vào bán ở thị trường nội địa, ghi rõ từng mặt hàng, mã số hàng, số lượng, trị giá, số tờ khai tạm nhập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VII

Chương VII QUY ĐỊNH VỀ THANH KHOẢN HỒ SƠ

Open section

Chương VII

Chương VII THÔNG TIN HẢI QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THÔNG TIN HẢI QUAN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ THANH KHOẢN HỒ SƠ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ thanh khoản Hồ sơ thanh khoản gồm: 1. Hồ sơ nộp cho cơ quan hải quan a) Công văn đề nghị thanh khoản; b) Bảng kê tổng hợp số lượng hàng đưa vào, bán ra, tiêu thụ nội địa, tiêu hủy, tái xuất, và hàng tồn theo từng mặt hàng trong tờ khai tạm nhập hoặc tạm xuất (theo Mẫu số 05/BKTHSLHHCHMT - Bảng kê tổng hợp số lượng hàng h...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hàng hoá chuyển cửa khẩu 1. Hàng hoá xuất khẩu chuyển cửa khẩu là hàng hoá xuất khẩu đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan, được vận chuyển từ địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu, địa điểm kiểm tra hàng hóa ở nội địa đến cửa khẩu xuất. 2. Hàng hoá nhập khẩu chuyển cửa khẩu là hàng hoá nhập khẩu đang chịu sự kiểm tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng hoá xuất khẩu chuyển cửa khẩu là hàng hoá xuất khẩu đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan, được vận chuyển từ địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu, địa điểm kiểm tra hàng hóa ở nội...
  • Hàng hoá nhập khẩu chuyển cửa khẩu là hàng hoá nhập khẩu đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan, được vận chuyển từ cửa khẩu nhập đến địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu, địa điểm kiểm t...
  • 3. Hàng hoá nhập khẩu được chuyển cửa khẩu gồm:
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ thanh khoản gồm:
  • 1. Hồ sơ nộp cho cơ quan hải quan
  • a) Công văn đề nghị thanh khoản;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Hồ sơ thanh khoản Right: Điều 18. Hàng hoá chuyển cửa khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục thanh khoản 1. Thương nhân kinh doanh hàng miễn thuế nộp hồ sơ thanh khoản theo từng tờ khai tạm nhập, tạm xuất vào tuần đầu tiên của mỗi tháng nhưng không vượt quá thời hạn được quy định tại điểm b, c, d Khoản 3 Điều 1 Quy chế ban hành kèm Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg. 2. Trên cơ sở hồ sơ thanh khoản do thương nhân nộ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hàng hóa quá cảnh 1. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh phải được thực hiện tại trụ sở hải quan cửa khẩu nhập đầu tiên và cửa khẩu xuất cuối cùng. 2. Hàng hoá quá cảnh không qua lãnh thổ đất liền được lưu kho trong khu vực cửa khẩu. 3. Hàng hoá quá cảnh có lưu kho ngoài khu vực cửa khẩu hoặc đi qua lãnh thổ đất liền th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Hàng hoá quá cảnh không qua lãnh thổ đất liền được lưu kho trong khu vực cửa khẩu.
  • 3. Hàng hoá quá cảnh có lưu kho ngoài khu vực cửa khẩu hoặc đi qua lãnh thổ đất liền thì phải xin phép Bộ Thương mại.
  • 4. Chứng từ phải nộp khi làm thủ tục hải quan cho hàng hoá quá cảnh:
Removed / left-side focus
  • Thương nhân kinh doanh hàng miễn thuế nộp hồ sơ thanh khoản theo từng tờ khai tạm nhập, tạm xuất vào tuần đầu tiên của mỗi tháng nhưng không vượt quá thời hạn được quy định tại điểm b, c, d Khoản 3...
  • Trên cơ sở hồ sơ thanh khoản do thương nhân nộp, xuất trình, cơ quan hải quan tiến hành thanh khoản tờ khai theo quy định, trong trường hợp cần thiết Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố quyết đ...
  • 3. Sau khi thanh khoản tờ khai hải quan, thương nhân phải lưu giữ hồ sơ bán hàng theo chế độ kế toán quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Thủ tục thanh khoản Right: Điều 19. Hàng hóa quá cảnh
  • Left: c) Thủ tục thanh khoản đối với hàng hóa đổ vỡ, hư hỏng, mất phẩm chất, kém chất lượng thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. Right: 1. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh phải được thực hiện tại trụ sở hải quan cửa khẩu nhập đầu tiên và cửa khẩu xuất cuối cùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VIII

Chương VIII KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHEN THƯỞNG
  • VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng12năm 2013. Bãi bỏ Thông tư số 120/2009/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17 tháng 2 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ và các văn b...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ nước ngoài vào, ra cảng trung chuyển 1. Hàng hoá trung chuyển là hàng hoá từ nước ngoài đưa vào cảng trung chuyển, sau đó tiếp tục được đưa ra nước ngoài. Hàng hoá trung chuyển được đưa ra nước ngoài toàn bộ hoặc từng phần của lô hàng đã chuyển vào cảng. 2. Hàng hoá trung chuyển phải khai h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ nước ngoài vào, ra cảng trung chuyển
  • 1. Hàng hoá trung chuyển là hàng hoá từ nước ngoài đưa vào cảng trung chuyển, sau đó tiếp tục được đưa ra nước ngoài. Hàng hoá trung chuyển được đưa ra nước ngoài toàn bộ hoặc từng phần của lô hàng...
  • 2. Hàng hoá trung chuyển phải khai hải quan, chịu sự giám sát hải quan trong suốt quá trình lưu giữ tại cảng. Việc kiểm tra thực tế hàng hoá trung chuyển chỉ áp dụng trong trường hợp có dấu hiệu vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng12năm 2013.
  • Bãi bỏ Thông tư số 120/2009/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17 tháng...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI
Mục 2 Mục 2 HÀNG HOÁ CHUYỂN CẢNG, CHUYỂN CỬA KHẨU, QUÁ CẢNH
Mục 3 Mục 3 HÀNG HOÁ ĐƯA VÀO, ĐƯA RA CẢNG TRUNG CHUYỂN, KHU THƯƠNG MẠI TỰ DO, KHO NGOẠI QUAN, KHO BẢO THUẾ
Điều 21. Điều 21. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu thương mại tự do Hàng hoá đưa vào, đưa ra khu thương mại tự do chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan như sau: 1. Hàng hóa từ nước ngoài đưa vào khu thương mại tự do, hàng hóa đưa từ khu thương mại tự do ra nước ngoài phải khai hải quan. Kiểm tra thực tế hàng hóa chỉ áp dụng t...
Điều 22. Điều 22. Kho ngoại quan 1. Kho ngoại quan là khu vực kho, bãi được ngăn cách với khu vực xung quanh để tạm lưu giữ, bảo quản hoặc thực hiện các dịch vụ đối với hàng hoá từ nước ngoài hoặc từ trong nước đưa vào kho theo hợp đồng thuê kho ngoại quan được ký giữa chủ kho ngoại quan và chủ hàng. 2. Kho ngoại quan được phép thành lập ở các...
Điều 23. Điều 23. Các dịch vụ được thực hiện trong kho ngoại quan Chủ hàng hoá gửi kho ngoại quan trực tiếp thực hiện hoặc uỷ quyền cho chủ kho ngoại quan thực hiện các dịch vụ sau đối với hàng hoá gửi kho ngoại quan: 1. Gia cố, chia gói, đóng gói bao bì; phân loại phẩm cấp hàng hoá, bảo dưỡng hàng hoá. 2. Làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa...
Điều 24. Điều 24. Thuê kho ngoại quan 1. Đối tượng được phép thuê kho ngoại quan: a) Thương nhân Việt Nam được phép kinh doanh xuất nhập khẩu thuộc các thành phần kinh tế; b) Thương nhân nước ngoài; c) Tổ chức, cá nhân nước ngoài. 2. Hợp đồng thuê kho ngoại quan: Hợp đồng thuê kho ngoại quan do chủ kho ngoại quan và chủ hàng thoả thuận theo quy...
Điều 25. Điều 25. Quản lý lưu giữ, bảo quản hàng hoá gửi kho ngoại quan 1. Hàng hoá từ Việt Nam đã làm xong thủ tục hải quan xuất khẩu, hàng hoá từ nước ngoài muốn quá cảnh, lưu kho tại Việt Nam để chờ xuất khẩu sang nước thứ ba hoặc làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam của các đối tượng được phép thuê kho ngoại quan quy định tại khoản 1 Điều 24...