Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 14
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về lập, quản lý và việc thực hiện hoàn thuế từ Quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về lập, quản lý Quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi chung là Quỹ hoàn thuế) và việc thực hiện hoàn thuế giá trị gia tăng cho các đối tượng được hoàn thuế theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổng cục thuế, Vụ Ngân sách Nhà nước, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế các tỉnh thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Cục thuế), Kho bạc nhà nước cấp tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao và quy định tại Thông tư này có trách nhiệm lập dự toán, quản lý và thực hiện việc hoàn thuế từ Quỹ ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc lập và quản lý Quỹ hoàn thuế Quỹ hoàn thuế được lập và hình thành từ nguồn thu thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa nhập khẩu. Quỹ hoàn thuế được mở tài khoản để quản lý tập trung tại Kho bạc Nhà nước và do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế làm chủ tài khoản theo ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Dự toán kinh phí dành cho Quỹ hoàn thuế 1. Dự toán kinh phí dành cho Quỹ hoàn thuế (sau đây gọi chung là dự toán Quỹ hoàn thuế) được lập cùng với dự toán ngân sách nhà nước hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh số thuế giá trị gia tăng phải hoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý kinh phí dành cho Quỹ hoàn thuế 1. Căn cứ dự toán Quỹ hoàn thuế được duyệt, Vụ Ngân sách Nhà nước thông báo cho Tổng cục Thuế thực hiện quản lý, theo dõi chi Quỹ hoàn thuế tại Kho bạc Nhà nước. 2. Căn cứ dự toán Quỹ hoàn thuế được duyệt, dự kiến chi hoàn thuế giá trị gia tăng, tình hình thực hiện thu thuế giá trị gia tă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Thực hiện hoàn thuế 1. Việc xem xét, quyết định hoàn thuế được thực hiện theo quy định tại Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Trong quá trình thực hiện, cơ quan thuế phải thực hiện kiểm soát, đối chiếu việc hoàn thuế với phạm vi hạn mức sử dụng Quỹ hoàn thuế được giao. Trường hợp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý chi tiêu 1. Đơn vị chủ trì phải sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ đúng mục đích, có hiệu quả, theo đúng quy định về tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu hiện hành và mức chi cho nội dung chương trình theo quy định tại Thông tư này. 2. Đối với các nội dung chi chưa có chế độ hướng dẫn, căn cứ theo hợp đồng, ho...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thực hiện hoàn thuế
  • 1. Việc xem xét, quyết định hoàn thuế được thực hiện theo quy định tại Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.
  • Trong quá trình thực hiện, cơ quan thuế phải thực hiện kiểm soát, đối chiếu việc hoàn thuế với phạm vi hạn mức sử dụng Quỹ hoàn thuế được giao.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý chi tiêu
  • Đơn vị chủ trì phải sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ đúng mục đích, có hiệu quả, theo đúng quy định về tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu hiện hành và mức chi cho nội dung chương trình theo quy...
  • Đối với các nội dung chi chưa có chế độ hướng dẫn, căn cứ theo hợp đồng, hoá đơn chứng từ chi tiêu thực tế, hợp lý, hợp pháp theo quy định của pháp luật, đơn vị chủ trì phải chịu trách nhiệm về các...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thực hiện hoàn thuế
  • 1. Việc xem xét, quyết định hoàn thuế được thực hiện theo quy định tại Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.
  • Trong quá trình thực hiện, cơ quan thuế phải thực hiện kiểm soát, đối chiếu việc hoàn thuế với phạm vi hạn mức sử dụng Quỹ hoàn thuế được giao.
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc quản lý chi tiêu 1. Đơn vị chủ trì phải sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ đúng mục đích, có hiệu quả, theo đúng quy định về tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu hiện hành và mức chi cho nội dung chư...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi Quỹ hoàn thuế Quỹ hoàn thuế được sử dụng chi hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nộp thuế được hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Luật Thuế giá trị gia tăng và các văn bản hướng dẫn thực hiện. Trường hợp người nộp thuế được hoàn số thuế giá trị gia tăng nộp thừa theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chế độ chi tiêu và quản lý tài chính áp dụng đối với các đề án xúc tiến đầu tư quốc gia được phê duyệt và thực hiện theo quy định tại Quy chế xây dựng và thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia ban hành kèm Quyết định số 26/2012/QĐ-TTg ngày 8/6/2012 của Thủ tướng Chính phủ (sau...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nội dung chi Quỹ hoàn thuế
  • Quỹ hoàn thuế được sử dụng chi hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nộp thuế được hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Luật Thuế giá trị gia tăng và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
  • Trường hợp người nộp thuế được hoàn số thuế giá trị gia tăng nộp thừa theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế thì thực hiện giảm thu ngân sách trun...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn chế độ chi tiêu và quản lý tài chính áp dụng đối với các đề án xúc tiến đầu tư quốc gia được phê duyệt và thực hiện theo quy định tại Quy chế xây dựng và thực hiện chương trì...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung chi Quỹ hoàn thuế
  • Quỹ hoàn thuế được sử dụng chi hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nộp thuế được hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Luật Thuế giá trị gia tăng và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
  • Trường hợp người nộp thuế được hoàn số thuế giá trị gia tăng nộp thừa theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế thì thực hiện giảm thu ngân sách trun...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chế độ chi tiêu và quản lý tài chính áp dụng đối với các đề án xúc tiến đầu tư quốc gia được phê duyệt và thực hiện theo quy định tại Quy chế xây dựng và thực hiện chư...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Quy trình thực hiện chi hoàn thuế 1. Trường hợp việc hoàn thuế do Tổng cục Thuế thực hiện Khi nhận được Quyết định hoàn thuế giá trị gia tăng hoặc Quyết định về việc hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước do Tổng cục Thuế gửi và hồ sơ kèm theo theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư này, Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục tạm ứng và quyết toán kinh phí hỗ trợ 1. Tạm ứng kinh phí a) Căn cứ quyết định phê duyệt chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong phạm vi kế hoạch ngân sách nhà nước đã thông báo, đơn vị chủ trì gửi dự toán chi tiết đã được cơ quan chủ quản chương trình hoặc cơ quan chủ qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy trình thực hiện chi hoàn thuế
  • 1. Trường hợp việc hoàn thuế do Tổng cục Thuế thực hiện
  • Khi nhận được Quyết định hoàn thuế giá trị gia tăng hoặc Quyết định về việc hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước do Tổng cục Thuế gửi và hồ sơ kèm theo theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thôn...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thủ tục tạm ứng và quyết toán kinh phí hỗ trợ
  • 1. Tạm ứng kinh phí
  • a) Căn cứ quyết định phê duyệt chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong phạm vi kế hoạch ngân sách nhà nước đã thông báo, đơn vị chủ trì gửi dự toán...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy trình thực hiện chi hoàn thuế
  • 1. Trường hợp việc hoàn thuế do Tổng cục Thuế thực hiện
  • Khi nhận được Quyết định hoàn thuế giá trị gia tăng hoặc Quyết định về việc hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước do Tổng cục Thuế gửi và hồ sơ kèm theo theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thôn...
Target excerpt

Điều 9. Thủ tục tạm ứng và quyết toán kinh phí hỗ trợ 1. Tạm ứng kinh phí a) Căn cứ quyết định phê duyệt chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong phạm vi kế hoạch ngân s...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm soát chi hoàn thuế giá trị gia tăng tại cơ quan kho bạc nhà nước 1. Cơ quan Kho bạc Nhà nước nơi tiếp nhận Quyết định hoàn thuế giá trị gia tăng và hồ sơ kèm theo có trách nhiệm: a) Kiểm soát tính đầy đủ, phù hợp quy định của pháp luật (như về thẩm quyền quyết định; về tính hợp lệ) của hồ sơ đề nghị cơ quan Kho bạc Nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Tổng cục Thuế 1. Phối hợp với Vụ Ngân sách Nhà nước lập, trình Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt dự toán Quỹ hoàn thuế; bổ sung kinh phí cho Quỹ hoàn thuế theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này. 2. Hướng dẫn các Cục thuế xây dựng dự kiến chi hoàn thuế giá trị gia tăng. 3. Phân bổ và thông báo hạn mức sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước 1. Mở tài khoản quỹ hoàn thuế theo quy định tại Điều 3 Thông tư này. 2. Theo dõi, kiểm soát chi hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Thông tư này. 3. Thực hiện chi hoàn thuế giá trị gia tăng cho các đối tượng được hoàn thuế theo đúng quy định. 4. Phối hợp với cơ quan thuế để thực hiện k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chương trình Kinh phí thực hiện chương trình Xúc tiến đầu tư quốc gia được bố trí từ ngân sách nhà nước cho nội dung xúc tiến đầu tư quốc gia được Quốc hội phê chuẩn hàng năm, các khoản thu và các nguồn tài trợ hợp pháp khác (nếu có).

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước
  • 1. Mở tài khoản quỹ hoàn thuế theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.
  • 2. Theo dõi, kiểm soát chi hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chương trình
  • Kinh phí thực hiện chương trình Xúc tiến đầu tư quốc gia được bố trí từ ngân sách nhà nước cho nội dung xúc tiến đầu tư quốc gia được Quốc hội phê chuẩn hàng năm, các khoản thu và các nguồn tài trợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước
  • 1. Mở tài khoản quỹ hoàn thuế theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.
  • 2. Theo dõi, kiểm soát chi hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Thông tư này.
Target excerpt

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chương trình Kinh phí thực hiện chương trình Xúc tiến đầu tư quốc gia được bố trí từ ngân sách nhà nước cho nội dung xúc tiến đầu tư quốc gia được Quốc hội phê chuẩn hàng năm, các khoả...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Vụ Ngân sách Nhà nước 1. Phối hợp với Tổng cục Thuế lập dự toán Quỹ hoàn thuế, tổng hợp vào ngân sách nhà nước hàng năm. 2. Phối hợp với Tổng cục Thuế điều hành dự toán Quỹ hoàn thuế được duyệt; trường hợp dự toán không đủ, phối hợp với Tổng cục Thuế trình Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, giải quyết theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III

Mục III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Bãi bỏ Quyết định số 1632/1998/QĐ-BTC ngày 17 tháng 11 năm 1998 về việc ban hành Quy chế lập, quản lý, sử dụng quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng và Quyết định số 96/2002/QĐ-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2002 về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng cơ quan Thuế, Kho bạc Nhà nước, Vụ Ngân sách Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện theo nội dung Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị chủ trì chương trình là các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ban quản lý các khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao có đề án xúc tiến đầu tư quốc gia được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình: các cơ q...
Mục 2 Mục 2 QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Điều 5. Điều 5. Nội dung chi và mức hỗ trợ Bao gồm các khoản chi cho các nội dung của chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia được quy định tại Điều 3 Chương I Quy chế xây dựng và thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 26/2012/QĐ-TTg ngày 8/6/2012 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể: 1. Hỗ trợ 100% kinh phí á...
Điều 6. Điều 6. Định mức chi cho các nội dung của chương trình Ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí cho các đề án xúc tiến đầu tư quốc gia theo nội dung chi được quy định tại Điều 5 Thông tư này và được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo mức chi thực tế hợp lý nhưng không vượt quá các định mức chi hiện hành quy định đối với cơ quan hành chính nhà...
Điều 7. Điều 7. Đối với hoạt động xúc tiến đầu tư của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý các khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý các khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao căn cứ vào hướng dẫn về nội dung và mức chi quy định tại thông tư này để thực hiện...
Mục 3 Mục 3 QUY ĐỊNH VỀ LẬP DỰ TOÁN, PHÂN BỔ KINH PHÍ, TẠM ỨNG QUYẾT TOÁN CHƯƠNG TRÌNH