Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 28
Right-only sections 44

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành “Quy định quản lý quy hoạch, quản lý đầu tư, quản lý khai thác khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Hà Nam”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý quy hoạch, quản lý đầu tư, quản lý khai thác khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 1645/QĐ-UBND ngày 12 tháng 07 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành "Quy định phối hợp quản lý hạ tầng kỹ thuật và tài chính khu đô thị mới trên địa bàn tỉnh Hà Nam".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu nhà ở và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng QUY ĐỊNH Quản lý quy hoạch, quản lý đầu tư, quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định quản lý quy hoạch, quản lý đầu tư, quản lý khai thác khu đô thị mới, khu nhà ở (gọi chung là dự án khu đô thị) trong quá trình tổ chức thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia vào quá trình quản lý và thực hiện các dự án khu đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Lập, thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị 1. Trên cơ sở quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; Sở Xây dựng hoặc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) tổ chức lập và thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp vớí Uỷ ban nhân dân cấp huyện tổ chức lấy ý kiến cộng đồng dân cư khu vực quy hoạch trước khi thẩm định, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; công bố công khai quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt theo quy định. 2. Sở Xây dựng cung cấp thông tin về quy ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập, thẩm định báo cáo đầu tư dự án khu đô thị 1. Trên cơ sở quy hoạch chi tiết 1/2.000 được phê duyệt, bên mời thầu tổ chức lập báo cáo đầu tư dự án khu đô thị (thời gian 20 ngày), trình Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối thẩm định (thời gian 10 ngày) và trình Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận (thời gian 07 ngày); Báo cáo đầu tư l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư khu đô thị 1. Trên cơ sở quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt, Chủ đầu tư dự án khu đô thị có trách nhiệm lập dự án đầu tư khu đô thị, Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định dự án trong thời gian 30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ); thời gian c...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế ba bước; b) Các tiêu chuẩn xây dựng và chỉ dẫn k...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư khu đô thị
  • 1. Trên cơ sở quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt, Chủ đầu tư dự án khu đô thị có trách nhiệm lập dự án đầu tư khu đô thị, Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định dự...
  • thời gian chấp thuận cho phép đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh là 10 ngày làm việc.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trườn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư khu đô thị
  • 1. Trên cơ sở quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt, Chủ đầu tư dự án khu đô thị có trách nhiệm lập dự án đầu tư khu đô thị, Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định dự...
  • thời gian chấp thuận cho phép đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh là 10 ngày làm việc.
Rewritten clauses
  • Left: đạt tiêu chuẩn vệ sinh môi trường về cấp, thoát nước và vệ sinh đô thị Right: b) Các tiêu chuẩn xây dựng và chỉ dẫn kỹ thuật được áp dụng;
Target excerpt

Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt Điều lệ quản lý thực hiện dự án khu đô thị 1. Chủ đầu tư dự án khu đô thị soạn thảo Điều lệ quản lý thực hiện dự án khu đô thị gửi Ban Quản lý phát triển khu đô thị thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước khi thực hiện dự án (nội dung Điều lệ theo quy định tại khoản 1, Điều 16, Nghị định...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng. Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt Điều lệ quản lý thực hiện dự án khu đô thị
  • Chủ đầu tư dự án khu đô thị soạn thảo Điều lệ quản lý thực hiện dự án khu đô thị gửi Ban Quản lý phát triển khu đô thị thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước khi thực hiện dự án (nội...
  • 2. Chủ đầu tư dự án khu đô thị, chủ đầu tư các dự án cấp 2 (nếu có) có trách nhiệm thực hiện đúng Điều lệ quản lý dự án khu đô thị đã phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  • Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận.
  • Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt Điều lệ quản lý thực hiện dự án khu đô thị
  • Chủ đầu tư dự án khu đô thị soạn thảo Điều lệ quản lý thực hiện dự án khu đô thị gửi Ban Quản lý phát triển khu đô thị thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước khi thực hiện dự án (nội...
  • 2. Chủ đầu tư dự án khu đô thị, chủ đầu tư các dự án cấp 2 (nếu có) có trách nhiệm thực hiện đúng Điều lệ quản lý dự án khu đô thị đã phê duyệt.
Target excerpt

Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà t...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHU ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập thiết kế bản vẽ thi công; trường hợp chủ đầu tư có đủ điều kiện năng lực thì tự thiết kế; trường hợp chủ đầu tư không có đủ điều kiện năng lực thì thuê tổ chức tư vấn thiết kế. 2. Thiết kế bản vẽ thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Quản lý chất lượng xây dựng công trình trong khu đô thị 1. Chủ đầu tư phải tổ chức hệ thống bộ máy để quản lý chất lượng xây dựng công trình và chịu trách nhiệm toàn diện về chất lượng công trình thuộc dự án kể từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư đến khi nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác sử dụng theo quy định của...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây: a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế; b) Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khả...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quản lý chất lượng xây dựng công trình trong khu đô thị
  • 1. Chủ đầu tư phải tổ chức hệ thống bộ máy để quản lý chất lượng xây dựng công trình và chịu trách nhiệm toàn diện về chất lượng công trình thuộc dự án kể từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầ...
  • Nghị định số 49/2008/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và Nghị định số 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý chất lượng xây dựng công trình trong khu đô thị
  • 1. Chủ đầu tư phải tổ chức hệ thống bộ máy để quản lý chất lượng xây dựng công trình và chịu trách nhiệm toàn diện về chất lượng công trình thuộc dự án kể từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầ...
  • Nghị định số 49/2008/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và Nghị định số 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
Target excerpt

Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây: a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng 1. Bảo hành công trình: Theo quy định tại khoản 4, Điều 5 và khoản 1, Điều 19 của Nghị định 02/2006/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ. Cụ thể như sau: a) Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bảo hành công trình do mình thực hiện theo thời gian thỏa thuận với chủ đầu tư dự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
  • 1. Bảo hành công trình: Theo quy định tại khoản 4, Điều 5 và khoản 1, Điều 19 của Nghị định 02/2006/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ. Cụ thể như sau:
  • a) Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bảo hành công trình do mình thực hiện theo thời gian thỏa thuận với chủ đầu tư dự án khu đô thị;
Added / right-side focus
  • 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng.
  • 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu chí khác nhau thì cấp của công trình được xác định theo tiêu chí của cấp cao nhất.
Removed / left-side focus
  • 1. Bảo hành công trình: Theo quy định tại khoản 4, Điều 5 và khoản 1, Điều 19 của Nghị định 02/2006/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ. Cụ thể như sau:
  • a) Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bảo hành công trình do mình thực hiện theo thời gian thỏa thuận với chủ đầu tư dự án khu đô thị;
  • b) Chủ đầu tư dự án khu đô thị có trách nhiệm bảo hành công trình đối với bên nhận chuyển giao theo biên bản thỏa thuận giữa hai bên nhưng không nhỏ hơn 12 tháng kể từ ngày chuyển giao;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng Right: Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng
Target excerpt

Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số b...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý an ninh trật tự, an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường khu đô thị 1. Chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia thi công công trình trong khu đô thị phải có biện pháp giữ gìn an ninh trật tự, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn lao động và vệ sinh môi trường bao gồm môi trường không khí, môi trường nước,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V HOÀN THÀNH, KHAI THÁC, CHUYỂN GIAO KHU ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hoàn thành, chuyển giao, khai thác, s ử dụng công trình trong quá trình đầu tư 1. Thủ tục nghiệm thu công trình: a) Việc nghiệm thu hoàn thành công trình được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình. Đối với công trình có chuyển giao như: Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hoàn thành toàn bộ dự án Dự án khu đô thị được xác định là hoàn thành toàn bộ khi tất cả các công trình trên toàn bộ diện tích đất dành cho dự án khu đô thị đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và chủ đầu tư dự án khu đô thị đã thực hiện xong các công việc sau: a) Tập hợp hồ sơ, tài liệu dự án đã hoàn thành. b) Tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Chuyển giao công trình 1. Việc chuyển giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và công trình khác chỉ được thực hiện đối với công trình đã đảm bảo yêu cầu về chất lượng và nghiệm thu theo quy định tại mục a, khoản 1, Điều 12 Quy định này. 2. Thủ tục chuyển giao công trình được thực hiện theo quy định của pháp luật, kèm...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt; c) Tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. 2. Nội dung nghiệm thu: a) Đánh giá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Chuyển giao công trình
  • Việc chuyển giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và công trình khác chỉ được thực hiện đối với công trình đã đảm bảo yêu cầu về chất lượng và nghiệm thu theo quy định tại mục a, khoản 1...
  • 2. Thủ tục chuyển giao công trình được thực hiện theo quy định của pháp luật, kèm theo hồ sơ hoàn công và bản quyết toán đầu tư xây dựng công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
  • a) Hợp đồng khảo sát xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chuyển giao công trình
  • Việc chuyển giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và công trình khác chỉ được thực hiện đối với công trình đã đảm bảo yêu cầu về chất lượng và nghiệm thu theo quy định tại mục a, khoản 1...
  • 2. Thủ tục chuyển giao công trình được thực hiện theo quy định của pháp luật, kèm theo hồ sơ hoàn công và bản quyết toán đầu tư xây dựng công trình.
Target excerpt

Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt;...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chuyển giao quản lý hành chính 1. Căn cứ vào tiến độ đầu tư, xây dựng và kinh doanh của dự án, chủ đầu tư lập phương án chuyển giao quản lý hành chính trong khu vực thực hiện dự án khu đô thị đối với công trình đưa vào khai thác, kinh doanh, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt để chủ đầu tư và chính quyền địa phương có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản pháp luật liên quan đến việc quản lý trong khu đô thị áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Nam (quản lý chung về quy hoạch xây dựng, đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình). Chủ trì thẩm định đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng, dự án đầu tư xây dựng khu đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ban Quản lý phát triển khu đô thị mới 1. Là đầu mối kết nối để giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến các dự án trong khu đô thị với cơ quan quản lý nhà nước và Ủy ban nhân dân các cấp tại địa phương. 2. Là đầu mối giám sát việc thực hiện dự án, bảo đảm tính đồng bộ, phù hợp với quy hoạch chi tiết xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện (nơi có dự án) 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quy hoạch, xây dựng trên địa bàn đối với khu đô thị theo quy định hiện hành. 2. Phối hợp chặt chẽ với chủ đầu tư; thực hiện trách nhiệm theo dõi, giám sát, nghiệm thu và tổ chức tiếp nhận bàn giao các công trình có chuyển giao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhịêm của các Sở, Ngành, đơn vị có liên quan 1. Phối hợp với Sở Xây dựng trong việc thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch và xây dựng công trình trong khu đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Cung cấp đầy đủ các tài liệu, thông tin, thông số kỹ thuật liên quan theo chuyên ngành cho Chủ đầu tư đầu tư xây dựng khu đô thị (nếu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm Chủ đầu tư khu đô thị 1. Thực hiện đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch chi tiết xây dựng, dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Thông báo cho chính quyền đô thị về quy hoạch xây dựng khu đô thị để công bố rộng rãi trên phương tiện thông tin đại chúng và quảng cáo bản vẽ quy hoạch xây dựng khu đô t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành: Chủ đầu tư khẩn trương hoàn thành thủ tục nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng để thực hiện quyết toán công trình theo quy định. 2. Đối với các dự án đang chuẩn bị triển khai hoặc triển khai được một phần dự án: Các bên liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành liên quan và Ban Quản lý phát triển khu đô thị mới hoặc chính quyền đô thị có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các bên liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...
Điều 3. Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...
Chương II Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Điều 4. Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...
Chương III Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng