Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế hoạt động vật liệu nổ
  • công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trê...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2006 của UBND tỉnh về ban hành quy chế hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2006 của UBND tỉnh về ban hành quy chế hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương; Tư pháp; Tài nguyên - Môi trường; Lao động, Thương binh và Xã hội; Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan khác; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh cung ứng, bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu huỷ vật liệu n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng; Công thương; Giao thông vận tải; Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà nam; Ban quản lý Khu đô thị Đại học Nam Cao; Ban quản lý Khu đô thị mới; Ban quản lý khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài nguyên và Môi trường
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Kế hoạch và Đầu tư
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương
  • Lao động, Thương binh và Xã hội
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Công an tỉnh Right: Giao thông vận tải
  • Left: Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan khác Right: Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và giải thích từ ngữ. 1. Quy chế này hướng dẫn và quy định việc quản lý, kinh doanh cung ứng, bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu huỷ VLNCN trên địa bàn tỉnh, đồng thời quy định việc phối hợp giữa các cơ quan liên quan trên địa bàn trong công tác quản lý VLNCN. 2. Quy chế này áp dụng đối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • Quy chế này hướng dẫn và quy định việc quản lý, kinh doanh cung ứng, bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu huỷ VLNCN trên địa bàn tỉnh, đồng thời quy định việc phối hợp giữa các cơ quan liên quan t...
  • 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân quản lý, kinh doanh cung ứng, bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu huỷ VLNCN hoặc có hoạt động liên quan tới VLNCN.
  • 3. Trong Quy chế này, các cụm từ viết tắt được hiểu như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và giải thích từ ngữ. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH CUNG ỨNG VLNCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các doanh nghiệp nhà nước được Thủ tướng Chính phủ cho phép theo đề nghị của Bộ Công Thương và Bộ Quốc phòng; được Bộ Công an xác nhận có đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo quy định mới được kinh doanh cung ứng VLNCN trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và mức thu: Thực hiện theo Điều 1 Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa = 50% x Diện tích x Giá của loại đất trồng lúa Trong đó: - Diện tích là phần di...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và mức thu: Thực hiện theo Điều 1 Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bà...
  • Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
  • Giá của loại đất trồng lúa
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các doanh nghiệp nhà nước được Thủ tướng Chính phủ cho phép theo đề nghị của Bộ Công Thương và Bộ Quốc phòng
  • được Bộ Công an xác nhận có đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo quy định mới được kinh doanh cung ứng VLNCN trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị phải có đầy đủ cơ sở vật chất kỹ thuật cần thiết tương ứng với nhiệm vụ, quy mô kinh doanh, đáp ứng an toàn về kho bảo quản, phương tiện vận tải, thiết bị chuyên dùng, phương tiện bảo vệ, phương tiện phòng chống cháy nổ, phòng chống sét và dòng điện lạc…thoả mãn các yêu cầu quy định trong QCVN 02: 2008/BCT - Quy chuẩn kỹ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa: 1. Xác định và phê duyệt số tiền phải nộp để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa a) Diện tích phải nộp tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa là diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển mục đích sử dụng sang mục đích phi nông nghiệp được xác định cụ thể trên quyết định giao đất, cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa:
  • 1. Xác định và phê duyệt số tiền phải nộp để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
  • a) Diện tích phải nộp tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa là diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển mục đích sử dụng sang mục đích phi nông nghiệp được xác định cụ thể trên quyết định giao...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị phải có đầy đủ cơ sở vật chất kỹ thuật cần thiết tương ứng với nhiệm vụ, quy mô kinh doanh, đáp ứng an toàn về kho bảo quản, phương tiện vận tải, thiết bị chuyên dùng, phương tiện bả...
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu huỷ VLNCN và Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Công Thương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm xếp dỡ cố định VLNCN của doanh nghiệp (kể cả các đơn vị trực thuộc) kinh doanh cung ứng VLNCN hoạt động trên địa bàn tỉnh phải đáp ứng các yêu cầu về an toàn, phòng chống cháy nổ; phải được Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép và đăng ký tại Sở Công Thương. Nếu địa điểm bốc xếp nằm trên hiện trường khai thác mỏ (phục vụ tại b...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng số tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa 1. Số tiền thu được theo quy định tại Điều 3 Quy định này và nguồn kinh phí hỗ trợ từ ngân sách theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP được sử dụng để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa phù hợp với điều kiện của địa phương theo nội dung quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng số tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
  • Số tiền thu được theo quy định tại Điều 3 Quy định này và nguồn kinh phí hỗ trợ từ ngân sách theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP được sử dụng để bảo vệ, phát triển đất trồng...
  • 2. Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 18/2016/TT-BTC và quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Địa điểm xếp dỡ cố định VLNCN của doanh nghiệp (kể cả các đơn vị trực thuộc) kinh doanh cung ứng VLNCN hoạt động trên địa bàn tỉnh phải đáp ứng các yêu cầu về an toàn, phòng chống cháy nổ
  • phải được Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép và đăng ký tại Sở Công Thương.
  • Nếu địa điểm bốc xếp nằm trên hiện trường khai thác mỏ (phục vụ tại bãi nổ mìn) doanh nghiệp còn phải thoả thuận với Công an tỉnh và thông báo cho Thanh tra ATLĐ, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các điều kiện về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, sức khoẻ… của cán bộ, nhân viên làm việc liên quan tới VLNCN cũng như điều kiện về việc bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ phải thoả mãn quy định tại Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Công Thương và các quy định tại QCVN 02: 2008/BCT.

Open section

Điều 5

Điều 5: Trách nhiệm của người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất chuyên trồng lúa nước để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: Thực hiện kê khai và nộp đầy đủ, đúng hạn số tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa vào Kho bạc Nhà nước theo quy định này và các Quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ- CP, ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Trách nhiệm của người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất chuyên trồng lúa nước để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: Thực hiện kê khai và nộp đầy đủ, đúng hạn số tiền bảo vệ, phát triể...
  • CP, ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Removed / left-side focus
  • Các điều kiện về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, sức khoẻ… của cán bộ, nhân viên làm việc liên quan tới VLNCN cũng như điều kiện về việc bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ phải thoả mãn quy địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Doanh nghiệp kinh doanh cung ứng VLNCN chỉ được phép bán VLNCN cho các đơn vị có Giấy phép sử dụng VLNCN phục vụ sản xuất trên địa bàn tỉnh do cơ quan có thẩm quyền cấp và đang còn hiệu lực. Quá trình mua, bán VLNCN phải được thực hiện theo các quy định của Luật Thương mại và các quy định hiện hành khác có liên quan.

Open section

Điều 6

Điều 6: Trách nhiệm của các sở, ngành và UBND các huyện, thành phố. 1. Sở Tài nguyên môi trường. a. Sau khi có Quyết định giao đất, cho thuê đất của UBND tỉnh thực hiện cung cấp thông tin về người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (Kèm theo Quyết định giao đất, cho thuê đất) gửi sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh. b. Chủ trì phối h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Trách nhiệm của các sở, ngành và UBND các huyện, thành phố.
  • 1. Sở Tài nguyên môi trường.
  • Sau khi có Quyết định giao đất, cho thuê đất của UBND tỉnh thực hiện cung cấp thông tin về người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (Kèm theo Quyết định giao đất, cho thuê đất) gửi sở Tài chính,...
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp kinh doanh cung ứng VLNCN chỉ được phép bán VLNCN cho các đơn vị có Giấy phép sử dụng VLNCN phục vụ sản xuất trên địa bàn tỉnh do cơ quan có thẩm quyền cấp và đang còn hiệu lực.
  • Quá trình mua, bán VLNCN phải được thực hiện theo các quy định của Luật Thương mại và các quy định hiện hành khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các doanh nghiệp kinh doanh, cung ứng VLNCN thực hiện chế độ báo cáo định kỳ tình hình kinh doanh cung ứng VLNCN trên địa bàn tỉnh gửi về Sở Công Thương trước ngày 25 tháng 6 đối với báo cáo 6 tháng và trước ngày 25 tháng 12 đối với báo cáo hàng năm (mẫu Phụ lục 2 kèm theo Quy chế này).

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Các nội dung liên quan không quy định tại Quy định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; Thông tư số 18/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các nội dung liên quan không quy định tại Quy định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
  • Thông tư số 18/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất t...
Removed / left-side focus
  • Các doanh nghiệp kinh doanh, cung ứng VLNCN thực hiện chế độ báo cáo định kỳ tình hình kinh doanh cung ứng VLNCN trên địa bàn tỉnh gửi về Sở Công Thương trước ngày 25 tháng 6 đối với báo cáo 6 thán...
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG, TIÊU HỦY VLNCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng VLNCN để phục vụ khai thác khoáng sản hoặc nhận thầu công trình xây dựng, thoả mãn các điều kiện theo quy định, lập Hồ sơ đề nghị UBND tỉnh cấp Giấy phép sử dụng VLNCN. (Việc thực hiện dịch vụ nổ mìn được quy định tại Điều 19, Điều 20; Mục 3; Chương này) .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đơn vị phải có kho bảo quản, phương tiện vận chuyển VLNCN và các thiết bị nổ mìn (máy nổ mìn, đồng hồ đo điện trở kíp chuyên dùng) thoả mãn các quy định tại Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Công Thương. Trường hợp đơn vị sử dụng VLNCN không có kho, không có phương tiện vận chuyển, phải ký hợp đồng thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lãnh đạo và người lao động của đơn vị sử dụng VLNCN và các công việc khác có liên quan tới VLNCN phải được đào tạo, huấn luyện chuyên môn nghiệp vụ tương xứng với chức trách đảm nhiệm, đồng thời phải có đủ sức khoẻ theo quy định hiện hành đối với từng ngành nghề cụ thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Người chỉ huy nổ mìn do Thủ trưởng đơn vị sử dụng VLNCN ký quyết định bổ nhiệm phải đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Công Thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thợ mìn hoặc người lao động làm công việc có liên quan tới VLNCN như: vận chuyển, bốc xếp, điều khiển phương tiện vận chuyển, áp tải, bảo vệ, thủ kho, phục vụ thi công bãi mìn phải là người có đủ năng lực pháp lý, được đào tạo và có chứng chỉ chuyên môn phù hợp; được Sở Công Thương huấn luyện, kiểm tra sát hạch về kỹ thuật an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đơn vị sử dụng VLNCN phải có phương án bảo vệ an ninh trật tự; phương án, phương tiện thiết bị đảm bảo phòng chống cháy nổ theo các quy định hiện hành; có các biện pháp và phương tiện bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động và các giải pháp công nghệ xử lý chất thải, bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phải lập hộ chiếu khoan nổ mìn cho từng bãi mìn theo quy định tại QCVN 02: 2008/BCT về sử dụng VLNCN. Hộ chiếu khoan (mẫu Phụ lục 4), Hộ chiếu nổ mìn (mẫu Phụ lục 5) phải được phó giám đốc kỹ thuật hoặc cấp tương đương của đơn vị duyệt trước khi làm thủ tục lĩnh VLNCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chậm nhất là 03 ngày trước khi tiến hành nổ mìn lần đầu tiên tại địa phương, đơn vị phải thông báo bằng văn bản tới Thanh tra lao động tỉnh; Công an tỉnh; phòng Công Thương huyện, Uỷ ban nhân dân xã nơi tiến hành nổ mìn về thời gian, địa điểm, quy mô nổ mìn, khoảng cách an toàn, các điều kiện khác liên quan đến an toàn đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các tổ chức, cá nhân sử dụng VLNCN phải thực hiện chế độ báo cáo định kỳ vào trước ngày 25 tháng 6 đối với báo cáo 6 tháng và trước ngày 25 tháng 12 đối với báo cáo hàng năm về số lượng, chất lượng, chủng loại VLNCN đã sử dụng tại công trình cũng như các vấn đề có liên quan (mẫu Phụ lục 3 kèm theo Quy chế này) .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trong quá trình sử dụng, nếu phát hiện VLNCN đã mất phẩm chất (khả năng công nổ kém hoặc để lại mìn câm…) tổ chức, cá nhân sử dụng VLNCN phải báo ngay cho nhà cung ứng chuyển trả số lượng VLNCN mất phẩm chất đó về nơi sản xuất để tái chế hoặc tiêu hủy. Khi tiến hành tiêu hủy VLNCN phải thực hiện đúng theo quy định tại Điều 16...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định về giờ nổ mìn thống nhất trên toàn tỉnh: Chỉ được nổ mìn sau khi đã kiểm tra đảm bảo an toàn và theo thời gian quy định chung cho các đơn vị trên toàn tỉnh như sau: 1. Từ ngày 15/4 đến ngày 15/10 hàng năm: Buổi sáng từ 11 giờ đến 12 giờ. Buổi chiều từ 17 giờ đến 18 giờ. 2. Từ ngày 16/10 đến ngày 14/4 năm sau: Buổi sán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUY ĐỊNH VỀ VIỆC TIẾN HÀNH DỊCH VỤ NỔ MÌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Dịch vụ nổ mìn chỉ do những đơn vị có đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ nổ mìn và được Bộ Công Thương cấp Giấy phép sử dụng VLNCN để thực hiện dịch vụ nổ mìn. Quá trình tiến hành dịch vụ nổ mìn phải tuân thủ các quy định của pháp luật và các quy định trong Hợp đồng dịch vụ nổ mìn đã được ký kết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đơn vị thực hiện dịch vụ nổ mìn phải thoả mãn các điều kiện đối với đơn vị sử dụng VLNCN quy định từ Điều 8 đến Điều 18 tại Mục 2, Chương II của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VLNCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trước khi lập hồ sơ xin cấp giấy phép sử dụng VLNCN, đơn vị phải lập Thiết kế cơ sở khai thác mỏ (đối với khai thác quy mô công nghiệp); nếu sản lượng nhỏ (dưới 100.000m 3 /năm) hoặc thi công các công trình khác thì lập Phương án khoan - nổ mìn. Thiết kế cơ sở hoặc Phương án nổ mìn phải được lãnh đạo của đơn vị ký duyệt. Trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đơn vị có nhu cầu sử dụng VLNCN phải gửi hồ sơ xin cấp Giấy phép sử dụng VLNCN (theo quy định tại bộ thủ tục hành chính do UBND tỉnh ban hành) về Sở Công Thương để kiểm tra, thẩm định; Hồ sơ lập thành 04 bộ, mỗi bộ gồm: 1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép sử dụng VLNCN do lãnh đạo đơn vị ký, (mẫu phụ lục 1 kèm theo Quy chế này); 2. B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của đơn vị gửi đến, trong thời hạn không quá 04 ngày (tính theo ngày làm việc) , Sở Công Thương phải tiến hành kiểm tra, thẩm định và trình UBND tỉnh xem xét cấp Giấy phép theo thẩm quyền. Nếu không đủ điều kiện, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trả lời bằng văn bản cho đơn vị xin cấp giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đơn vị xin cấp Giấy phép sử dụng VLNCN phải nộp một khoản phí theo quy định tại Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thời hạn của Giấy phép sử dụng VLNCN phục vụ xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi, xây dựng… phụ thuộc vào thời gian thi công công trình (không quá hai năm) . Đối với các đơn vị khai thác khoáng sản quy mô sản lượng nhỏ, khai thác thủ công kết hợp cơ giới, thời hạn Giấy phép sử dụng VLNCN tương ứng với thời hạn của Giấy ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trước khi Giấy phép sử dụng VLNCN hết hạn 30 ngày, đơn vị có nhu cầu xin cấp lại phải lập hồ sơ theo quy định tại Điều 22 của Quy chế này gửi các cơ quan thẩm quyền xem xét, quyết định. Sau khi được cấp, đơn vị phải vào sổ đăng ký tại Sở Công Thương theo quy định tại Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUY ĐỊNH VỀ KHO CHỨA VLNCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Các kho chứa VLNCN (không kể quy mô lớn, nhỏ) đều phải được quản lý chặt chẽ về kỹ thuật an toàn, về an ninh trật tự xã hội và phòng chống cháy nổ. Đơn vị xây dựng kho phải có đủ Hồ sơ được cơ quan có thẩm quyền thẩm định, cấp phép xây dựng và khi đưa vào sử dụng phải được nghiệm thu theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện xây dựng, đồng thời chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức nghiệm thu đưa vào sử dụng, quản lý Hồ sơ và các điều kiện khác liên quan đối với kho chứa VLNCN trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM, THẨM QUYỀN VÀ CƠ CHẾ PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm, thẩm quyền của các Sở, ngành, UBND các cấp và sự phối kết hợp trong công tác quản lý hoạt động VLNCN trên địa bàn: 1. Sở Công Thương: Là đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với VLNCN trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng tham mưu UBND tỉnh ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Nghiêm cấm các hoạt động sản xuất, nghiên cứu chế thử, kinh doanh cung ứng, trao đổi, chuyển nhượng, vay, mượn, xuất khẩu, nhập khẩu, bảo quản, vận chuyển và sử dụng VLNCN trái với các quy định tại Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009, Nghị định số 47/CP ngày 12 tháng 8 năm 1996, Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Nghiêm cấm các hoạt động sản xuất, nghiên cứu chế thử, kinh doanh cung ứng, trao đổi, chuyển nhượng, vay, mượn, xuất khẩu, nhập khẩu, bảo quản, vận chuyển và sử dụng VLNCN trái với các quy...
  • Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Công thương hướng dẫn quản lý sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN.
left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Các tổ chức, cá nhân quản lý, kinh doanh cung ứng, bảo quản, vận chuyển và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh phải chấp hành các quy định trong Quy chế này và các quy định Pháp luật hiện hành khác có liên quan đến VLNCN. Trong quá trình hoạt động VLNCN, nếu vi phạm, tuỳ theo mức độ sẽ bị xử phạt hành chính theo quy định tại Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Giao Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Uỷ ban nhân dân các cấp tuyên truyền, hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy chế; đồng thời thực hiện việc thanh tra, giám sát quá trình hoạt động VLNCN và xử lý theo quy định hoặc đề nghị cơ quan cấp trên xử lý theo thẩm quyền. Trong quá trình thực hiện, nếu có kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.