Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam
19/2010/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điểm về chế độ bảo hiểm xã hội đối với nữ công nhân, viên chức nhận trẻ sơ sinh làm con nuôi và trợ cấp bồi dưỡng cho nữ công nhân viên chức khi sẩy thai, nạo thai
23/TT-TCĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điểm về chế độ bảo hiểm xã hội đối với nữ công nhân, viên chức nhận trẻ sơ sinh làm con nuôi và trợ cấp bồi dưỡng cho nữ công nhân viên chức khi sẩy thai, nạo thai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm về chế độ bảo hiểm xã hội đối với nữ công nhân, viên chức nhận trẻ sơ sinh làm con nuôi và trợ cấp bồi dưỡng cho nữ công nhân viên chức khi sẩy thai, nạo thai
- Về việc ban hành Quy chế hoạt động vật liệu nổ
- công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2006 của UBND tỉnh về ban hành quy chế hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương; Tư pháp; Tài nguyên - Môi trường; Lao động, Thương binh và Xã hội; Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan khác; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh cung ứng, bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu huỷ vật liệu n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và giải thích từ ngữ. 1. Quy chế này hướng dẫn và quy định việc quản lý, kinh doanh cung ứng, bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu huỷ VLNCN trên địa bàn tỉnh, đồng thời quy định việc phối hợp giữa các cơ quan liên quan trên địa bàn trong công tác quản lý VLNCN. 2. Quy chế này áp dụng đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH CUNG ỨNG VLNCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các doanh nghiệp nhà nước được Thủ tướng Chính phủ cho phép theo đề nghị của Bộ Công Thương và Bộ Quốc phòng; được Bộ Công an xác nhận có đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo quy định mới được kinh doanh cung ứng VLNCN trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị phải có đầy đủ cơ sở vật chất kỹ thuật cần thiết tương ứng với nhiệm vụ, quy mô kinh doanh, đáp ứng an toàn về kho bảo quản, phương tiện vận tải, thiết bị chuyên dùng, phương tiện bảo vệ, phương tiện phòng chống cháy nổ, phòng chống sét và dòng điện lạc…thoả mãn các yêu cầu quy định trong QCVN 02: 2008/BCT - Quy chuẩn kỹ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điểm về chế độ bảo hiểm xã hội đối với nữ công nhân, viên chức nhận trẻ sơ sinh làm con nuôi và trợ cấp bồi dưỡng cho nữ công nhân viên chức khi sẩy thai, nạo thai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm về chế độ bảo hiểm xã hội đối với nữ công nhân, viên chức nhận trẻ sơ sinh làm con nuôi và trợ cấp bồi dưỡng cho nữ công nhân viên chức khi sẩy thai, nạo thai
- Điều 3. Đơn vị phải có đầy đủ cơ sở vật chất kỹ thuật cần thiết tương ứng với nhiệm vụ, quy mô kinh doanh, đáp ứng an toàn về kho bảo quản, phương tiện vận tải, thiết bị chuyên dùng, phương tiện bả...
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu huỷ VLNCN và Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Công Thương.
Left
Điều 4.
Điều 4. Địa điểm xếp dỡ cố định VLNCN của doanh nghiệp (kể cả các đơn vị trực thuộc) kinh doanh cung ứng VLNCN hoạt động trên địa bàn tỉnh phải đáp ứng các yêu cầu về an toàn, phòng chống cháy nổ; phải được Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép và đăng ký tại Sở Công Thương. Nếu địa điểm bốc xếp nằm trên hiện trường khai thác mỏ (phục vụ tại b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các điều kiện về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, sức khoẻ… của cán bộ, nhân viên làm việc liên quan tới VLNCN cũng như điều kiện về việc bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ phải thoả mãn quy định tại Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Công Thương và các quy định tại QCVN 02: 2008/BCT.
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điểm về chế độ bảo hiểm xã hội đối với nữ công nhân, viên chức nhận trẻ sơ sinh làm con nuôi và trợ cấp bồi dưỡng cho nữ công nhân viên chức khi sẩy thai, nạo thai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm về chế độ bảo hiểm xã hội đối với nữ công nhân, viên chức nhận trẻ sơ sinh làm con nuôi và trợ cấp bồi dưỡng cho nữ công nhân viên chức khi sẩy thai, nạo thai
- Các điều kiện về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, sức khoẻ… của cán bộ, nhân viên làm việc liên quan tới VLNCN cũng như điều kiện về việc bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ phải thoả mãn quy địn...
Left
Điều 6.
Điều 6. Doanh nghiệp kinh doanh cung ứng VLNCN chỉ được phép bán VLNCN cho các đơn vị có Giấy phép sử dụng VLNCN phục vụ sản xuất trên địa bàn tỉnh do cơ quan có thẩm quyền cấp và đang còn hiệu lực. Quá trình mua, bán VLNCN phải được thực hiện theo các quy định của Luật Thương mại và các quy định hiện hành khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các doanh nghiệp kinh doanh, cung ứng VLNCN thực hiện chế độ báo cáo định kỳ tình hình kinh doanh cung ứng VLNCN trên địa bàn tỉnh gửi về Sở Công Thương trước ngày 25 tháng 6 đối với báo cáo 6 tháng và trước ngày 25 tháng 12 đối với báo cáo hàng năm (mẫu Phụ lục 2 kèm theo Quy chế này).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG, TIÊU HỦY VLNCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng VLNCN để phục vụ khai thác khoáng sản hoặc nhận thầu công trình xây dựng, thoả mãn các điều kiện theo quy định, lập Hồ sơ đề nghị UBND tỉnh cấp Giấy phép sử dụng VLNCN. (Việc thực hiện dịch vụ nổ mìn được quy định tại Điều 19, Điều 20; Mục 3; Chương này) .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đơn vị phải có kho bảo quản, phương tiện vận chuyển VLNCN và các thiết bị nổ mìn (máy nổ mìn, đồng hồ đo điện trở kíp chuyên dùng) thoả mãn các quy định tại Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Công Thương. Trường hợp đơn vị sử dụng VLNCN không có kho, không có phương tiện vận chuyển, phải ký hợp đồng thuê...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điểm về chế độ bảo hiểm xã hội đối với nữ công nhân, viên chức nhận trẻ sơ sinh làm con nuôi và trợ cấp bồi dưỡng cho nữ công nhân viên chức khi sẩy thai, nạo thai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm về chế độ bảo hiểm xã hội đối với nữ công nhân, viên chức nhận trẻ sơ sinh làm con nuôi và trợ cấp bồi dưỡng cho nữ công nhân viên chức khi sẩy thai, nạo thai
- Đơn vị phải có kho bảo quản, phương tiện vận chuyển VLNCN và các thiết bị nổ mìn (máy nổ mìn, đồng hồ đo điện trở kíp chuyên dùng) thoả mãn các quy định tại Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng...
- Trường hợp đơn vị sử dụng VLNCN không có kho, không có phương tiện vận chuyển, phải ký hợp đồng thuê các đơn vị có đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lãnh đạo và người lao động của đơn vị sử dụng VLNCN và các công việc khác có liên quan tới VLNCN phải được đào tạo, huấn luyện chuyên môn nghiệp vụ tương xứng với chức trách đảm nhiệm, đồng thời phải có đủ sức khoẻ theo quy định hiện hành đối với từng ngành nghề cụ thể.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Người chỉ huy nổ mìn do Thủ trưởng đơn vị sử dụng VLNCN ký quyết định bổ nhiệm phải đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Công Thương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thợ mìn hoặc người lao động làm công việc có liên quan tới VLNCN như: vận chuyển, bốc xếp, điều khiển phương tiện vận chuyển, áp tải, bảo vệ, thủ kho, phục vụ thi công bãi mìn phải là người có đủ năng lực pháp lý, được đào tạo và có chứng chỉ chuyên môn phù hợp; được Sở Công Thương huấn luyện, kiểm tra sát hạch về kỹ thuật an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đơn vị sử dụng VLNCN phải có phương án bảo vệ an ninh trật tự; phương án, phương tiện thiết bị đảm bảo phòng chống cháy nổ theo các quy định hiện hành; có các biện pháp và phương tiện bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động và các giải pháp công nghệ xử lý chất thải, bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phải lập hộ chiếu khoan nổ mìn cho từng bãi mìn theo quy định tại QCVN 02: 2008/BCT về sử dụng VLNCN. Hộ chiếu khoan (mẫu Phụ lục 4), Hộ chiếu nổ mìn (mẫu Phụ lục 5) phải được phó giám đốc kỹ thuật hoặc cấp tương đương của đơn vị duyệt trước khi làm thủ tục lĩnh VLNCN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chậm nhất là 03 ngày trước khi tiến hành nổ mìn lần đầu tiên tại địa phương, đơn vị phải thông báo bằng văn bản tới Thanh tra lao động tỉnh; Công an tỉnh; phòng Công Thương huyện, Uỷ ban nhân dân xã nơi tiến hành nổ mìn về thời gian, địa điểm, quy mô nổ mìn, khoảng cách an toàn, các điều kiện khác liên quan đến an toàn đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các tổ chức, cá nhân sử dụng VLNCN phải thực hiện chế độ báo cáo định kỳ vào trước ngày 25 tháng 6 đối với báo cáo 6 tháng và trước ngày 25 tháng 12 đối với báo cáo hàng năm về số lượng, chất lượng, chủng loại VLNCN đã sử dụng tại công trình cũng như các vấn đề có liên quan (mẫu Phụ lục 3 kèm theo Quy chế này) .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trong quá trình sử dụng, nếu phát hiện VLNCN đã mất phẩm chất (khả năng công nổ kém hoặc để lại mìn câm…) tổ chức, cá nhân sử dụng VLNCN phải báo ngay cho nhà cung ứng chuyển trả số lượng VLNCN mất phẩm chất đó về nơi sản xuất để tái chế hoặc tiêu hủy. Khi tiến hành tiêu hủy VLNCN phải thực hiện đúng theo quy định tại Điều 16...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy định về giờ nổ mìn thống nhất trên toàn tỉnh: Chỉ được nổ mìn sau khi đã kiểm tra đảm bảo an toàn và theo thời gian quy định chung cho các đơn vị trên toàn tỉnh như sau: 1. Từ ngày 15/4 đến ngày 15/10 hàng năm: Buổi sáng từ 11 giờ đến 12 giờ. Buổi chiều từ 17 giờ đến 18 giờ. 2. Từ ngày 16/10 đến ngày 14/4 năm sau: Buổi sán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUY ĐỊNH VỀ VIỆC TIẾN HÀNH DỊCH VỤ NỔ MÌN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Dịch vụ nổ mìn chỉ do những đơn vị có đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ nổ mìn và được Bộ Công Thương cấp Giấy phép sử dụng VLNCN để thực hiện dịch vụ nổ mìn. Quá trình tiến hành dịch vụ nổ mìn phải tuân thủ các quy định của pháp luật và các quy định trong Hợp đồng dịch vụ nổ mìn đã được ký kết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đơn vị thực hiện dịch vụ nổ mìn phải thoả mãn các điều kiện đối với đơn vị sử dụng VLNCN quy định từ Điều 8 đến Điều 18 tại Mục 2, Chương II của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VLNCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trước khi lập hồ sơ xin cấp giấy phép sử dụng VLNCN, đơn vị phải lập Thiết kế cơ sở khai thác mỏ (đối với khai thác quy mô công nghiệp); nếu sản lượng nhỏ (dưới 100.000m 3 /năm) hoặc thi công các công trình khác thì lập Phương án khoan - nổ mìn. Thiết kế cơ sở hoặc Phương án nổ mìn phải được lãnh đạo của đơn vị ký duyệt. Trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đơn vị có nhu cầu sử dụng VLNCN phải gửi hồ sơ xin cấp Giấy phép sử dụng VLNCN (theo quy định tại bộ thủ tục hành chính do UBND tỉnh ban hành) về Sở Công Thương để kiểm tra, thẩm định; Hồ sơ lập thành 04 bộ, mỗi bộ gồm: 1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép sử dụng VLNCN do lãnh đạo đơn vị ký, (mẫu phụ lục 1 kèm theo Quy chế này); 2. B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của đơn vị gửi đến, trong thời hạn không quá 04 ngày (tính theo ngày làm việc) , Sở Công Thương phải tiến hành kiểm tra, thẩm định và trình UBND tỉnh xem xét cấp Giấy phép theo thẩm quyền. Nếu không đủ điều kiện, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trả lời bằng văn bản cho đơn vị xin cấp giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đơn vị xin cấp Giấy phép sử dụng VLNCN phải nộp một khoản phí theo quy định tại Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thời hạn của Giấy phép sử dụng VLNCN phục vụ xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi, xây dựng… phụ thuộc vào thời gian thi công công trình (không quá hai năm) . Đối với các đơn vị khai thác khoáng sản quy mô sản lượng nhỏ, khai thác thủ công kết hợp cơ giới, thời hạn Giấy phép sử dụng VLNCN tương ứng với thời hạn của Giấy ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trước khi Giấy phép sử dụng VLNCN hết hạn 30 ngày, đơn vị có nhu cầu xin cấp lại phải lập hồ sơ theo quy định tại Điều 22 của Quy chế này gửi các cơ quan thẩm quyền xem xét, quyết định. Sau khi được cấp, đơn vị phải vào sổ đăng ký tại Sở Công Thương theo quy định tại Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 QUY ĐỊNH VỀ KHO CHỨA VLNCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các kho chứa VLNCN (không kể quy mô lớn, nhỏ) đều phải được quản lý chặt chẽ về kỹ thuật an toàn, về an ninh trật tự xã hội và phòng chống cháy nổ. Đơn vị xây dựng kho phải có đủ Hồ sơ được cơ quan có thẩm quyền thẩm định, cấp phép xây dựng và khi đưa vào sử dụng phải được nghiệm thu theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện xây dựng, đồng thời chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức nghiệm thu đưa vào sử dụng, quản lý Hồ sơ và các điều kiện khác liên quan đối với kho chứa VLNCN trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM, THẨM QUYỀN VÀ CƠ CHẾ PHỐI HỢP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm, thẩm quyền của các Sở, ngành, UBND các cấp và sự phối kết hợp trong công tác quản lý hoạt động VLNCN trên địa bàn: 1. Sở Công Thương: Là đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với VLNCN trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng tham mưu UBND tỉnh ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nghiêm cấm các hoạt động sản xuất, nghiên cứu chế thử, kinh doanh cung ứng, trao đổi, chuyển nhượng, vay, mượn, xuất khẩu, nhập khẩu, bảo quản, vận chuyển và sử dụng VLNCN trái với các quy định tại Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009, Nghị định số 47/CP ngày 12 tháng 8 năm 1996, Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Các tổ chức, cá nhân quản lý, kinh doanh cung ứng, bảo quản, vận chuyển và sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh phải chấp hành các quy định trong Quy chế này và các quy định Pháp luật hiện hành khác có liên quan đến VLNCN. Trong quá trình hoạt động VLNCN, nếu vi phạm, tuỳ theo mức độ sẽ bị xử phạt hành chính theo quy định tại Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Giao Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Uỷ ban nhân dân các cấp tuyên truyền, hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy chế; đồng thời thực hiện việc thanh tra, giám sát quá trình hoạt động VLNCN và xử lý theo quy định hoặc đề nghị cơ quan cấp trên xử lý theo thẩm quyền. Trong quá trình thực hiện, nếu có kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.