Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động và lệ phí cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí a) Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định cấp, cấp lại giấy phép hoạt động điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế phải nộp phí thẩm định. b) Tổ chức, cá nhân khi được cấp, cấp lại giấy phép hoạt động điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí, lệ phí Mức thu phí, lệ phí thực hiện như sau: Stt Nội dung Mức thu 1 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động; cấp lại giấy phép hoạt động do bị thu hồi giấy phép hoạt động đối với cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 4.300.000 đồng/lần 2 Phí thẩm định cấp lại giấy phép hoạt động do bị m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí 1. Cơ quan thu phí được trích 80% số tiền phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để trang trải cho các nội dung chi quy định tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn. Số tiền còn lại (20%) nộp vào ngân sách nhà nước theo Chươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 12 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ giá điện đối với dự án đỉện gió nối lưới
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn việc Nhà nước hỗ trợ giá điện đối với dự án điện gió nối lưới thông qua Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam theo quy định tại Quyết định số 37/2011/QĐ-TTg ngày 29/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế hỗ trợ phát triển các dự án điện gió tại Việt Nam (sau đây gọi là Quyết định số 37/20...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ giá điện Đối tượng được Nhà nước hỗ trợ giá điện thông qua Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam là Tập đoàn Điện lực Việt Nam hoặc đơn vị trực thuộc được ủy quyền (sau đây gọi là Bên mua điện) mua điện từ các doanh nghiệp sản xuất, vận hành kinh doanh bán điện từ các dự án điện gió (sau đây gọi là Bên bán điện)...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện được hỗ trợ giá điện 1. Bên mua điện có trách nhiệm mua toàn bộ điện năng được sản xuất từ các nhà máy điện gió nối lưới thuộc địa bàn mình quản lý theo quy định tại khoản 1, Điều 11 và khoản 1, Điều 14 Quyết định số 37/2011/QĐ-TTg. 2. Việc mua bán điện được thực hiện thông qua hợp đồng mua bán điện được lập theo Hợp...
Điều 4. Điều 4. Mức hỗ trợ giá điện 1. Mức hỗ trợ giá điện cho Bên mua điện đối với toàn bộ sản lượng điện mua từ các nhà máy điện gió nối lưới là 207 đồng/kWh. 2. Mức hỗ trợ giá điện sẽ thay đổi theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ trong từng thời kỳ.
Điều 5. Điều 5. Số tiền hỗ trợ giá điện Số tiền hỗ trợ giá điện cho Bên mua điện được xác định như sau: Số tiền hỗ trợ giá điện (đồng) = Mức hỗ trợ giá điện (đồng/kWh) x Sản lượng điện mua (kWh) Trong đó, sản lượng điện mua là sản lượng điện năng của Bên bán điện thực tế giao cho Bên mua điện trong từng đợt thanh toán tại điểm giao nhận điện v...
Điều 6. Điều 6. Thời gian hỗ trợ giá điện 1. Thời gian hỗ trợ giá điện là thời gian Hợp đồng mua bán điện theo quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 11 Quyết định số 37/2011/QĐ-TTg và có hiệu lực. 2. Thời gian hỗ trợ giá điện sẽ thay đổi theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ trong từng thời kỳ.
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ giá điện 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ giá điện gồm: a) Văn bản đề nghị hỗ trợ giá điện của Bên mua điện. b) Văn bản ủy quyền của Tập đoàn Điện lực Việt Nam đối với trường hợp Bên mua điện là các đơn vị trực thuộc. Văn bản này chỉ nộp một lần vào lần đầu có phát sinh đề xuất hỗ trợ giá điện và phải bổ sung nếu có...