Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 89

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở theo nghị định số 90/2006/nđ-cp ngày 06 tháng 09 năm 2006 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật nhà ở

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
Removed / left-side focus
  • Về mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở theo nghị định số 90/2006/nđ-cp ngày 06 tháng 09 năm 2006 của chính phủ quy đ...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành và áp dụng mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở theo Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 09 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở, trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau: 1. Lệ phí cấp giấy c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, sở hữu nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, sở hữu nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luậ...
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành và áp dụng mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở theo Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 09 năm 200...
  • 1. Lệ phí cấp giấy chứng nhận lần đầu:
  • - Nhà ở của cá nhân: 100.000 đồng/giấy;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố, Kho bạc Nhà nước thành phố, Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Điều 1, Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư phát triển nhà ở tại Việt Nam. 2. Tổ chức, cá nhân sở hữu nhà ở, sử dụng nhà ở và tham gia giao dịch về nhà ở tại Việt Nam. 3. Cơ quan quản lý nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư phát triển nhà ở tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố, Kho bạc Nhà nước thành phố, Ủy ban nhân dân các quận
  • huyện và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Điều 1, Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở được tạo lập hợp pháp là nhà ở do tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, mua, thuê mua, được tặng cho, được thừa kế, đổi nhà ở hoặc được sở hữu nhà ở thông qua các hình thức khác theo quy định của pháp luật. 2. Nhà ở thương mại là nhà ở do tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhà ở được tạo lập hợp pháp là nhà ở do tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, mua, thuê mua, được tặng cho, được thừa kế, đổi nhà ở hoặc được sở hữu nhà ở thông qua các hình thức khác theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở 1. Dự án phát triển nhà ở thương mại. 2. Dự án phát triển nhà ở xã hội. 3. Dự án phát triển nhà ở công vụ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở
  • 1. Dự án phát triển nhà ở thương mại.
  • 2. Dự án phát triển nhà ở xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kh...
  • huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Mục 1 Mục 1 DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Điều 5. Điều 5. Lập dự án phát triển nhà ở 1. Khi đầu tư phát triển nhà ở theo dự án, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án phát triển nhà ở theo nội dung quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này và các yêu cầu quy định tại các Điều 24, 25, 26 và Điều 30 của Luật Nhà ở. 2. Chủ đầu tư tổ chức lập và trình duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ...
Điều 6. Điều 6. Nội dung của dự án phát triển nhà ở Dự án phát triển nhà ở phải bảo đảm có các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của dự án (chương trình phát triển nhà ở của địa phương; kế hoạch phát triển nhà ở và các văn bản khác có liên quan do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành). 2. Hình thức đầu tư (để bán, c...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ bản vẽ của dự án phát triển nhà ở 1. Bản vẽ hiện trạng khu đất dự án (thể hiện vị trí và kiến trúc cảnh quan hiện trạng). 2. Bản vẽ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500. 3. Bản vẽ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan các loại nhà ở và công trình xây dựng trong phạm vi dự án. 4. Bản vẽ các hệ thống công trình hạ tầng...
Điều 8. Điều 8. Phê duyệt dự án phát triển nhà ở 1. Các dự án phát triển nhà ở trên phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) phê duyệt, trừ các dự án phát triển nhà ở công vụ theo yêu cầu đặc biệt. Căn cứ vào điều kiện cụ thể...
Điều 9. Điều 9. Thực hiện dự án phát triển nhà ở 1. Việc tiến hành các nội dung liên quan đến chuẩn bị xây dựng và thực hiện xây dựng phải tuân thủ các quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật về đầu tư và xây dựng. 2. Các chủ đầu tư được sử dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đối với nhà ở và cá...