Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
26/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam
25/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Về việc bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh (có danh mục kèm theo; áp dụng theo khung giá cũ được được phê duyệt tại Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức giá của 1936 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam (có Phụ lục chi tết kèm theo).
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- áp dụng theo khung giá cũ được được phê duyệt tại Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh).
- Left: Điều 1. Bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh (có danh mục kèm theo Right: Quy định mức giá của 1936 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thu và sử dụng nguồn thu 1. Đối tượng thu: Các tổ chức, các nhân được thực hiện dịch vụ, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước. 2. Cơ quan tổ chức thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 3. Sử dụng nguồn thu: Nguồn thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh kể cả s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp, cơ quan, tổ chức thu và sử dụng nguồn thu 1. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân được thực hiện dịch vụ, kỹ thuật y tế không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Cơ quan tổ chức thu: Các cơ sở khám bệnh, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng nộp:
- Sử dụng nguồn thu:
- Left: Điều 2. Tổ chức thu và sử dụng nguồn thu Right: Điều 2. Đối tượng nộp, cơ quan, tổ chức thu và sử dụng nguồn thu
- Left: 1. Đối tượng thu: Các tổ chức, các nhân được thực hiện dịch vụ, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước. Right: Các tổ chức, cá nhân được thực hiện dịch vụ, kỹ thuật y tế không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉ...
- Left: 2. Cơ quan tổ chức thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Right: 2. Cơ quan tổ chức thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc nhà nước Hà Nam, Cục thuế tỉnh; các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2017. 2. Các Quyết định: số 1026/QĐ-UBND, số 1027/QĐ-UBND ngày 12/10/2006; số 26/2012/QĐ-UBND ngày 01/11/2012; số 25/2014/QĐ-UBND ngày 28/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Các Quyết định: số 1026/QĐ-UBND, số 1027/QĐ-UBND ngày 12/10/2006
- số 26/2012/QĐ-UBND ngày 01/11/2012
- số 25/2014/QĐ-UBND ngày 28/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực kể từ n...
- - Chủ tịch UBND tỉnh;
- - Các PCTUBND tỉnh;
- - VPUB: CPVP,VX,TC;
- Left: Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2017.
- Left: Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc nhà nước Hà Nam, Cục thuế tỉnh Right: Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Bảo hiểm xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục thuế tỉnh
- Left: các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
PHẦN I: PHẪU THUẬT
PHẦN I: PHẪU THUẬT TIM MẠCH-LỒNG NGỰC 24 Phẫu thuật u máu dưới da ĐK từ 5-10 cm 590 000 25 Phẫu thuật u máu dưới da ĐK < 5 cm 475 000 Răng hàm mặt 26 Lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tuỷ chân răng nhiều chân 475 000 NHI E. Tiết niệu- Sinh dục 27 Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên 1 050 000 28 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: THỦ THUẬT
PHẦN II: THỦ THUẬT Răng Hàm mặt 32 Nắn răng xoay 60° 410 000 33 Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (lạc, lệch, ngược, vẩu) 410 000 34 Nắn tiền hàm 410 000 35 Nắn răng mọc lạc chỗ 410 000 36 Mài cầu hàm làm trụ hàm khung từ 2 răng trở lên 125 000 Phụ Sản 37 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 410 000 38 Tháo dụng cụ tử cung khó 260 000 39 Cấy/rút mảnh gh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.