Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
26/2012/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
18/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật trên địa bàn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng
- mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội
- kinh phí chi cho việc tổ chức,
- Về việc bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh (có danh mục kèm theo; áp dụng theo khung giá cũ được được phê duyệt tại Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp cho người khuyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng
- mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội
- kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
- Điều 1. Bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh (có danh mục kèm theo
- áp dụng theo khung giá cũ được được phê duyệt tại Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh).
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thu và sử dụng nguồn thu 1. Đối tượng thu: Các tổ chức, các nhân được thực hiện dịch vụ, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước. 2. Cơ quan tổ chức thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 3. Sử dụng nguồn thu: Nguồn thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh kể cả s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Tổ chức thu và sử dụng nguồn thu
- 1. Đối tượng thu: Các tổ chức, các nhân được thực hiện dịch vụ, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.
- 2. Cơ quan tổ chức thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc nhà nước Hà Nam, Cục thuế tỉnh; các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NH...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM.ỦY BA...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở, ngành: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Kho bạc Nhà nước
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc nhà nước Hà Nam, Cục thuế tỉnh
- - Các PCTUBND tỉnh;
- - Như Điều 3 (thực hiện);
- Left: Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Bộ Y tế (để b/c); Right: - Bộ LĐTBXH (để b/c);
Left
PHẦN I: PHẪU THUẬT
PHẦN I: PHẪU THUẬT TIM MẠCH-LỒNG NGỰC 24 Phẫu thuật u máu dưới da ĐK từ 5-10 cm 590 000 25 Phẫu thuật u máu dưới da ĐK < 5 cm 475 000 Răng hàm mặt 26 Lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tuỷ chân răng nhiều chân 475 000 NHI E. Tiết niệu- Sinh dục 27 Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên 1 050 000 28 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: THỦ THUẬT
PHẦN II: THỦ THUẬT Răng Hàm mặt 32 Nắn răng xoay 60° 410 000 33 Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (lạc, lệch, ngược, vẩu) 410 000 34 Nắn tiền hàm 410 000 35 Nắn răng mọc lạc chỗ 410 000 36 Mài cầu hàm làm trụ hàm khung từ 2 răng trở lên 125 000 Phụ Sản 37 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 410 000 38 Tháo dụng cụ tử cung khó 260 000 39 Cấy/rút mảnh gh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections