Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 10

V/v Ban hành “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Nam”

18/2014/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật trên địa bàn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng
  • mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội
  • kinh phí chi cho việc tổ chức,
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
  • trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh (có danh mục kèm theo; áp dụng theo khung giá cũ được được phê duyệt tại Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp cho người khuyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng
  • mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội
  • kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh (có danh mục kèm theo
  • áp dụng theo khung giá cũ được được phê duyệt tại Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thu và sử dụng nguồn thu 1. Đối tượng thu: Các tổ chức, các nhân được thực hiện dịch vụ, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước. 2. Cơ quan tổ chức thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 3. Sử dụng nguồn thu: Nguồn thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh kể cả s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thu và sử dụng nguồn thu
  • 1. Đối tượng thu: Các tổ chức, các nhân được thực hiện dịch vụ, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.
  • 2. Cơ quan tổ chức thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc nhà nước Hà Nam, Cục thuế tỉnh; các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NH...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM.ỦY BA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở, ngành: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Kho bạc Nhà nước
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc nhà nước Hà Nam, Cục thuế tỉnh
  • - Các PCTUBND tỉnh;
  • - Như Điều 3 (thực hiện);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Bộ Y tế (để b/c); Right: - Bộ LĐTBXH (để b/c);
left-only unmatched

PHẦN I: PHẪU THUẬT

PHẦN I: PHẪU THUẬT TIM MẠCH-LỒNG NGỰC 24 Phẫu thuật u máu dưới da ĐK từ 5-10 cm 590 000 25 Phẫu thuật u máu dưới da ĐK < 5 cm 475 000 Răng hàm mặt 26 Lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tuỷ chân răng nhiều chân 475 000 NHI E. Tiết niệu- Sinh dục 27 Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên 1 050 000 28 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: THỦ THUẬT

PHẦN II: THỦ THUẬT Răng Hàm mặt 32 Nắn răng xoay 60° 410 000 33 Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (lạc, lệch, ngược, vẩu) 410 000 34 Nắn tiền hàm 410 000 35 Nắn răng mọc lạc chỗ 410 000 36 Mài cầu hàm làm trụ hàm khung từ 2 răng trở lên 125 000 Phụ Sản 37 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 410 000 38 Tháo dụng cụ tử cung khó 260 000 39 Cấy/rút mảnh gh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Quy định này Quy định mức trợ cấp xã hội, chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật do xã, phường, thị trấn quản lý; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyế...
Điều 2 Điều 2: Đối tượng 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức sử dụng nguồn vốn sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để bảo đảm tổ chức thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật; Hoạt động của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật và Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội; kinh phí chi trả trợ cấp xã...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP XÃ HỘI Điều 3. Mức chuẩn xác định các mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng và mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng Mức trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, mức cấp kinh phí nuôi dưỡng hàng tháng đối với người khuyết tật được tính theo mức chuẩn trợ cấp xã...
Điều 4. Điều 4. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ chi phí mai táng 1. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại hộ gia đình được quy định như sau: a) Hệ số hai (2,0) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng; b) Hệ số hai phẩy năm (2,5) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi, n...
Điều 5. Điều 5. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng 1. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được quy định như sau: a) Hệ số một phẩy năm (1,5) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đ...
Điều 6. Điều 6. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho người khuyết tật đặc biệt nặng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội thực hiện theo Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 07/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc Quy định mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội và nuôi dưỡn...
Chương III Chương III NỘI DUNG VÀ MỨC CHI CHO TỔ CHỨC THỰC HIỆN VIỆC XÁC ĐỊNH DẠNG TẬT, MỨC ĐỘ KHUYẾT TẬT VÀ CẤP GIẤY XÁC NHẬN KHUYẾT TẬT; CÔNG TÁC XÉT DUYỆT TRỢ CẤP XÃ HỘI Điều 7. Nội dung và mức chi cho tổ chức thực hiện việc xác định dạng tật, mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật 1. Chi cho công tác...