Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã quản lý và cấp giấy phép, đình chỉ hoạt động, đình chỉ hoạt động có thời hạn đối với bến thuỷ nội địa và bến khách ngang sông, thuộc địa giới hành chính địa phương quản lý
18/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
25/2010/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã quản lý và cấp giấy phép, đình chỉ hoạt động, đình chỉ hoạt động có thời hạn đối với bến thuỷ nội địa và bến khách ngang sông, thuộc địa giới hành chính địa phương quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý hoạt động của
- cảng, bến thủy nội địa
- V/v phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã quản lý và cấp giấy phép, đình chỉ hoạt động, đình chỉ hoạt động có thời hạn đối với bến thuỷ nội địa và bến khách ngang sông, thuộc địa giới hành...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Ninh Bình quản lý và cấp giấy phép, đình chỉ hoạt động, đình chỉ hoạt động có thời hạn đối với bến thuỷ nội địa và bến khách ngang sông thuộc địa giới hành chính địa phương quản lý (kể cả những bến khách ngang sông nằm trên sông, kênh là địa giới hành chính giữa 2 tỉnh)....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa. 2. Cảng, bến thủy nội địa được phân loại thành cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách; bến khách ngang sông và bến dân sinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định về việc quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa.
- 2. Cảng, bến thủy nội địa được phân loại thành cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách; bến khách ngang sông và bến dân sinh.
- Phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Ninh Bình quản lý và cấp giấy phép, đình chỉ hoạt động, đình chỉ hoạt động có thời hạn đối với bến thuỷ nội địa và bến khách ngang sông thu...
- UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về các quyết định của mình theo nội dung được phân cấp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải hướng dẫn cụ thể nội dung quy định tại điều 1 quyết định này để UBND các huyện, thành pho, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện việc quản lý, cấp phép theo quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải và các qui định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác cảng, bến thủy nội địa; sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác cảng, bến thủy nội địa; sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy...
- Giao Sở Giao thông Vận tải hướng dẫn cụ thể nội dung quy định tại điều 1 quyết định này để UBND các huyện, thành pho, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện việc quản lý, cấp phép th...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 25/3/2010 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cảng, bến hàng hóa là cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp, dỡ hàng hóa; phục vụ đóng mới, sửa chữa phương tiện thuỷ hoặc thực hiện các dịch vụ khác (nếu có). 2. Cảng, bến hành khách là cảng, bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên xuống phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cảng, bến hàng hóa là cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp, dỡ hàng hóa; phục vụ đóng mới, sửa chữa phương tiện thuỷ hoặc thực hiện các dịch vụ khác (nếu có).
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 25/3/2010 của UBND tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông Vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã ở địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hoá; cảng, bến hành khách 1. Đối với cảng hàng hoá a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; có địa hình, thủy văn ổn định bảo đảm cho phương tiện ra vào an toàn, thuận lợi; b) Vù...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hoá; cảng, bến hành khách
- 1. Đối với cảng hàng hoá
- a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Giao thông Vận tải
- Giám đốc Công an tỉnh
Unmatched right-side sections