Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
1906/2003/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
57/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
- Ban hành chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành khung, mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với các tổ chức khi có yêu cầu thẩm định hồ sơ mới giao đất, hồ sơ cho thuê đất trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: Khung, mức thu: Tối đa 200.000 đồng/hồ sơ. Giám đốc Sở Địa chính có trách nhiệm quy định mức thu cụ thể đối với từng loại hồ sơ mới giao đất và hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
- Điều 1. Ban hành khung, mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với các tổ chức khi có yêu cầu thẩm định hồ sơ mới giao đất, hồ sơ cho thuê đất trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
- Khung, mức thu: Tối đa 200.000 đồng/hồ sơ.
- Giám đốc Sở Địa chính có trách nhiệm quy định mức thu cụ thể đối với từng loại hồ sơ mới giao đất và hồ sơ cho thuê đất theo tinh thần quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thu, nộp và quản lý sử dụng: 1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất được nộp vào ngân sách 100% theo từng cấp ngân sách trực tiếp tổ chức quản lý thu. 2. Chi phí cho công tác tổ chức quản lý thu, do đơn vị thu lập dự toán gởi cho cơ quan tài chính cùng cấp để tổng hợp vào dự toán chi ngân sách hàng năm. 3. Đơn vị thu phí có trá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
- Điều 2. Thu, nộp và quản lý sử dụng:
- 1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất được nộp vào ngân sách 100% theo từng cấp ngân sách trực tiếp tổ chức quản lý thu.
- 2. Chi phí cho công tác tổ chức quản lý thu, do đơn vị thu lập dự toán gởi cho cơ quan tài chính cùng cấp để tổng hợp vào dự toán chi ngân sách hàng năm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 01 tháng 09 năm 2003. Các văn bản quy định trước đây trái với quyết định này đều được bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
- 1. Phí bảo hiểm xã hội;
- 2. Phí bảo hiểm y tế;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 01 tháng 09 năm 2003. Các văn bản quy định trước đây trái với quyết định này đều được bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Sở Địa chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị hữu quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm:
- a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan;
- b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế
- Giám đốc Sở Địa chính
Unmatched right-side sections