Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
việc quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề trên địa bàn tỉnh tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài;
39/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng
39/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
việc quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề trên địa bàn tỉnh tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề (gọi tắt là dbanh nghiệp) tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài nhằm hỗ trợ, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp giới thiệu, quảng bá sản phẩm, thương hiệu, tìm kiếm thị trường trong nước và nước ngoài,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh sản xuất sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục nhóm hàng, mặt hàng khuyến khích tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, tham dự trực tiếp tại các hội chợ, triển lãm trong nước (trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh) và nước ngoài. Riêng các sản phẩm thuộc nhóm hàng đồ gỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ Các doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí tham dự hội chợ, triển lãm phải hội đủ các điều kiện sau: 1. Được UBND tỉnh chấp thuận bằng văn bản. 2. Có báo cáo kết quả sau khi kết thúc hội chợ, triển lãm. 3. Có chứng từ chi phí hợp pháp theo quy định của pháp luật. 4. Mỗi năm, mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí 01...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh Mức hỗ trợ thực hiện bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng)/ 01 doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm nước ngoài và 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồng)/ 01 doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm trong nước. Riêng đối với cơ sở sản xuất thuộc làng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình thực hiện 1. Trước khi tham dự hội chợ, triển lãm doanh nghiệp phải có văn bản báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Công Thương) trước 10 ngày làm việc kể từ ngày khai mạc hội chợ, triển lãm, kèm theo bản sao thư mời tham dự hội chợ, triển lãm; bản đăng ký (hợp đồng thuê gian hàng/mặt bằng); bản sao giấy chứng nhận đăng ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Giao Sở Công Thương làm đầu mối, hướng dẫn các doanh nghiệp tham gia có hiệu quả các hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài và phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể các hồ sơ thủ tục có liên quan và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định hiện hành. Định kỳ sáu tháng một lần, Sở Công Thương có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006; Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009 và Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006
- Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009 và Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh.
- Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng
- Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006
- Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009 và Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh.
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Giám đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Lê Hữu Lộc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections