Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

việc quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề trên địa bàn tỉnh tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài;

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Removed / left-side focus
  • việc quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề trên địa bàn tỉnh tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề (gọi tắt là dbanh nghiệp) tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài nhằm hỗ trợ, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp giới thiệu, quảng bá sản phẩm, thương hiệu, tìm kiếm thị trường trong nước và nước ngoài,...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành tại Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí; đối tượng nộp, đơn vị thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành tại Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện B...
  • đối tượng nộp, đơn vị thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
  • 1 . Điều chỉnh, bổ sung 02 khoản phí, gồm: Phí đấu giá và Phí dự thi, dự tuyển, sơ tuyển, xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp (Đối với cơ sở giáo dục, đào tạo thuộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích
  • Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề (gọi tắt là dbanh nghiệp) tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài nhằm hỗ trợ, tạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh sản xuất sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục nhóm hàng, mặt hàng khuyến khích tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, tham dự trực tiếp tại các hội chợ, triển lãm trong nước (trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh) và nước ngoài. Riêng các sản phẩm thuộc nhóm hàng đồ gỗ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thu phí, lệ phí đảm bảo đúng đối tượng, mức thu và quản lý chặt chẽ việc sử dụng các loại phí, lệ phí theo đúng chế độ, chính sách quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thu phí, lệ phí đảm bảo đúng đối tượng, mức thu và quản lý chặt chẽ việc sử dụng các loại phí, lệ phí t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh sản xuất sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục nhóm hàng, mặt hàng khuyến khích tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, tham dự trực tiếp tại các hội chợ, tri...
  • Riêng các sản phẩm thuộc nhóm hàng đồ gỗ nội thất, thực hiện theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 13/5/2011 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ Các doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí tham dự hội chợ, triển lãm phải hội đủ các điều kiện sau: 1. Được UBND tỉnh chấp thuận bằng văn bản. 2. Có báo cáo kết quả sau khi kết thúc hội chợ, triển lãm. 3. Có chứng từ chi phí hợp pháp theo quy định của pháp luật. 4. Mỗi năm, mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí 01...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và điều chỉnh, bổ sung các nội dung tương ứng tại Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí; đối tượng nộp, đơn vị thu phí, lệ phí trên đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và điều chỉnh, bổ sung các nội dung tương ứng tại Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân...
  • đối tượng nộp, đơn vị thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • Các doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí tham dự hội chợ, triển lãm phải hội đủ các điều kiện sau:
  • 1. Được UBND tỉnh chấp thuận bằng văn bản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh Mức hỗ trợ thực hiện bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng)/ 01 doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm nước ngoài và 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồng)/ 01 doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm trong nước. Riêng đối với cơ sở sản xuất thuộc làng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh
  • Mức hỗ trợ thực hiện bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng)/ 01 doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm nước ngoài và 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồn...
  • Riêng đối với cơ sở sản xuất thuộc làng nghề mức hỗ trợ thực hiện bằng 100% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 100.000.000đ (một trăm triệu đồng) /01 cơ sở sản xuất khi tham dự hội chợ, triển l...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy trình thực hiện 1. Trước khi tham dự hội chợ, triển lãm doanh nghiệp phải có văn bản báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Công Thương) trước 10 ngày làm việc kể từ ngày khai mạc hội chợ, triển lãm, kèm theo bản sao thư mời tham dự hội chợ, triển lãm; bản đăng ký (hợp đồng thuê gian hàng/mặt bằng); bản sao giấy chứng nhận đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Giao Sở Công Thương làm đầu mối, hướng dẫn các doanh nghiệp tham gia có hiệu quả các hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài và phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể các hồ sơ thủ tục có liên quan và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định hiện hành. Định kỳ sáu tháng một lần, Sở Công Thương có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006; Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009 và Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Giám đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Lê Hữu Lộc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.