Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 84

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế một cửa liên thông thục hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế một cửa liên thông thục hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công phần QUY CHẾ Một cửa liên thông...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
  • 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư.
  • Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điều ước quốc tế có quy định thuận lợi hơn so với quy định của điều ước quốc tế đó thì nhà đầu tư có quyền lựa chọn vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà theo Luật Đầu tư năm 2005, thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đầu tư của ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà. Đối tượng áp dụng là cá nhân, tổ chức, đơn vị liên quan đến quá trình thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
  • Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.
  • Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bị sáp nhập, mua lại, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà theo Luật Đầu tư năm 2005, thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đầu tư của ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà.
  • Đối tượng áp dụng là cá nhân, tổ chức, đơn vị liên quan đến quá trình thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu Tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan, tổ chức và công dân khi thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư. Cải cách thủ tục hành chính, bảo đảm giải quyết công việc nhanh chóng, thuận tiện, đúng thời gian quy định Nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc quản lý nhà nước và giải quyết thủ tục hành chính. Hạn chế tối...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên
  • Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan, tổ chức và công dân khi thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư.
  • Cải cách thủ tục hành chính, bảo đảm giải quyết công việc nhanh chóng, thuận tiện, đúng thời gian quy định
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân loại dự án đầu tư Theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, các dự án đầu tư được phân loại thành các nhóm sau: 1. Dự án không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư a) Dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới mười lăm (15) tỷ đồng Việ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
  • 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư.
  • Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điều ước quốc tế có quy định thuận lợi hơn so với quy định của điều ước quốc tế đó thì nhà đầu tư có quyền lựa chọn vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân loại dự án đầu tư
  • Theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, các dự án đầu tư được phân loại thành các nhóm sau:
  • 1. Dự án không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Số lượng hồ sơ 1. Đối với hồ sơ thuộc loại đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc đăng ký điêu chỉnh giấy chứng nhận đầu tư, Nhà đầu tư nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư tám (8) bộ hồ sơ, trong đó có ít nhất một (01) bộ hồ sơ gốc. 2. Đối với hồ sơ thuộc loại thẩm tra cấp giấ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng
  • Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt
  • đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiếng nước ngoài thì áp dụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Số lượng hồ sơ
  • Đối với hồ sơ thuộc loại đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc đăng ký điêu chỉnh giấy chứng nhận đầu tư, Nhà đầu tư nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa của Sở Kế hoạch v...
  • Đối với hồ sơ thuộc loại thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc thẩm tra điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư, Nhà đầu tư nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa của Sở Kế hoạch...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các cơ quan tham gia vào quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: là cơ quan tiếp nhận hồ sơ và thực hiện theo quy chế thực hiện cơ chế “một cửa”. 2. Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở quản lý nhà nước về chuyên ngành, UBND cấp huyện nơi có dự án, Bộ chỉ huy...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc. 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc.
  • 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của các Bộ, ngành liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các cơ quan tham gia vào quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: là cơ quan tiếp nhận hồ sơ và thực hiện theo quy chế thực hiện cơ chế “một cửa”.
  • Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở quản lý nhà nước về chuyên ngành, UBND cấp huyện nơi có dự án, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐẲNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • ĐẲNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Đối với đự án đầu tư trong nước: Hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm: a) Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư (nếu có) b) Báo cáo kết quả thực hiện các nội dung được quy định tại Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư c) Các loại giấy tờ khác theo quy định tại Điều 45 của...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu); b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác đối với nhà đầu tư là tổ chức
  • bản sao hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân đối với nhà đầu tư là cá nhân
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm:
  • a) Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư (nếu có)
  • b) Báo cáo kết quả thực hiện các nội dung được quy định tại Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư Right: a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
  • Left: 1. Đối với đự án đầu tư trong nước: Right: 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư Thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư là mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau: 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký đầu tư tại Bộ phận tiếp nhận và trà kết quả theo cơ chế một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy biên nhận...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của...
  • 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài đã thành lập tại Việt Nam được hợp tác với nhau và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài mới.
  • 3. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài có tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam, được thành lập và hoạt động kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư là mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau:
  • 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký đầu tư tại Bộ phận tiếp nhận và trà kết quả theo cơ chế một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy biên nhận nhận hồ sơ và hẹn ngày nhận giấy chứng nhận đầu tư ngay sau khi nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư hợp lệ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư Right: Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: THẨM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ Right: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư Hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm: 1. Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư (nếu có). 2. Hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ, đối với từng trường hợp như sau: a) Hồ sơ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị định sổ 108/2006/NĐ-CP ngàỵ 22...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu); b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • bản sao hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân đối với nhà đầu tư là cá nhân
  • a) Hồ sơ đăng ký kinh doanh tương ứng với mỗi loại hình tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật có liên quan;
  • b) Hợp đồng liên doanh đối với hình thức thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • 1. Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư (nếu có).
  • 2. Hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ, đối với từng trường hợp như sau:
  • - Văn bản đề nghị cấp Giấv chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư Right: 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
  • Left: Hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm: Right: a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
  • Left: a) Hồ sơ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị định sổ 108/2006/NĐ-CP ngàỵ 22/9/2006 của Chính phủ đối với Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thu... Right: Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy trình thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư- đối với dự án đầu tư không phải báo cáo xin ý kiến các Bộ, ngành trung ương Thời hạn thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư là hai mươi mốt (21) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm tra đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau: 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ thẩm tra đầu tư tại Bộ phận tiếp nh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có quy định về quyền lợi, trách nhiệm và phân c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
  • Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung h...
  • 2. Hợp đồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác theo hình thức hợp đồng phân chia sản phẩm thực hiện theo quy định của pháp luật có li...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy trình thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư- đối với dự án đầu tư không phải báo cáo xin ý kiến các Bộ, ngành trung ương
  • Thời hạn thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư là hai mươi mốt (21) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm tra đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau:
  • 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ thẩm tra đầu tư tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy trình thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư phải báo cáo xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương Các dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện hoặc thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ hoặc chưa có quy hoạch hoặc chưa có trong quy hoạch nghành, quy hoạch chi tiết xây dựng thuộc loại phải xem xé...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
  • 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật.
  • 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng các điều kiện đầu tư theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy trình thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư phải báo cáo xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương
  • Các dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện hoặc thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ hoặc chưa có quy hoạch hoặc chưa có trong quy hoạch nghành, quy hoạch chi tiết xây dựng thuộc l...
  • Thời hạn thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư là bốn mươi lăm (45) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm tra đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau:
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ a) Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư: b) Giải trình những nội dung điều chỉnh và lý do điều chỉnh; c) Những thay đổi so với dự án đang triển khai; d) Báo cáo tình hình thực hiện dự án đến thời điểm điều chỉnh dự án đ) Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh (do người có thẩm quyền...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn Nhà đầu tư có quyền: 1. Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của điều ướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn
  • Nhà đầu tư có quyền:
  • Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ
  • a) Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư:
  • b) Giải trình những nội dung điều chỉnh và lý do điều chỉnh;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh 1. Đối với trường hợp đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư thì Quy trình xử lý thủ tục hành chính áp dụng theo quy định tại Điều 7 Quy chế này; 2. Đối với trường hợp thẩm tra điều chình giấy chứng nhận đẩu tư thì Quy trình xử lý thủ tục hành chính áp dụng theo quy định tại Đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư Nhà đầu tư có quyền: 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu; trực tiếp nhập khẩu, ủy thác nhập khẩu thiết bị, máy móc, vật tư, nguyên liệu và hàng hoá cho hoạt động đầu tư; quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư
  • Nhà đầu tư có quyền:
  • 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh
  • 1. Đối với trường hợp đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư thì Quy trình xử lý thủ tục hành chính áp dụng theo quy định tại Điều 7 Quy chế này;
  • 2. Đối với trường hợp thẩm tra điều chình giấy chứng nhận đẩu tư thì Quy trình xử lý thủ tục hành chính áp dụng theo quy định tại Điều 9 hoặc Điều 10 Quy chế này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng theo các nội dung tại Quy chế này. Trong quá trình triển khai thực hiện quy chế này, nếu có vấn đề vướng mắc, các nhà đầu tư, các tổ chức liên quan k...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa 1. Doanh nghiệp chế xuất được mua hàng hoá từ thị trường nội địa để sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp hàng xuất khẩu hoặc để xuất khẩu, trừ hàng hoá thuộc diện cấm xuất khẩu. 2. Doanh nghiệp chế xuất được bán vào thị trường nội địa hàng hóa sau: a) Sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa
  • 1. Doanh nghiệp chế xuất được mua hàng hoá từ thị trường nội địa để sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp hàng xuất khẩu hoặc để xuất khẩu, trừ hàng hoá thuộc diện cấm xuất khẩu.
  • 2. Doanh nghiệp chế xuất được bán vào thị trường nội địa hàng hóa sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tổ chức thực hiện.
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng theo các nội dung tại Quy chế này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện quy chế này, nếu có vấn đề vướng mắc, các nhà đầu tư, các tổ chức liên quan kịp thời gửi ý kiến bàng văn bản đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, trình UBND t...

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Các hình thức đầu tư Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
Điều 6. Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...
Điều 8. Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. D...
Điều 16. Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ 1. Nhà đầu tư được mở tài khoản đồng Việt Nam và tài khoản ngoại tệ tại tổ chức tín dụng ở Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối. Trường hợp được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận, nhà đầu tư được mở tài khoản tại ngân hàng ở nước ngoài. Điều kiện, thủ tục mở, sử dụng...
Điều 17. Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để nhà đầu tư tiếp cận quỹ đất cho phát triển đầu tư. 2. Nhà đầu tư được thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tổ ch...
Điều 18. Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư 1. Hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan. 2. Tiếp cận, sử dụng các dịch vụ và tiện ích công cộng theo nguyên tắc không phân biệt đối xử giữa các nhà đầu tư. 3. Lựa chọn hình thức đầu tư, quy mô đầu tư, tỷ lệ vốn đầu tư, quyết định hoạt động đầu tư,...
Điều 19. Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Ngoài các quyền quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị định này, nhà đầu tư đầu tư sản xuất, kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế còn có các quyền sau: a) Thuê hoặc...
Điều 20. Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách 1. Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm hưởng các ưu đãi được quy định tại Giấy chứng nhận đầu...