Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế một cửa liên thông thục hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế một cửa liên thông thục hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Mức thu: - Cấp giấy lần đầu: 100.000 đ/giấy phép. - Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: áp dụng mức thu bằng 50% thu cấp giấy lần đầu. 2. Tỷ lệ điều tiết để lạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
  • - Cấp giấy lần đầu: 100.000 đ/giấy phép.
  • - Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: áp dụng mức thu bằng 50% thu cấp giấy lần đầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công phần QUY CHẾ Một cửa liên thông...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà theo Luật Đầu tư năm 2005, thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đầu tư của ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà. Đối tượng áp dụng là cá nhân, tổ chức, đơn vị liên quan đến quá trình thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà theo Luật Đầu tư năm 2005, thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đầu tư của ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà.
  • Đối tượng áp dụng là cá nhân, tổ chức, đơn vị liên quan đến quá trình thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu Tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan, tổ chức và công dân khi thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư. Cải cách thủ tục hành chính, bảo đảm giải quyết công việc nhanh chóng, thuận tiện, đúng thời gian quy định Nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc quản lý nhà nước và giải quyết thủ tục hành chính. Hạn chế tối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân loại dự án đầu tư Theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, các dự án đầu tư được phân loại thành các nhóm sau: 1. Dự án không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư a) Dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới mười lăm (15) tỷ đồng Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Số lượng hồ sơ 1. Đối với hồ sơ thuộc loại đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc đăng ký điêu chỉnh giấy chứng nhận đầu tư, Nhà đầu tư nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư tám (8) bộ hồ sơ, trong đó có ít nhất một (01) bộ hồ sơ gốc. 2. Đối với hồ sơ thuộc loại thẩm tra cấp giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các cơ quan tham gia vào quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: là cơ quan tiếp nhận hồ sơ và thực hiện theo quy chế thực hiện cơ chế “một cửa”. 2. Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở quản lý nhà nước về chuyên ngành, UBND cấp huyện nơi có dự án, Bộ chỉ huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐẲNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Đối với đự án đầu tư trong nước: Hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm: a) Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư (nếu có) b) Báo cáo kết quả thực hiện các nội dung được quy định tại Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư c) Các loại giấy tờ khác theo quy định tại Điều 45 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư Thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư là mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau: 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký đầu tư tại Bộ phận tiếp nhận và trà kết quả theo cơ chế một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy biên nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư Hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm: 1. Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư (nếu có). 2. Hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ, đối với từng trường hợp như sau: a) Hồ sơ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị định sổ 108/2006/NĐ-CP ngàỵ 22...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy trình thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư- đối với dự án đầu tư không phải báo cáo xin ý kiến các Bộ, ngành trung ương Thời hạn thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư là hai mươi mốt (21) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm tra đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau: 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ thẩm tra đầu tư tại Bộ phận tiếp nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy trình thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư phải báo cáo xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương Các dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện hoặc thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ hoặc chưa có quy hoạch hoặc chưa có trong quy hoạch nghành, quy hoạch chi tiết xây dựng thuộc loại phải xem xé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ a) Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư: b) Giải trình những nội dung điều chỉnh và lý do điều chỉnh; c) Những thay đổi so với dự án đang triển khai; d) Báo cáo tình hình thực hiện dự án đến thời điểm điều chỉnh dự án đ) Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh (do người có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh 1. Đối với trường hợp đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư thì Quy trình xử lý thủ tục hành chính áp dụng theo quy định tại Điều 7 Quy chế này; 2. Đối với trường hợp thẩm tra điều chình giấy chứng nhận đẩu tư thì Quy trình xử lý thủ tục hành chính áp dụng theo quy định tại Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng theo các nội dung tại Quy chế này. Trong quá trình triển khai thực hiện quy chế này, nếu có vấn đề vướng mắc, các nhà đầu tư, các tổ chức liên quan k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.