Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế một cửa liên thông thục hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy trình thủ tục thưc hiện, quản lý các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế một cửa liên thông thục hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Right: Ban hành Quy trình thủ tục thưc hiện, quản lý các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quy trình thủ tục thực hiện và quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình có mục đích kinh doanh, có nhu cầu sử dụng đất, không sử dụng vốn ngân sách trên địa bản tỉnh Khánh Hòa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quy trình thủ tục thực hiện và quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình có mục đích kinh doanh, có nhu cầu sử dụng đất, không sử dụng vốn ngân sách trê...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công phần QUY CHẾ Một cửa liên thông...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nha Trang, thị xã Cam Ranh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Lâm Phi QUY ĐỊNH Quy trình thủ tục thực hiện, quản lý các dự án đầu tư và xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy trình thủ tục thực hiện, quản lý các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng nguồn vốn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nha Trang, thị xã Cam Ranh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
  • Left: trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Right: ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định /2009/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà theo Luật Đầu tư năm 2005, thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đầu tư của ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà. Đối tượng áp dụng là cá nhân, tổ chức, đơn vị liên quan đến quá trình thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh. Quy định này áp đụng đổi với các đự án đầu tư và xây dựng có mục đích kinh doanh, có nhu cầu sử dụng đất, sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà; trừ các trường hợp đầu tư trong khu Công nghiệp, khu Kinh tê Vân Phong; trừ các trường hợp đấu giá đất thực hiện dự án,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp đụng đổi với các đự án đầu tư và xây dựng có mục đích kinh doanh, có nhu cầu sử dụng đất, sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà
  • trừ các trường hợp đầu tư trong khu Công nghiệp, khu Kinh tê Vân Phong
  • trừ các trường hợp đấu giá đất thực hiện dự án, đấu thầu dự án.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà theo Luật Đầu tư năm 2005, thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đầu tư của ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà.
  • Đối tượng áp dụng là cá nhân, tổ chức, đơn vị liên quan đến quá trình thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu Tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan, tổ chức và công dân khi thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư. Cải cách thủ tục hành chính, bảo đảm giải quyết công việc nhanh chóng, thuận tiện, đúng thời gian quy định Nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc quản lý nhà nước và giải quyết thủ tục hành chính. Hạn chế tối...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư 1.Thoả thuận địa điểm đầu tư; 2. Đăng ký đầu tư 3. Cấp giấy chứng nhận đầu tư; 4. Lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng; Lập và thẩm định thiết kế cơ sở; Lập và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, hoặc lập và đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường; Lập và phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư
  • 1.Thoả thuận địa điểm đầu tư;
  • 2. Đăng ký đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan, tổ chức và công dân khi thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư.
  • Cải cách thủ tục hành chính, bảo đảm giải quyết công việc nhanh chóng, thuận tiện, đúng thời gian quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân loại dự án đầu tư Theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, các dự án đầu tư được phân loại thành các nhóm sau: 1. Dự án không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư a) Dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới mười lăm (15) tỷ đồng Việ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hướng dẫn nhà đần tư trong các lĩnh vực chuyên ngành 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang (dưới đây gọi chung là UBND cấp huyện) có trách nhiệm chủ động thực hiện việc xúc tiến kêu gọi đầu tư, tiếp xúc với nhà đầu tư, hướng dẫn về thủ tục đầu tư, có thể nhận hồ sơ từ nhà đầu tư và gởi đến cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hướng dẫn nhà đần tư trong các lĩnh vực chuyên ngành
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang (dưới đây gọi chung là UBND cấp huyện) có trách nhiệm chủ động thực hiện việc xúc tiến kêu gọi đầu tư, tiếp xúc với nhà đầu tư, hướ...
  • Các Sở quản lý nhà nước chuyên ngành, Ban quản lý các dự án Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh có trách nhiệm tiếp xúc, hướng dẫn trực tiếp cho các nhà đầu tư muốn đầu tư vào các lĩnh vực do ngành mì...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân loại dự án đầu tư
  • Theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, các dự án đầu tư được phân loại thành các nhóm sau:
  • 1. Dự án không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Số lượng hồ sơ 1. Đối với hồ sơ thuộc loại đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc đăng ký điêu chỉnh giấy chứng nhận đầu tư, Nhà đầu tư nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư tám (8) bộ hồ sơ, trong đó có ít nhất một (01) bộ hồ sơ gốc. 2. Đối với hồ sơ thuộc loại thẩm tra cấp giấ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp thoả thuận địa điểm đầu tư 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư trên địa bàn quản lý hành chính của huyện đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (lĩnh vực đầu tư có điều kiện được quy định tại Luật Đầu tư và các v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân cấp thoả thuận địa điểm đầu tư
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư trên địa bàn quản lý hành chính của huyện đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh...
  • 2. UBND tỉnh cấp văn bản thoả thuận địa điểm đẩu tư các trường hợp ngoài quy định tại khoản 1 Điều này .
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Số lượng hồ sơ
  • Đối với hồ sơ thuộc loại đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc đăng ký điêu chỉnh giấy chứng nhận đầu tư, Nhà đầu tư nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa của Sở Kế hoạch v...
  • Đối với hồ sơ thuộc loại thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc thẩm tra điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư, Nhà đầu tư nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa của Sở Kế hoạch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các cơ quan tham gia vào quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: là cơ quan tiếp nhận hồ sơ và thực hiện theo quy chế thực hiện cơ chế “một cửa”. 2. Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở quản lý nhà nước về chuyên ngành, UBND cấp huyện nơi có dự án, Bộ chỉ huy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp kiểm tra thực hiện dự án đầu tư và hoạt động của các doanh nghiệp sau khi dự án đi vào hoạt động 1.UBND tỉnh giao cho UBND cấp huyện nơi có dự án tổ chức kiểm tra tình hình triển khai dự án và tình hình hoạt động của các nhà đầu tư đối với dự án đầu tư có tổng vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam. 2.UBND tỉnh giao cho S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân cấp kiểm tra thực hiện dự án đầu tư và hoạt động của các doanh nghiệp sau khi dự án đi vào hoạt động
  • 1.UBND tỉnh giao cho UBND cấp huyện nơi có dự án tổ chức kiểm tra tình hình triển khai dự án và tình hình hoạt động của các nhà đầu tư đối với dự án đầu tư có tổng vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam.
  • 2.UBND tỉnh giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở ngành liên quan kiểm tra hoặc tự tổ chức kiểm tra tình hình triển khai dự án và tình hình hoạt động của các nhà đầu tư đối với...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các cơ quan tham gia vào quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: là cơ quan tiếp nhận hồ sơ và thực hiện theo quy chế thực hiện cơ chế “một cửa”.
  • Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở quản lý nhà nước về chuyên ngành, UBND cấp huyện nơi có dự án, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐẲNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II THỎA THUẬN ĐỊA ĐIẺM ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỎA THUẬN ĐỊA ĐIẺM ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • ĐẲNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Đối với đự án đầu tư trong nước: Hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm: a) Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư (nếu có) b) Báo cáo kết quả thực hiện các nội dung được quy định tại Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư c) Các loại giấy tờ khác theo quy định tại Điều 45 của...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung Hồ sơ, số lượng hồ sơ đề nghị thoả thuận địa điểm đầu tư Nhà đầu tư tìm hiểu các thông tin liên quan đến lĩnh vực, ngành nghề muốn đầu tư, lập hồ sơ theo Biểu mẫu số 1 của Phụ lục kèm theo Quy định này gửi đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ 08 (tám) bộ hồ sơ, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc để xem xét cấp văn bản thỏa thuận địa đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà đầu tư tìm hiểu các thông tin liên quan đến lĩnh vực, ngành nghề muốn đầu tư, lập hồ sơ theo Biểu mẫu số 1 của Phụ lục kèm theo Quy định này gửi đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ 08 (tám) bộ hồ sơ, t...
  • 2. Dự án đầu tư khái quát (thể hiện ý định đầu tư của nhà đầu tư và các điều kiện để thực hiện đầu tư) gồm:
  • a. Tên dự án đầu tư, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, tổng mức đầu tư, tiến độ thực hiện.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với đự án đầu tư trong nước:
  • Hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm:
  • b) Báo cáo kết quả thực hiện các nội dung được quy định tại Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư Right: Điều 6. Nội dung Hồ sơ, số lượng hồ sơ đề nghị thoả thuận địa điểm đầu tư
  • Left: a) Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư (nếu có) Right: Nội dung hồ sơ đề nghị thoả thuận địa điểm đầu tư gồm:
  • Left: - Tư cách pháp lý của nhà đầu tư; Right: 1. Văn bản đề nghị của nhà đầu tư. Tư cách pháp lý của nhà đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư Thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư là mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau: 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký đầu tư tại Bộ phận tiếp nhận và trà kết quả theo cơ chế một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy biên nhận...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ Đối với trường hợp UBND cấp huyện cấp văn bàn thoả thuận địa điểm đầu tư thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ là UBND cấp huyện. Đối với trường hợp UBND tỉnh cấp văn bản thoả thuận đầu tư thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ là Sở Kế hoạch và Đầu tư. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm công khai danh mục hồ sơ, tiếp nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
  • Đối với trường hợp UBND cấp huyện cấp văn bàn thoả thuận địa điểm đầu tư thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ là UBND cấp huyện.
  • Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm công khai danh mục hồ sơ, tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị thỏa thuận địa điểm đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • Thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư là mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau:
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy biên nhận nhận hồ sơ và hẹn ngày nhận giấy chứng nhận đầu tư ngay sau khi nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư hợp lệ.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký đầu tư tại Bộ phận tiếp nhận và trà kết quả theo cơ chế một cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư. Right: Đối với trường hợp UBND tỉnh cấp văn bản thoả thuận đầu tư thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ là Sở Kế hoạch và Đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: THẨM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ Right: ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư Hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm: 1. Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư (nếu có). 2. Hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ, đối với từng trường hợp như sau: a) Hồ sơ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị định sổ 108/2006/NĐ-CP ngàỵ 22...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thỏa thuận địa điểm đầu tư đối với trường hợp địa điểm phù hợp quy hoạch 1. Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ, UBND cấp huyện cấp văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư cho nhà đầu tư theo thẩm quyền. Nếu không đồng ý thì UBND cấp huyện có văn bản trả lời cho nhà đầu tư và nêu rõ lý do. 2.Tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ, UBND cấp huyện cấp văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư cho nhà đầu tư theo thẩm quyền.
  • Nếu không đồng ý thì UBND cấp huyện có văn bản trả lời cho nhà đầu tư và nêu rõ lý do.
  • 2.Trong thời hạn 3 ngàỵ làm việc kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, Sở Kế hoạch và Đầu tư hoàn tất thủ tục trình UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • Hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm:
  • 2. Hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ, đối với từng trường hợp như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư (nếu có). Right: Điều 8. Thỏa thuận địa điểm đầu tư đối với trường hợp địa điểm phù hợp quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy trình thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư- đối với dự án đầu tư không phải báo cáo xin ý kiến các Bộ, ngành trung ương Thời hạn thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư là hai mươi mốt (21) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm tra đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau: 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ thẩm tra đầu tư tại Bộ phận tiếp nh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trường hợp địa điểm xin lập dự án chưa có quy hoạch hoặc không phù hợp quy hoạch 1. Đối với dự án nhóm A tại địa điểm chưa có quy hoạch ngành, chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt, chưa có quy hoạch sử dụng đất hoặc đã có nhưng không phải đất dân cư, an ninh quốc phòng, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trường hợp địa điểm xin lập dự án chưa có quy hoạch hoặc không phù hợp quy hoạch
  • Đối với dự án nhóm A tại địa điểm chưa có quy hoạch ngành, chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt, chưa có quy hoạch sử dụng đất hoặc đã có nhưng không phải đất dân cư, an ninh quốc phò...
  • Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo, nếu ủng hộ dự án thì UBND tỉnh có văn bàn gửi Bộ quản lý ngành đồng thời cùng với nhà đầu tư báo cáo và làm việc với Bộ quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy trình thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư- đối với dự án đầu tư không phải báo cáo xin ý kiến các Bộ, ngành trung ương
  • Thời hạn thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư là hai mươi mốt (21) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm tra đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau:
  • 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ thẩm tra đầu tư tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Trong thời hạn ba (3) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản gửi lấy ý kiên các Sở, ngành, UBND câp huyện. Right: Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ do UBND cấp huyện hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư đề nghị, UBND tỉnh xem xét, quyết định bằng văn bản theo một trong các hướng như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy trình thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư phải báo cáo xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương Các dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện hoặc thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ hoặc chưa có quy hoạch hoặc chưa có trong quy hoạch nghành, quy hoạch chi tiết xây dựng thuộc loại phải xem xé...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Đăng ký đầu tư đối vói dự án đầu tư trong nước 1. Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư. 2. Dự án đầu tư có quy mô vốn từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Đăng ký đầu tư đối vói dự án đầu tư trong nước
  • 1. Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư.
  • Dự án đầu tư có quy mô vốn từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký đầu tư tại Sở Kể hoạch và Đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy trình thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư phải báo cáo xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương
  • Các dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện hoặc thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ hoặc chưa có quy hoạch hoặc chưa có trong quy hoạch nghành, quy hoạch chi tiết xây dựng thuộc l...
  • Thời hạn thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư là bốn mươi lăm (45) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm tra đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy biên nhận nhận hồ sơ và hẹn ngày nhận giấy chứng nhận đầu tư ngay sau khi nhận được hồ sơ thẩm tra đầu tư. Right: Sở Kế hoạch và Đầu tư trao giấy biên nhận đăng ký đầu tư ngay sau khi nhận được văn bản đang ký đầu tư
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

Chương VIII

Chương VIII TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA TỈNH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ a) Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư: b) Giải trình những nội dung điều chỉnh và lý do điều chỉnh; c) Những thay đổi so với dự án đang triển khai; d) Báo cáo tình hình thực hiện dự án đến thời điểm điều chỉnh dự án đ) Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh (do người có thẩm quyền...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài Dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. Sờ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào nội dung đăng ký đầu tư để trình UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • Dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư tại Sở Kế hoạch và...
  • Sờ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào nội dung đăng ký đầu tư để trình UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ
  • a) Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư:
  • b) Giải trình những nội dung điều chỉnh và lý do điều chỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh 1. Đối với trường hợp đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư thì Quy trình xử lý thủ tục hành chính áp dụng theo quy định tại Điều 7 Quy chế này; 2. Đối với trường hợp thẩm tra điều chình giấy chứng nhận đẩu tư thì Quy trình xử lý thủ tục hành chính áp dụng theo quy định tại Đ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư trong nước: Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm: a. Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư b. Báo cáo kết quả thực hiện các nội dung được quy định tại Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư c. Các loại giấy tờ khác theo quy định tại Điều 45 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với dự án đầu tư trong nước:
  • Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm:
  • a. Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với trường hợp đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư thì Quy trình xử lý thủ tục hành chính áp dụng theo quy định tại Điều 7 Quy chế này;
  • 2. Đối với trường hợp thẩm tra điều chình giấy chứng nhận đẩu tư thì Quy trình xử lý thủ tục hành chính áp dụng theo quy định tại Điều 9 hoặc Điều 10 Quy chế này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh Right: Điều 12. Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV THẲM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẲM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng theo các nội dung tại Quy chế này. Trong quá trình triển khai thực hiện quy chế này, nếu có vấn đề vướng mắc, các nhà đầu tư, các tổ chức liên quan k...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Thời gian cấp Giấy chứng nhận đầu tư Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư và hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp lệ, UBND tỉnh Khánh Hoà cấp Giấy chứng nhận đầu tư, quá trình thực hiện bao gồm: 1. Trong thời hạn 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư và hồ sơ đăng ký kinh doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Thời gian cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư và hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp lệ, UBND tỉnh Khánh Hoà cấp Giấy chứng nhận đầu tư, quá trình thực hiện bao gồm:
  • 1. Trong thời hạn 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư và hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư hoàn tất hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét cấp giấy chứng nhận đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tổ chức thực hiện.
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng theo các nội dung tại Quy chế này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện quy chế này, nếu có vấn đề vướng mắc, các nhà đầu tư, các tổ chức liên quan kịp thời gửi ý kiến bàng văn bản đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, trình UBND t...

Only in the right document

Điều 14. Điều 14. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư Dự án đầu tư thực hiện thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm: 1. Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, 2. Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. 3. Dự...
Điều 15. Điều 15. Nội dung hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư Nội dung hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm: 1. Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư 2. Báo cáo kết quả thực hiện các nội dung được quy định tại Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư 3. Hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ, đối với từng trườn...
Điều 16. Điều 16. Số bộ hồ sơ và cơ quan tiếp nhận hồ sơ Nhà đầu tư nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư 8 bộ hồ sơ, trong đó có ít nhất 1 bộ hồ sơ gốc. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hô sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, bộ phận nhận hồ sơ phải cấp giấy biên nhận có hẹn ngày...
Điều 17. Điều 17. Thời gian cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Đổi với đự án thuộc loại thầm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ, trình tự thực hiện như sau: - Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung về nội dung, cơ quan tiếp nhận hồ...
Chương V Chương V QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG
Điều 18. Điều 18. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng Trường hợp dự án đầu tư tại địa điểm đã có quy hoạch chung xây dựng, chua có quy hoạch chi tiết xây dựng, nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 và tỷ lệ 1/500 đối với Dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích trên 50 ha; lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/5...
Điều 19. Điều 19. Thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 1. Nhà đầu tư tổ chức lập Hồ sơ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 và nộp tại Sở Xây dựng để được thẩm định phê duyệt hoặc trình UBND tỉnh phê duyệt theo thẩm quyền. 2. Thời gian Sở Xây dựng thẩm định quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 không quá 30 ngày l...
Chương VI Chương VI LẬP VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ CƠ SỞ VÀ BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG