Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề trên địa bàn tỉnh tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
39/2012/QĐ-UBND
Right document
việc quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề trên địa bàn tỉnh tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài;
39/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề trên địa bàn tỉnh tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Điểm 4, Điều 3 và Điều 4 Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: Mỗi năm, mỗi doanh nghiệp được tham dự hội chợ, triển lãm không quá 04 lần, bao gồm 02 lần ở trong nước (kể cả trong tỉnh) và 02 lần ở nước ngoài. Mức hỗ trợ bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 2...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh Mức hỗ trợ thực hiện bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng)/ 01 doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm nước ngoài và 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồng)/ 01 doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm trong nước. Riêng đối với cơ sở sản xuất thuộc làng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Điểm 4, Điều 3 và Điều 4 Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
- Mỗi năm, mỗi doanh nghiệp được tham dự hội chợ, triển lãm không quá 04 lần, bao gồm 02 lần ở trong nước (kể cả trong tỉnh) và 02 lần ở nước ngoài.
- Mức hỗ trợ bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồng) /01 lần/doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm trong nước (kể cả trong tỉnh) và không quá 150.000.0...
- Điều 4. Mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh
- Các khoản chi phí được hỗ trợ khi tham dự hội chợ, triển lãm gồm:
- 1. Chi phí thuê gian hàng hoặc mặt bằng;
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Điểm 4, Điều 3 và Điều 4 Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
- Mỗi năm, mỗi doanh nghiệp được tham dự hội chợ, triển lãm không quá 04 lần, bao gồm 02 lần ở trong nước (kể cả trong tỉnh) và 02 lần ở nước ngoài.
- Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh.
- Left: Mức hỗ trợ bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồng) /01 lần/doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm trong nước (kể cả trong tỉnh) và không quá 150.000.0... Right: Mức hỗ trợ thực hiện bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng)/ 01 doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm nước ngoài và 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồn...
- Left: Riêng đối với cơ sở sản xuất thuộc làng nghề, mức hỗ trợ bằng 100% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồng) /01 lần/cơ sở tham dự hội chợ, triển lãm trong nước (kể c... Right: Riêng đối với cơ sở sản xuất thuộc làng nghề mức hỗ trợ thực hiện bằng 100% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 100.000.000đ (một trăm triệu đồng) /01 cơ sở sản xuất khi tham dự hội chợ, triển l...
Điều 4. Mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh Mức hỗ trợ thực hiện bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng)/ 01 doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm nước ngoài và 20.000.000đ (H...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện đến hết ngày 31/12/2015 và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh sản xuất sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục nhóm hàng, mặt hàng khuyến khích tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, tham dự trực tiếp tại các hội chợ, triển lãm trong nước (trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh) và nước ngoài. Riêng các sản phẩm thuộc nhóm hàng đồ gỗ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện đến hết ngày 31/12/2015 và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Giám đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh...
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh sản xuất sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục nhóm hàng, mặt hàng khuyến khích tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, tham dự trực tiếp tại các hội chợ, tri...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Giám đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Điều 2. Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện đến hết ngày 31/12/2015 và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh. Right: Riêng các sản phẩm thuộc nhóm hàng đồ gỗ nội thất, thực hiện theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 13/5/2011 của UBND tỉnh.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh sản xuất sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục nhóm hàng, mặt hàng khuyến khích tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, tham dự trực tiếp tại...
Unmatched right-side sections