Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề trên địa bàn tỉnh tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Điểm 4, Điều 3 và Điều 4 Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: Mỗi năm, mỗi doanh nghiệp được tham dự hội chợ, triển lãm không quá 04 lần, bao gồm 02 lần ở trong nước (kể cả trong tỉnh) và 02 lần ở nước ngoài. Mức hỗ trợ bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 2...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh Mức hỗ trợ thực hiện bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng)/ 01 doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm nước ngoài và 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồng)/ 01 doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm trong nước. Riêng đối với cơ sở sản xuất thuộc làng...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Điểm 4, Điều 3 và Điều 4 Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
  • Mỗi năm, mỗi doanh nghiệp được tham dự hội chợ, triển lãm không quá 04 lần, bao gồm 02 lần ở trong nước (kể cả trong tỉnh) và 02 lần ở nước ngoài.
  • Mức hỗ trợ bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồng) /01 lần/doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm trong nước (kể cả trong tỉnh) và không quá 150.000.0...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh
  • Các khoản chi phí được hỗ trợ khi tham dự hội chợ, triển lãm gồm:
  • 1. Chi phí thuê gian hàng hoặc mặt bằng;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Điểm 4, Điều 3 và Điều 4 Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
  • Mỗi năm, mỗi doanh nghiệp được tham dự hội chợ, triển lãm không quá 04 lần, bao gồm 02 lần ở trong nước (kể cả trong tỉnh) và 02 lần ở nước ngoài.
  • Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Mức hỗ trợ bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồng) /01 lần/doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm trong nước (kể cả trong tỉnh) và không quá 150.000.0... Right: Mức hỗ trợ thực hiện bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng)/ 01 doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm nước ngoài và 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồn...
  • Left: Riêng đối với cơ sở sản xuất thuộc làng nghề, mức hỗ trợ bằng 100% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồng) /01 lần/cơ sở tham dự hội chợ, triển lãm trong nước (kể c... Right: Riêng đối với cơ sở sản xuất thuộc làng nghề mức hỗ trợ thực hiện bằng 100% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 100.000.000đ (một trăm triệu đồng) /01 cơ sở sản xuất khi tham dự hội chợ, triển l...
Target excerpt

Điều 4. Mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh Mức hỗ trợ thực hiện bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng)/ 01 doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm nước ngoài và 20.000.000đ (H...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện đến hết ngày 31/12/2015 và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh sản xuất sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục nhóm hàng, mặt hàng khuyến khích tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, tham dự trực tiếp tại các hội chợ, triển lãm trong nước (trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh) và nước ngoài. Riêng các sản phẩm thuộc nhóm hàng đồ gỗ...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện đến hết ngày 31/12/2015 và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Giám đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh sản xuất sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục nhóm hàng, mặt hàng khuyến khích tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, tham dự trực tiếp tại các hội chợ, tri...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Giám đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện đến hết ngày 31/12/2015 và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh. Right: Riêng các sản phẩm thuộc nhóm hàng đồ gỗ nội thất, thực hiện theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 13/5/2011 của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh sản xuất sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục nhóm hàng, mặt hàng khuyến khích tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, tham dự trực tiếp tại...

Only in the right document

Tiêu đề việc quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề trên địa bàn tỉnh tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài;
Điều 1. Điều 1. Mục đích Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề (gọi tắt là dbanh nghiệp) tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài nhằm hỗ trợ, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp giới thiệu, quảng bá sản phẩm, thương hiệu, tìm kiếm thị trường trong nước và nước ngoài,...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ Các doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí tham dự hội chợ, triển lãm phải hội đủ các điều kiện sau: 1. Được UBND tỉnh chấp thuận bằng văn bản. 2. Có báo cáo kết quả sau khi kết thúc hội chợ, triển lãm. 3. Có chứng từ chi phí hợp pháp theo quy định của pháp luật. 4. Mỗi năm, mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí 01...
Điều 5. Điều 5. Quy trình thực hiện 1. Trước khi tham dự hội chợ, triển lãm doanh nghiệp phải có văn bản báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Công Thương) trước 10 ngày làm việc kể từ ngày khai mạc hội chợ, triển lãm, kèm theo bản sao thư mời tham dự hội chợ, triển lãm; bản đăng ký (hợp đồng thuê gian hàng/mặt bằng); bản sao giấy chứng nhận đăng ký...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện Giao Sở Công Thương làm đầu mối, hướng dẫn các doanh nghiệp tham gia có hiệu quả các hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài và phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể các hồ sơ thủ tục có liên quan và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định hiện hành. Định kỳ sáu tháng một lần, Sở Công Thương có...
Điều 7. Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006; Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009 và Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh.
Điều 8. Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Giám đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Lê Hữu Lộc